Flights from Amsterdam to Rotterdam

  • Giá thấp nhất từ 239,26 US$
  • Thời gian trung bình 6h 27m
  • Chuyến mỗi ngày 94
  • Khoảng cách 57 km
  • CO₂ mỗi người 15 kg

chuyến bay từ Amsterdam đến Rotterdam

Quãng đường từ Amsterdam đến Rotterdam khoảng 57 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 6h 27m, với 94 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 239,26 US$
Thời gian hành trình 6h 27m
Chuyến mỗi ngày 94
Giá thấp nhất 239,26 US$
Giá cao nhất 1.574,50 US$
khởi hành đầu tiên 05:35
chuyến khởi hành cuối cùng 21:45
Khoảng cách 57 km
Đi Amsterdam
Đến Rotterdam
Nhà vận chuyển British Airways, ITA Airways
Tìm giá tốt nhất
TUI.nl3.99 kg CO₂
19:00SCHIPHOL AIRPORT
12h
20:05Rotterdam Airport
282,48 US$
2 Thay đổi
transavia3.99 kg CO₂
19:00SCHIPHOL AIRPORT
8h
12:45Rotterdam Airport
308,21 US$
2 Thay đổi
transavia3.99 kg CO₂
15:55SCHIPHOL AIRPORT
7h 45m
12:25Rotterdam Airport
310,00 US$
2 Thay đổi

