Flights from Basel to Zürich

  • Giá thấp nhất từ 188,42 US$
  • Thời gian trung bình 5h 11m
  • Chuyến mỗi ngày 78
  • Khoảng cách 76 km
  • CO₂ mỗi người 19 kg

chuyến bay từ Basel đến Zürich

Quãng đường từ Basel đến Zürich khoảng 76 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 5h 11m, với 78 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 188,42 US$
Thời gian hành trình 5h 11m
Chuyến mỗi ngày 78
Giá thấp nhất 188,42 US$
Giá cao nhất 2.932,63 US$
khởi hành đầu tiên 06:00
chuyến khởi hành cuối cùng 20:25
Khoảng cách 76 km
Đi Basel
Đến Zürich
Nhà vận chuyển Austrian Airlines, easyJet
Tìm giá tốt nhất
easyJet5.32 kg CO₂
09:30Basel Euroairport FR
5h 20m
09:25Zürich
187,93 US$
1 Thay đổi
easyJet5.32 kg CO₂
21:35Basel Euroairport FR
6h 20m
09:25Zürich
204,02 US$
1 Thay đổi
easyJet5.32 kg CO₂
09:40Basel Euroairport FR
5h 35m
19:50Zürich
268,83 US$
1 Thay đổi

Các chuyến sắp tới từ Basel đến Zürich

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

KLM 326,44 US$
06:15 Basel Euroairport FR
4h 50m · 1 Thay đổi
11:05 Zurich
Air France 459,66 US$
06:15 Basel Euroairport FR
6h 5m · 2 Thay đổi
18:35 Zurich
Air France 472,91 US$
06:15 Basel Euroairport FR
6h 5m · 2 Thay đổi
13:55 Zurich
SWISS 471,68 US$
06:20 Basel Euroairport FR
5h 40m · 2 Thay đổi
11:55 Zurich
Air Dolomiti 1.026,16 US$
06:20 Basel Euroairport FR
3h 55m · 1 Thay đổi
09:45 Zurich
Air Dolomiti 1.024,96 US$
06:20 Basel Euroairport FR
3h 55m · 1 Thay đổi
10:40 Zurich
Eurowings 748,91 US$
06:20 Basel Euroairport FR
4h 55m · 2 Thay đổi
15:00 Zurich
Lufthansa 834,13 US$
06:20 Basel Euroairport FR
4h 55m · 2 Thay đổi
12:15 Zurich
Lufthansa 920,54 US$
06:20 Basel Euroairport FR
4h 55m · 2 Thay đổi
20:05 Zurich
Air Dolomiti 2.982,50 US$
06:20 Basel Euroairport FR
4h 25m · 2 Thay đổi
11:45 Zurich
British Airways 477,67 US$
07:05 Basel Euroairport FR
5h 30m · 1 Thay đổi
18:50 Zurich
British Airways 760,91 US$
07:05 Basel Euroairport FR
5h 35m · 1 Thay đổi
12:15 Zurich
British Airways 463,28 US$
07:05 Basel Euroairport FR
5h 20m · 1 Thay đổi
19:20 Zurich
British Airways 483,67 US$
07:05 Basel Euroairport FR
5h 30m · 1 Thay đổi
17:20 Zurich
SWISS 1.189,40 US$
08:30 Basel Euroairport FR
5h 5m · 2 Thay đổi
15:45 Zurich
Lufthansa 898,94 US$
08:30 Basel Euroairport FR
4h 50m · 2 Thay đổi
21:50 Zurich
Lufthansa 984,15 US$
08:30 Basel Euroairport FR
4h 55m · 2 Thay đổi
16:10 Zurich
Lufthansa 1.161,79 US$
08:30 Basel Euroairport FR
3h 55m · 1 Thay đổi
14:05 Zurich
Lufthansa 900,14 US$
08:30 Basel Euroairport FR
4h 55m · 2 Thay đổi
20:05 Zurich
Lufthansa 586,90 US$
08:30 Basel Euroairport FR
5h 15m · 2 Thay đổi
15:50 Zurich
Air France 1.597,13 US$
10:10 Basel Euroairport FR
5h 15m · 2 Thay đổi
15:40 Zurich
Air France 382,86 US$
10:10 Basel Euroairport FR
4h 30m · 1 Thay đổi
13:55 Zurich
KLM 1.736,09 US$
10:10 Basel Euroairport FR
6h 5m · 2 Thay đổi
22:25 Zurich
SWISS 4.175,25 US$
10:15 Basel Euroairport FR
5h 50m · 2 Thay đổi
16:05 Zurich
Air France 543,68 US$
10:15 Basel Euroairport FR
6h 15m · 2 Thay đổi
22:30 Zurich
KLM 4.478,23 US$
10:15 Basel Euroairport FR
