Flights from Bordeaux to Paris

  • Giá thấp nhất từ 156,84 US$
  • Thời gian trung bình 3h 38m
  • Chuyến mỗi ngày 11
  • Khoảng cách 499 km
  • CO₂ mỗi người 127 kg

chuyến bay từ Bordeaux đến Paris

Quãng đường từ Bordeaux đến Paris khoảng 499 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 3h 38m, với 11 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 156,84 US$
Thời gian hành trình 3h 38m
Chuyến mỗi ngày 11
Giá thấp nhất 156,84 US$
Giá cao nhất 667,09 US$
khởi hành đầu tiên 18:40
chuyến khởi hành cuối cùng 23:00
Khoảng cách 499 km
Đi Bordeaux
Đến Paris
Nhà vận chuyển Air France, Volotea
Tìm giá tốt nhất
Air France34.93 kg CO₂
14:55Bordeaux-Mérignac Airport
1h 25m
16:20Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
412,30 US$
trực tiếp
Air France34.93 kg CO₂
18:35Bordeaux-Mérignac Airport
1h 25m
20:00Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
412,30 US$
trực tiếp
Air France34.93 kg CO₂
11:55Bordeaux-Mérignac Airport
1h 25m
13:20Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
412,30 US$
trực tiếp

Các chuyến sắp tới từ Bordeaux đến Paris

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

Air France 390,98 US$
06:00 Bordeaux-Mérignac Airport
1h 25m · trực tiếp
07:25 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
KLM 733,83 US$
06:30 Bordeaux-Mérignac Airport
3h · 1 Thay đổi
19:05 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
Air France 253,03 US$
06:35 Bordeaux-Mérignac Airport
2h 20m · 1 Thay đổi
16:10 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
Air France 261,01 US$
06:35 Bordeaux-Mérignac Airport
2h 20m · 1 Thay đổi
11:30 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
Easyjet 89,93 US$
07:00 Bordeaux-Mérignac Airport
3h 5m · 1 Thay đổi
16:05 Paris - Orly Airport
Easyjet 121,00 US$
07:00 Bordeaux-Mérignac Airport
2h 55m · 1 Thay đổi
18:45 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
Transavia France 96,35 US$
08:30 Bordeaux-Mérignac Airport
3h 30m · 1 Thay đổi
14:50 Paris - Orly Airport
Ryanair 73,93 US$
08:30 Bordeaux-Mérignac Airport
5h 30m · 1 Thay đổi
17:45 Paris Beauvais
Air Europa 96,34 US$
08:30 Bordeaux-Mérignac Airport
3h 25m · 1 Thay đổi
18:50 Paris - Orly Airport
Iberia 296,79 US$
09:05 Bordeaux-Mérignac Airport
3h 25m · 1 Thay đổi
20:05 Paris - Orly Airport
Iberia 342,72 US$
09:05 Bordeaux-Mérignac Airport
3h 25m · 1 Thay đổi
13:25 Paris - Orly Airport
Iberia 296,79 US$
09:05 Bordeaux-Mérignac Airport
3h 40m · 1 Thay đổi
18:00 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
Air France 269,64 US$
10:15 Bordeaux-Mérignac Airport
1h 25m · trực tiếp
11:40 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
Air France 227,60 US$
10:40 Bordeaux-Mérignac Airport
1h 25m · trực tiếp
12:05 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
British Airways 249,18 US$
11:20 Bordeaux-Mérignac Airport
3h 10m · 1 Thay đổi
16:05 Paris - Orly Airport
British Airways 243,02 US$
11:20 Bordeaux-Mérignac Airport
4h 5m · 1 Thay đổi
20:50 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
British Airways 273,27 US$
11:20 Bordeaux-Mérignac Airport
4h 5m · 1 Thay đổi
18:50 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
KLM 672,21 US$
11:50 Bordeaux-Mérignac Airport
3h 5m · 1 Thay đổi
19:05 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
KLM 570,26 US$
11:50 Bordeaux-Mérignac Airport
3h · 1 Thay đổi
07:55 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
Air France 206,96 US$
12:20 Bordeaux-Mérignac Airport
1h 25m · trực tiếp
13:45 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
Aer Lingus 2.240,73 US$
13:35 Bordeaux-Mérignac Airport
4h 55m · 2 Thay đổi
07:55 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
Aer Lingus 281,20 US$
13:35 Bordeaux-Mérignac Airport
3h 55m · 1 Thay đổi
09:30 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
Aer Lingus 468,30 US$
13:35 Bordeaux-Mérignac Airport
3h 50m · 1 Thay đổi
21:05 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
Vueling 117,62 US$
13:40 Bordeaux-Mérignac Airport
3h 5m · 1 Thay đổi
19:30 Paris - Orly Airport
Air France 228,69 US$
14:35 Bordeaux-Mérignac Airport
1h 20m · trực tiếp
15:55 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
Air France 225,51 US$
14:50 Bordeaux-Mérignac Airport
2h 20m · 1 Thay đổi