Các chuyến sắp tới từ Amsterdam đến Rotterdam

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

Transavia 218,56 US$
05:00 SCHIPHOL AIRPORT
8h 5m · 1 Thay đổi
14:05 Rotterdam Airport
Transavia 312,70 US$
05:30 SCHIPHOL AIRPORT
6h 55m · 1 Thay đổi
12:20 Rotterdam Airport
Transavia 224,16 US$
05:50 SCHIPHOL AIRPORT
8h 5m · 1 Thay đổi
14:05 Rotterdam Airport
Transavia 209,59 US$
06:00 SCHIPHOL AIRPORT
6h 25m · 1 Thay đổi
12:00 Rotterdam Airport
Transavia 458,41 US$
06:10 SCHIPHOL AIRPORT
6h 45m · 1 Thay đổi
22:40 Rotterdam Airport
Transavia 378,83 US$
06:15 SCHIPHOL AIRPORT
7h 10m · 1 Thay đổi
12:45 Rotterdam Airport
Transavia 311,58 US$
06:45 SCHIPHOL AIRPORT
7h 50m · 1 Thay đổi
14:30 Rotterdam Airport
Transavia 373,50 US$
07:00 SCHIPHOL AIRPORT
7h 45m · 2 Thay đổi
18:35 Rotterdam Airport
Transavia 632,13 US$
07:00 SCHIPHOL AIRPORT
9h 30m · 1 Thay đổi
15:45 Rotterdam Airport
British Airways 237,61 US$
07:00 SCHIPHOL AIRPORT
5h 10m · 1 Thay đổi
20:15 Rotterdam Airport
British Airways 285,80 US$
07:00 SCHIPHOL AIRPORT
5h 10m · 1 Thay đổi
18:15 Rotterdam Airport
Transavia 153,55 US$
07:00 SCHIPHOL AIRPORT
5h 15m · 1 Thay đổi
22:10 Rotterdam Airport
Transavia 456,17 US$
07:05 SCHIPHOL AIRPORT
7h 50m · 2 Thay đổi
17:45 Rotterdam Airport
Transavia 502,12 US$
07:10 SCHIPHOL AIRPORT
6h 40m · 1 Thay đổi
17:45 Rotterdam Airport
Transavia 325,79 US$
07:15 SCHIPHOL AIRPORT
7h 15m · 2 Thay đổi
16:55 Rotterdam Airport
Transavia 452,79 US$
07:35 SCHIPHOL AIRPORT
6h 50m · 1 Thay đổi
22:40 Rotterdam Airport
Transavia 388,23 US$
07:40 SCHIPHOL AIRPORT
7h 55m · 1 Thay đổi
22:30 Rotterdam Airport
British Airways 314,94 US$
07:45 SCHIPHOL AIRPORT
4h 5m · 1 Thay đổi
20:15 Rotterdam Airport
British Airways 366,50 US$
07:45 SCHIPHOL AIRPORT
4h 5m · 1 Thay đổi
18:15 Rotterdam Airport
Transavia 469,62 US$
08:15 SCHIPHOL AIRPORT
7h 20m · 2 Thay đổi
17:45 Rotterdam Airport
British Airways 257,78 US$
08:45 SCHIPHOL AIRPORT
4h 10m · 1 Thay đổi
20:15 Rotterdam Airport
Transavia 172,60 US$
08:45 SCHIPHOL AIRPORT
4h 15m · 1 Thay đổi
22:10 Rotterdam Airport
Transavia 158,03 US$
08:55 SCHIPHOL AIRPORT
5h 15m · 1 Thay đổi
22:10 Rotterdam Airport
British Airways 290,29 US$
08:55 SCHIPHOL AIRPORT
5h 10m · 1 Thay đổi
18:15 Rotterdam Airport
British Airways 242,09 US$
08:55 SCHIPHOL AIRPORT
5h 10m · 1 Thay đổi
20:15 Rotterdam Airport
Transavia 476,34 US$
09:15 SCHIPHOL AIRPORT
7h 55m · 1 Thay đổi
22:30 Rotterdam Airport
Transavia 239,85 US$
09:30 SCHIPHOL AIRPORT
4h · 1 Thay đổi
22:10 Rotterdam Airport
British Airways 375,47 US$
09:30 SCHIPHOL AIRPORT
3h 55m · 1 Thay đổi
18:15 Rotterdam Airport
Transavia 583,94 US$
09:35 SCHIPHOL AIRPORT
6h 35m · 1 Thay đổi
17:45 Rotterdam Airport
Transavia 478,58 US$
09:35 SCHIPHOL AIRPORT
7h 15m · 2 Thay đổi
17:45 Rotterdam Airport
SWISS 674,72 US$
09:50 SCHIPHOL AIRPORT
5h 55m · 2 Thay đổi
18:15 Rotterdam Airport
British Airways 344,07 US$
10:15 SCHIPHOL AIRPORT
4h 15m · 1 Thay đổi
20:15 Rotterdam Airport
Transavia 262,27 US$
10:15 SCHIPHOL AIRPORT
4h 20m · 1 Thay đổi
22:10 Rotterdam Airport
British Airways 378,82 US$
10:15 SCHIPHOL AIRPORT
4h 15m · 1 Thay đổi
18:15 Rotterdam Airport
Transavia 234,25 US$
10:20 SCHIPHOL AIRPORT
4h 25m · 1 Thay đổi
22:10 Rotterdam Airport
British Airways 369,86 US$
10:20 SCHIPHOL AIRPORT
4h 20m · 1 Thay đổi
18:15 Rotterdam Airport
Transavia 450,55 US$
10:20 SCHIPHOL AIRPORT
8h · 1 Thay đổi
22:30 Rotterdam Airport
Transavia 687,05 US$
10:20 SCHIPHOL AIRPORT
7h 15m · 2 Thay đổi
17:45 Rotterdam Airport
British Airways 317,19 US$
10:20 SCHIPHOL AIRPORT
4h 20m · 1 Thay đổi
20:15 Rotterdam Airport
Transavia 497,64 US$
10:25 SCHIPHOL AIRPORT
7h 45m · 2 Thay đổi
18:35 Rotterdam Airport
Transavia 421,03 US$
10:25 SCHIPHOL AIRPORT
8h 55m · 2 Thay đổi