5h 30m · 2 Thay đổi
15:45 Zurich
Air France 552,08 US$
10:15 Basel Euroairport FR
6h 10m · 2 Thay đổi
18:35 Zurich
KLM 538,88 US$
10:15 Basel Euroairport FR
4h 55m · 1 Thay đổi
16:45 Zurich
Turkish Airlines 490,88 US$
10:35 Basel Euroairport FR
8h 10m · 1 Thay đổi
21:15 Zurich
Eurowings 163,22 US$
11:00 Basel Euroairport FR
4h 55m · 1 Thay đổi
19:50 Zurich
Eurowings 166,82 US$
11:00 Basel Euroairport FR
4h 55m · 1 Thay đổi
15:15 Zurich
British Airways 738,11 US$
11:05 Basel Euroairport FR
5h 35m · 1 Thay đổi
17:20 Zurich
British Airways 730,91 US$
11:05 Basel Euroairport FR
5h 35m · 1 Thay đổi
18:50 Zurich
SWISS 697,32 US$
11:20 Basel Euroairport FR
5h 45m · 1 Thay đổi
15:55 Zurich
Eurowings 670,90 US$
11:20 Basel Euroairport FR
5h 45m · 1 Thay đổi
10:15 Zurich
SWISS 1.143,21 US$
11:30 Basel Euroairport FR
5h 10m · 2 Thay đổi
21:00 Zurich
Lufthansa 840,13 US$
11:30 Basel Euroairport FR
4h 55m · 2 Thay đổi
20:05 Zurich
Eurowings 961,90 US$
11:30 Basel Euroairport FR
5h · 2 Thay đổi
19:35 Zurich
SWISS 1.114,89 US$
11:30 Basel Euroairport FR
3h 55m · 1 Thay đổi
15:45 Zurich
Lufthansa 837,73 US$
13:00 Basel Euroairport FR
5h 5m · 2 Thay đổi
21:50 Zurich
SWISS 862,94 US$
13:00 Basel Euroairport FR
4h · 1 Thay đổi
16:10 Zurich
SWISS 694,92 US$
13:00 Basel Euroairport FR
4h · 1 Thay đổi
08:40 Zurich
Lufthansa 1.021,96 US$
13:00 Basel Euroairport FR
4h 55m · 2 Thay đổi
19:15 Zurich
SWISS 908,55 US$
13:00 Basel Euroairport FR
5h 10m · 2 Thay đổi
19:35 Zurich
Easyjet 223,23 US$
13:50 Basel Euroairport FR
5h 40m · 1 Thay đổi
20:05 Zurich
Easyjet 206,43 US$
13:50 Basel Euroairport FR
6h 25m · 1 Thay đổi
21:15 Zurich
Iberia 534,08 US$
14:10 Basel Euroairport FR
5h 50m · 1 Thay đổi
08:50 Zurich
Air Dolomiti 1.267,41 US$
14:20 Basel Euroairport FR
3h 55m · 1 Thay đổi
07:35 Zurich
Air Dolomiti 1.026,16 US$
14:20 Basel Euroairport FR
3h 55m · 1 Thay đổi
17:25 Zurich
Air Dolomiti 770,53 US$
14:20 Basel Euroairport FR
5h 55m · 2 Thay đổi
20:30 Zurich
SWISS 675,08 US$
14:20 Basel Euroairport FR
5h 45m · 2 Thay đổi
20:20 Zurich
Air Dolomiti 2.982,50 US$
14:20 Basel Euroairport FR
4h 25m · 2 Thay đổi
20:05 Zurich
Air Dolomiti 866,53 US$
14:20 Basel Euroairport FR
3h 55m · 1 Thay đổi
08:50 Zurich
Lufthansa 702,94 US$
14:20 Basel Euroairport FR
4h 55m · 2 Thay đổi
08:40 Zurich
Air France 446,46 US$
14:25 Basel Euroairport FR
6h 10m · 2 Thay đổi
22:30 Zurich
KLM 420,06 US$
14:25 Basel Euroairport FR
4h 55m · 1 Thay đổi
22:25 Zurich
SWISS 2.889,62 US$
14:25 Basel Euroairport FR
4h 55m · 1 Thay đổi
21:30 Zurich
Scandinavian Airlines 3.450,56 US$
14:25 Basel Euroairport FR
6h 35m · 2 Thay đổi
09:40 Zurich
Air France 382,86 US$
14:50 Basel Euroairport FR
4h 30m · 1 Thay đổi
18:35 Zurich
Air France 1.587,46 US$
14:50 Basel Euroairport FR
5h 10m · 2 Thay đổi
06:45 Zurich
KLM 574,22 US$
14:50 Basel Euroairport FR
6h 5m · 2 Thay đổi
22:25 Zurich
SWISS 234,03 US$
17:10 Basel Euroairport FR
5h 15m · 1 Thay đổi
21:35 Zurich
Condor 310,85 US$
17:15 Basel Euroairport FR
5h 40m · 1 Thay đổi
10:45 Zurich
Pegasus Airlines 417,72 US$
18:05 Basel Euroairport FR
8h · 1 Thay đổi