19:50 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
KLM 570,26 US$
17:10 Bordeaux-Mérignac Airport
2h 55m · 1 Thay đổi
07:55 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
Iberia 193,71 US$
17:55 Bordeaux-Mérignac Airport
3h 25m · 1 Thay đổi
22:05 Paris - Orly Airport
Iberia 179,15 US$
17:55 Bordeaux-Mérignac Airport
3h 30m · 1 Thay đổi
23:50 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
Tunisair 313,70 US$
18:10 Bordeaux-Mérignac Airport
4h 30m · 1 Thay đổi
09:20 Paris - Orly Airport
Air France 311,28 US$
18:35 Bordeaux-Mérignac Airport
2h 20m · 1 Thay đổi
11:30 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
Air France 253,03 US$
18:35 Bordeaux-Mérignac Airport
2h 20m · 1 Thay đổi
16:10 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
Air France 390,98 US$
18:40 Bordeaux-Mérignac Airport
1h 20m · trực tiếp
20:00 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
Lufthansa 343,30 US$
18:50 Bordeaux-Mérignac Airport
3h 5m · 1 Thay đổi
22:55 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
Air Algérie 113,15 US$
19:20 Bordeaux-Mérignac Airport
4h 10m · 1 Thay đổi
10:45 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
SWISS 2.424,48 US$
20:20 Bordeaux-Mérignac Airport
3h 5m · 1 Thay đổi
09:10 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
SWISS 233,98 US$
20:20 Bordeaux-Mérignac Airport
3h 10m · 1 Thay đổi
08:55 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
Air France 230,81 US$
21:40 Bordeaux-Mérignac Airport
1h 20m · trực tiếp
23:00 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Air France là hãng hàng không quốc gia của Pháp, có trụ sở tại Tremblay-en-France. Đây là công ty con của Tập đoàn Air France-KLM và là thành viên sáng lập của liên minh hàng không toàn cầu SkyTeam. Hãng khai thác đội bay hơn 200 máy bay, phục vụ hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Air France cung cấp một loạt các hạng du lịch, bao gồm Phổ thông, Phổ thông Cao cấp, Thương gia và La Première (Hạng Nhất). Hãng được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, chỗ ngồi thoải mái và các tùy chọn giải trí trên chuyến bay. Air France cam kết phát triển bền vững và đã thực hiện nhiều sáng kiến khác nhau để giảm tác động đến môi trường, chẳng hạn như đầu tư vào máy bay tiết kiệm nhiên liệu hơn và giảm nhựa sử dụng một lần.
British Airways là hãng hàng không quốc gia của Vương quốc Anh, có trụ sở tại London. Đây là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu và khai thác các chuyến bay đến hơn 180 điểm đến trên toàn thế giới. Hãng được thành lập vào năm 1974 và kể từ đó đã phát triển thành một công ty lớn trong ngành hàng không. British Airways được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, chỗ ngồi thoải mái và mạng đường bay rộng khắp. Hãng vận hành một đội bay gồm hơn 250 máy bay, bao gồm cả Airbus A380 và Boeing 787 Dreamliner. British Airways là thành viên của liên minh hàng không Oneworld và có thỏa thuận liên danh với một số hãng hàng không khác.
Lufthansa là một hãng hàng không của Đức và là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu. Nó được thành lập vào năm 1953 và điều hành các chuyến bay đến hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Lufthansa là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. Hãng có đội bay hơn 300 máy bay, bao gồm cả máy bay Airbus và Boeing. Lufthansa cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thường xuyên có tên là Miles & More. Hãng hàng không được biết đến với dịch vụ chất lượng cao và đã giành được nhiều giải thưởng về tiêu chuẩn an toàn và sự hài lòng của khách hàng.
Royal Air Maroc là hãng hàng không quốc gia của Maroc, có trụ sở tại Casablanca. Hãng được thành lập vào năm 1953 và khai thác các chuyến bay nội địa và quốc tế theo lịch trình tới hơn 90 điểm đến trên khắp Châu Phi, Châu Âu, Bắc Mỹ và Trung Đông. Hãng có đội bay hơn 50 chiếc, bao gồm cả Boeing 737, 787 và Embraer E190. Royal Air Maroc là thành viên của liên minh hàng không Oneworld và có thỏa thuận liên danh với một số hãng hàng không khác. Hãng hàng không cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, các bữa ăn và chương trình hành khách thường xuyên có tên là Safar Flyer.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 34.93kg
Xe buýt 37.42kg
Chuyến bay 99.8kg
Xe hơi 79.84kg

Câu hỏi thường gặp