22:30 Rotterdam Airport
British Airways 396,76 US$
10:55 SCHIPHOL AIRPORT
4h 15m · 1 Thay đổi
18:15 Rotterdam Airport
Transavia 262,27 US$
10:55 SCHIPHOL AIRPORT
4h 20m · 1 Thay đổi
22:10 Rotterdam Airport
British Airways 342,95 US$
10:55 SCHIPHOL AIRPORT
4h 15m · 1 Thay đổi
20:15 Rotterdam Airport
Transavia 145,58 US$
11:20 SCHIPHOL AIRPORT
4h 5m · 1 Thay đổi
22:10 Rotterdam Airport
British Airways 261,15 US$
11:20 SCHIPHOL AIRPORT
4h · 1 Thay đổi
20:15 Rotterdam Airport
British Airways 313,82 US$
11:20 SCHIPHOL AIRPORT
4h · 1 Thay đổi
18:15 Rotterdam Airport
British Airways 416,94 US$
11:40 SCHIPHOL AIRPORT
4h 15m · 1 Thay đổi
18:15 Rotterdam Airport
British Airways 342,95 US$
11:40 SCHIPHOL AIRPORT
4h 15m · 1 Thay đổi
20:15 Rotterdam Airport
Transavia 301,15 US$
11:55 SCHIPHOL AIRPORT
6h · 2 Thay đổi
22:10 Rotterdam Airport
Transavia 469,62 US$
11:55 SCHIPHOL AIRPORT
6h 40m · 1 Thay đổi
17:45 Rotterdam Airport
Scandinavian Airlines 310,74 US$
12:05 SCHIPHOL AIRPORT
6h 15m · 2 Thay đổi
22:10 Rotterdam Airport
Transavia 429,27 US$
12:10 SCHIPHOL AIRPORT
6h 50m · 1 Thay đổi
18:35 Rotterdam Airport
KLM 786,80 US$
12:15 SCHIPHOL AIRPORT
6h · 2 Thay đổi
18:15 Rotterdam Airport
Transavia 172,60 US$
12:35 SCHIPHOL AIRPORT
4h 15m · 1 Thay đổi
22:10 Rotterdam Airport
British Airways 253,30 US$
12:35 SCHIPHOL AIRPORT
4h 10m · 1 Thay đổi
20:15 Rotterdam Airport
Transavia 431,95 US$
12:40 SCHIPHOL AIRPORT
6h 50m · 1 Thay đổi
22:40 Rotterdam Airport
Transavia 207,02 US$
13:15 SCHIPHOL AIRPORT
6h · 2 Thay đổi
22:10 Rotterdam Airport
Transavia 673,67 US$
13:15 SCHIPHOL AIRPORT
7h 35m · 2 Thay đổi
22:40 Rotterdam Airport
Transavia 244,33 US$
13:25 SCHIPHOL AIRPORT
4h 25m · 1 Thay đổi
22:10 Rotterdam Airport
Transavia 411,77 US$
14:25 SCHIPHOL AIRPORT
6h 50m · 1 Thay đổi
22:40 Rotterdam Airport
Transavia 276,84 US$
14:55 SCHIPHOL AIRPORT
4h 20m · 1 Thay đổi
22:10 Rotterdam Airport
Transavia 161,40 US$
15:25 SCHIPHOL AIRPORT
4h 15m · 1 Thay đổi
22:10 Rotterdam Airport
Transavia 257,78 US$
15:50 SCHIPHOL AIRPORT
4h 20m · 1 Thay đổi
22:10 Rotterdam Airport
British Airways 345,20 US$
16:20 SCHIPHOL AIRPORT
4h · 1 Thay đổi
20:15 Rotterdam Airport
British Airways 323,91 US$
16:35 SCHIPHOL AIRPORT
4h · 1 Thay đổi
20:15 Rotterdam Airport
Transavia 180,45 US$
18:25 SCHIPHOL AIRPORT
6h 35m · 1 Thay đổi
12:00 Rotterdam Airport
Transavia 173,71 US$
19:00 SCHIPHOL AIRPORT
6h 25m · 1 Thay đổi
12:00 Rotterdam Airport
Transavia 234,25 US$
19:10 SCHIPHOL AIRPORT
6h 55m · 1 Thay đổi
11:30 Rotterdam Airport
Transavia 177,09 US$
19:35 SCHIPHOL AIRPORT
6h 35m · 1 Thay đổi
12:00 Rotterdam Airport
Transavia 177,09 US$
21:05 SCHIPHOL AIRPORT
6h 35m · 1 Thay đổi
12:00 Rotterdam Airport
Transavia 452,80 US$
21:15 SCHIPHOL AIRPORT
8h · 1 Thay đổi
12:05 Rotterdam Airport
British Airways 466,25 US$
21:25 SCHIPHOL AIRPORT
5h 15m · 2 Thay đổi
15:10 Rotterdam Airport
Transavia 270,11 US$
21:25 SCHIPHOL AIRPORT
7h 20m · 2 Thay đổi
12:00 Rotterdam Airport
British Airways 334,00 US$
21:45 SCHIPHOL AIRPORT
5h 45m · 2 Thay đổi
15:10 Rotterdam Airport
Transavia 228,18 US$
21:55 SCHIPHOL AIRPORT
5h 55m · 2 Thay đổi
15:15 Rotterdam Airport
Transavia 292,53 US$
21:55 SCHIPHOL AIRPORT
7h 20m · 2 Thay đổi
12:00 Rotterdam Airport
British Airways 474,10 US$
22:40 SCHIPHOL AIRPORT
5h 45m · 2 Thay đổi
15:10 Rotterdam Airport
Transavia 360,90 US$
22:40 SCHIPHOL AIRPORT
7h · 2 Thay đổi
15:15 Rotterdam Airport