10:35 Zurich
KLM 1.903,50 US$
18:25 Basel Euroairport FR
4h 50m · 1 Thay đổi
22:25 Zurich
KLM 3.899,44 US$
18:25 Basel Euroairport FR
5h 25m · 2 Thay đổi
08:10 Zurich
Air France 838,93 US$
18:25 Basel Euroairport FR
5h 50m · 2 Thay đổi
10:25 Zurich
KLM 1.523,75 US$
18:25 Basel Euroairport FR
5h 25m · 2 Thay đổi
07:35 Zurich
Air France 800,52 US$
18:25 Basel Euroairport FR
5h 50m · 2 Thay đổi
13:55 Zurich
KLM 1.891,50 US$
18:25 Basel Euroairport FR
4h 50m · 1 Thay đổi
08:35 Zurich
Air Dolomiti 867,73 US$
18:30 Basel Euroairport FR
3h 55m · 1 Thay đổi
07:35 Zurich
Air Dolomiti 1.267,41 US$
18:30 Basel Euroairport FR
4h 5m · 1 Thay đổi
21:50 Zurich
Lufthansa 702,94 US$
18:30 Basel Euroairport FR
4h 55m · 2 Thay đổi
08:40 Zurich
SWISS 612,33 US$
18:30 Basel Euroairport FR
5h 25m · 2 Thay đổi
06:55 Zurich
Air Dolomiti 867,73 US$
18:30 Basel Euroairport FR
3h 55m · 1 Thay đổi
08:50 Zurich
Air Dolomiti 865,33 US$
18:30 Basel Euroairport FR
3h 55m · 1 Thay đổi
10:25 Zurich
British Airways 366,06 US$
19:10 Basel Euroairport FR
5h 15m · 1 Thay đổi
09:30 Zurich
British Airways 393,65 US$
19:10 Basel Euroairport FR
5h 25m · 1 Thay đổi
09:35 Zurich
SWISS 643,02 US$
20:10 Basel Euroairport FR
5h 20m · 2 Thay đổi
11:50 Zurich
Lufthansa 702,94 US$
20:10 Basel Euroairport FR
4h 55m · 2 Thay đổi
10:25 Zurich
SWISS 891,52 US$
20:10 Basel Euroairport FR
5h · 2 Thay đổi
06:45 Zurich
Lufthansa 560,48 US$
20:10 Basel Euroairport FR
4h · 1 Thay đổi
08:40 Zurich
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Air Dolomiti là một hãng hàng không khu vực của Ý có trụ sở tại Verona, Ý. Nó được thành lập vào năm 1989 và là công ty con của Lufthansa. Hãng khai thác các chuyến bay đến nhiều điểm đến khác nhau ở Ý và Châu Âu, bao gồm Đức, Áo, Pháp và Bỉ. Air Dolomiti có một đội máy bay Embraer E-Jets, được biết đến nhờ tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường. Hãng cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm các bữa ăn trên chuyến bay, giải trí và Wi-Fi. Air Dolomiti đã giành được một số giải thưởng về dịch vụ khách hàng và nổi tiếng là một hãng hàng không đáng tin cậy và hiệu quả.
Air France là hãng hàng không quốc gia của Pháp, có trụ sở tại Tremblay-en-France. Đây là công ty con của Tập đoàn Air France-KLM và là thành viên sáng lập của liên minh hàng không toàn cầu SkyTeam. Hãng khai thác đội bay hơn 200 máy bay, phục vụ hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Air France cung cấp một loạt các hạng du lịch, bao gồm Phổ thông, Phổ thông Cao cấp, Thương gia và La Première (Hạng Nhất). Hãng được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, chỗ ngồi thoải mái và các tùy chọn giải trí trên chuyến bay. Air France cam kết phát triển bền vững và đã thực hiện nhiều sáng kiến khác nhau để giảm tác động đến môi trường, chẳng hạn như đầu tư vào máy bay tiết kiệm nhiên liệu hơn và giảm nhựa sử dụng một lần.
Austria Airlines là hãng hàng không quốc gia của Áo, có trụ sở tại Viên. Nó khai thác các dịch vụ theo lịch trình đến hơn 130 điểm đến trên toàn thế giới, bao gồm Châu Âu, Bắc Mỹ, Châu Á và Châu Phi. Hãng hàng không là thành viên của Star Alliance và có đội bay hơn 80 chiếc, bao gồm Airbus A320, A321, A319, Boeing 767 và 777. Austria Airlines cung cấp nhiều hạng bay, bao gồm Phổ thông, Phổ thông Đặc biệt và Hạng Thương gia , tập trung vào việc cung cấp dịch vụ cao cấp và sự thoải mái cho hành khách. Hãng đã giành được nhiều giải thưởng về dịch vụ khách hàng, bao gồm Nhân viên Hàng không Tốt nhất Châu Âu và Dịch vụ Ăn uống Hạng Thương gia Tốt nhất.
British Airways là hãng hàng không quốc gia của Vương quốc Anh, có trụ sở tại London. Đây là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu và khai thác các chuyến bay đến hơn 180 điểm đến trên toàn thế giới. Hãng được thành lập vào năm 1974 và kể từ đó đã phát triển thành một công ty lớn trong ngành hàng không. British Airways được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, chỗ ngồi thoải mái và mạng đường bay rộng khắp. Hãng vận hành một đội bay gồm hơn 250 máy bay, bao gồm cả Airbus A380 và Boeing 787 Dreamliner. British Airways là thành viên của liên minh hàng không Oneworld và có thỏa thuận liên danh với một số hãng hàng không khác.
Lufthansa là một hãng hàng không của Đức và là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu. Nó được thành lập vào năm 1953 và điều hành các chuyến bay đến hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Lufthansa là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. Hãng có đội bay hơn 300 máy bay, bao gồm cả máy bay Airbus và Boeing. Lufthansa cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thường xuyên có tên là Miles & More. Hãng hàng không được biết đến với dịch vụ chất lượng cao và đã giành được nhiều giải thưởng về tiêu chuẩn an toàn và sự hài lòng của khách hàng.
Turkish Airlines là hãng hàng không quốc gia của Thổ Nhĩ Kỳ, có trụ sở tại Istanbul. Hãng khai thác các chuyến bay theo lịch trình đến hơn 300 điểm đến ở Châu Âu, Châu Á, Châu Phi và Châu Mỹ, khiến hãng trở thành một trong những hãng hàng không lớn nhất thế giới tính theo số điểm đến được phục vụ. Turkish Airlines đã giành được nhiều giải thưởng cho dịch vụ của mình, bao gồm "Hãng hàng không tốt nhất châu Âu" sáu năm liên tiếp từ 2011 đến 2016. Hãng vận hành đội bay hiện đại gồm hơn 350 máy bay, bao gồm Airbus A320, A330, A340, A350 và Boeing 737, 777 và 787. Turkish Airlines là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới.
Wizz Air là một hãng hàng không giá rẻ có trụ sở tại Hungary, khai thác các chuyến bay đến các điểm đến trên khắp Châu Âu, Trung Đông và Bắc Phi. Được thành lập vào năm 2003, hãng hàng không này đã phát triển nhanh chóng và hiện khai thác đội bay hơn 100 chiếc, phục vụ hơn 150 điểm đến tại 44 quốc gia. Wizz Air được biết đến với cách tiếp cận du lịch hàng không đơn giản, cung cấp giá vé thấp và tính thêm phí cho các dịch vụ bổ sung như hành lý ký gửi và bữa ăn trên chuyến bay. Hãng tập trung mạnh vào hiệu quả và kiểm soát chi phí, cho phép hãng cung cấp một số giá vé thấp nhất trong ngành.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 5.32kg
Xe buýt 5.7kg
Chuyến bay 15.2kg
Xe hơi 12.16kg

Câu hỏi thường gặp