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Air France là hãng hàng không quốc gia của Pháp, có trụ sở tại Tremblay-en-France. Đây là công ty con của Tập đoàn Air France-KLM và là thành viên sáng lập của liên minh hàng không toàn cầu SkyTeam. Hãng khai thác đội bay hơn 200 máy bay, phục vụ hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Air France cung cấp một loạt các hạng du lịch, bao gồm Phổ thông, Phổ thông Cao cấp, Thương gia và La Première (Hạng Nhất). Hãng được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, chỗ ngồi thoải mái và các tùy chọn giải trí trên chuyến bay. Air France cam kết phát triển bền vững và đã thực hiện nhiều sáng kiến khác nhau để giảm tác động đến môi trường, chẳng hạn như đầu tư vào máy bay tiết kiệm nhiên liệu hơn và giảm nhựa sử dụng một lần.
British Airways là hãng hàng không quốc gia của Vương quốc Anh, có trụ sở tại London. Đây là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu và khai thác các chuyến bay đến hơn 180 điểm đến trên toàn thế giới. Hãng được thành lập vào năm 1974 và kể từ đó đã phát triển thành một công ty lớn trong ngành hàng không. British Airways được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, chỗ ngồi thoải mái và mạng đường bay rộng khắp. Hãng vận hành một đội bay gồm hơn 250 máy bay, bao gồm cả Airbus A380 và Boeing 787 Dreamliner. British Airways là thành viên của liên minh hàng không Oneworld và có thỏa thuận liên danh với một số hãng hàng không khác.
Croatia Airlines là hãng hàng không quốc gia của Croatia, có trụ sở tại Zagreb. Nó được thành lập vào năm 1989 và khai thác các chuyến bay nội địa và quốc tế theo lịch trình đến hơn 30 điểm đến ở châu Âu. Đội bay của hãng bao gồm máy bay Airbus A319, A320 và Dash 8-Q400. Croatia Airlines là thành viên của Star Alliance, một liên minh hàng không toàn cầu và có thỏa thuận liên danh với một số hãng hàng không khác. Hãng hàng không cung cấp một loạt các dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, các bữa ăn và đồ uống. Croatia Airlines cam kết cung cấp các chuyến bay an toàn, đáng tin cậy và thoải mái cho khách hàng của mình.
ITA Airways là một hãng hàng không mới của Ý được thành lập vào năm 2021 để thay thế Alitalia đã phá sản. Hãng hàng không này thuộc sở hữu của chính phủ Ý và nhằm mục đích cung cấp dịch vụ chất lượng cao cho hành khách đồng thời thúc đẩy du lịch bền vững và có trách nhiệm. ITA Airways có kế hoạch khai thác một đội máy bay hiện đại và cung cấp một loạt các đường bay nội địa và quốc tế. Hãng cũng cam kết giảm tác động đến môi trường bằng cách đầu tư vào máy bay tiết kiệm nhiên liệu và áp dụng các hoạt động bền vững. ITA Airways được kỳ vọng sẽ đóng vai trò then chốt trong sự phục hồi của ngành hàng không Ý và đóng góp vào tăng trưởng kinh tế của đất nước.
Lufthansa là một hãng hàng không của Đức và là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu. Nó được thành lập vào năm 1953 và điều hành các chuyến bay đến hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Lufthansa là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. Hãng có đội bay hơn 300 máy bay, bao gồm cả máy bay Airbus và Boeing. Lufthansa cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thường xuyên có tên là Miles & More. Hãng hàng không được biết đến với dịch vụ chất lượng cao và đã giành được nhiều giải thưởng về tiêu chuẩn an toàn và sự hài lòng của khách hàng.
Pegasus Airlines là một hãng hàng không giá rẻ có trụ sở tại Thổ Nhĩ Kỳ. Hãng được thành lập vào năm 1990 và bắt đầu hoạt động vào năm 2005. Hãng khai thác các chuyến bay đến hơn 100 điểm đến tại 40 quốc gia, chủ yếu ở Châu Âu, Trung Đông và Châu Á. Pegasus Airlines có đội bay hơn 80 chiếc, bao gồm Airbus A320 và Boeing 737. Hãng cung cấp nhiều dịch vụ, bao gồm làm thủ tục trực tuyến, bữa ăn trên chuyến bay và chương trình khách hàng thân thiết. Pegasus Airlines được biết đến với giá vé phải chăng và đã giành được một số giải thưởng về dịch vụ khách hàng và hiệu quả hoạt động.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 3.99kg
Xe buýt 4.27kg
Chuyến bay 11.4kg
Xe hơi 9.12kg

Câu hỏi thường gặp