Flights from Bremen to Köln

  • Giá thấp nhất từ 242,32 US$
  • Thời gian trung bình 7h 18m
  • Chuyến mỗi ngày 43
  • Khoảng cách 270 km
  • CO₂ mỗi người 69 kg

chuyến bay từ Bremen đến Köln

Quãng đường từ Bremen đến Köln khoảng 270 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 7h 18m, với 43 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 242,32 US$
Thời gian hành trình 7h 18m
Chuyến mỗi ngày 43
Giá thấp nhất 242,32 US$
Giá cao nhất 1.072,89 US$
khởi hành đầu tiên 06:15
chuyến khởi hành cuối cùng 20:45
Khoảng cách 270 km
Đi Bremen
Đến Köln
Nhà vận chuyển Turkish Airlines, Lufthansa
Tìm giá tốt nhất
Ryanair18.9 kg CO₂
16:50Bremen Airport, BRE
4h 45m
08:50Cologne
86,41 US$
1 Thay đổi
Pegasus Airlines18.9 kg CO₂
14:35Bremen Airport, BRE
8h 45m
00:40Cologne
119,82 US$
1 Thay đổi
Pegasus Airlines18.9 kg CO₂
14:35Bremen Airport, BRE
10h 55m
07:10Cologne
146,89 US$
2 Thay đổi

Các chuyến sắp tới từ Bremen đến Köln

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

Eurowings 32.563,71 US$
06:15 Bremen Airport, BRE
4h 25m · 1 Thay đổi
09:55 Кельн
Lufthansa 25.972,39 US$
06:15 Bremen Airport, BRE
4h 20m · 1 Thay đổi
23:10 Кельн
Lufthansa 32.122,12 US$
06:20 Bremen Airport, BRE
5h · 2 Thay đổi
17:35 Кельн
Ryanair 13.491,06 US$
07:30 Bremen Airport, BRE
6h 55m · 1 Thay đổi
13:40 Кельн
Eurowings 11.289,81 US$
07:30 Bremen Airport, BRE
6h 50m · 1 Thay đổi
01:45 Кельн
Eurowings 12.103,51 US$
07:30 Bremen Airport, BRE
6h 50m · 1 Thay đổi
22:50 Кельн
Eurowings 12.103,51 US$
07:30 Bremen Airport, BRE
6h 50m · 1 Thay đổi
23:25 Кельн
Lufthansa 34.159,73 US$
08:25 Bremen Airport, BRE
5h · 2 Thay đổi
17:35 Кельн
Lufthansa 25.015,70 US$
09:20 Bremen Airport, BRE
4h 20m · 1 Thay đổi
23:10 Кельн
Lufthansa 29.972,42 US$
09:20 Bremen Airport, BRE
4h 20m · 1 Thay đổi
17:35 Кельн
Eurowings 33.086,62 US$
09:20 Bremen Airport, BRE
4h 25m · 1 Thay đổi
21:50 Кельн
Turkish Airlines 27.796,47 US$
10:20 Bremen Airport, BRE
8h 40m · 1 Thay đổi
09:30 Кельн
Turkish Airlines 35.764,80 US$
10:20 Bremen Airport, BRE
9h 10m · 2 Thay đổi
22:30 Кельн
Turkish Airlines 25.665,41 US$
10:20 Bremen Airport, BRE
8h 40m · 1 Thay đổi
13:50 Кельн
Ryanair 29.419,59 US$
11:15 Bremen Airport, BRE
4h 45m · 1 Thay đổi
17:35 Кельн
Lufthansa 34.438,81 US$
11:20 Bremen Airport, BRE
5h · 2 Thay đổi
19:20 Кельн
Lufthansa 34.085,76 US$
11:20 Bremen Airport, BRE
5h 5m · 2 Thay đổi
21:50 Кельн
Lufthansa 28.809,04 US$
13:50 Bremen Airport, BRE
4h 20m · 1 Thay đổi
17:35 Кельн
Lufthansa 22.578,52 US$
13:50 Bremen Airport, BRE
4h 20m · 1 Thay đổi
23:10 Кельн
Ryanair 15.424,97 US$
14:35 Bremen Airport, BRE
6h · 2 Thay đổi
10:30 Кельн
Lufthansa 30.819,76 US$
14:40 Bremen Airport, BRE
5h · 2 Thay đổi
23:10 Кельн
Lufthansa 29.375,04 US$
16:45 Bremen Airport, BRE
4h 25m · 1 Thay đổi
21:50 Кельн
Lufthansa 29.566,70 US$
16:45 Bremen Airport, BRE
4h 20m · 1 Thay đổi
23:10 Кельн
Pegasus Airlines 20.801,03 US$
17:50 Bremen Airport, BRE
10h · 3 Thay đổi
20:10 Кельн
Condor 20.801,03 US$
17:50 Bremen Airport, BRE
8h 20m · 3 Thay đổi
21:40 Кельн
Eurowings 19.642,84 US$
17:50 Bremen Airport, BRE
8h 20m · 3 Thay đổi
01:15 Кельн
Pegasus Airlines 20.523,06 US$
17:50 Bremen Airport, BRE
9h 30m · 2 Thay đổi
00:40 Кельн
Eurowings 19.040,59 US$
17:50 Bremen Airport, BRE
7h 25m · 2 Thay đổi
16:45 Кельн
Pegasus Airlines 29.927,53 US$
17:50 Bremen Airport, BRE
11h 20m · 3 Thay đổi
12:10 Кельн
Eurowings 15.861,56 US$
17:50 Bremen Airport, BRE
6h 30m · 2 Thay đổi
19:05 Кельн
Eurowings 20.569,39 US$
17:50 Bremen Airport, BRE
8h 20m · 3 Thay đổi
23:05 Кельн
Eurowings 43.872,09 US$
17:50 Bremen Airport, BRE
7h 20m · 3 Thay đổi
10:50 Кельн
21.403,28 US$
17:50 Bremen Airport, BRE
9h 45m · 2 Thay đổi
00:25 Кельн
Pegasus Airlines 19.457,53 US$
17:50 Bremen Airport, BRE
10h · 3 Thay đổi
00:40 Кельн
Turkish Airlines 37.942,18 US$
18:20 Bremen Airport, BRE
11h · 3 Thay đổi
13:15 Кельн
Turkish Airlines 47.207,67 US$
18:20 Bremen Airport, BRE
10h 25m · 3 Thay đổi
10:50 Кельн
Turkish Airlines 41.555,72 US$
18:20 Bremen Airport, BRE
11h 10m · 3 Thay đổi
12:50 Кельн
Turkish Airlines 45.864,18 US$
18:20 Bremen Airport, BRE
10h 45m · 2 Thay đổi
11:20 Кельн
Turkish Airlines 47.763,60 US$
18:20 Bremen Airport, BRE
8h 35m · 1 Thay đổi
13:50 Кельн
Turkish Airlines 37.803,19 US$
18:20 Bremen Airport, BRE
12h 40m · 3 Thay đổi
16:55 Кельн
Turkish Airlines 49.987,32 US$
18:20 Bremen Airport, BRE
8h 35m · 1 Thay đổi
09:30 Кельн
Lufthansa 23.147,88 US$
20:45 Bremen Airport, BRE
4h 20m · 1 Thay đổi
07:55 Кельн
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Aegean Airlines là hãng hàng không lớn nhất ở Hy Lạp, khai thác các chuyến bay nội địa và quốc tế đến hơn 150 điểm đến. Được thành lập vào năm 1987, hãng hàng không đã phát triển trở thành một công ty lớn trong thị trường hàng không châu Âu, với đội bay hơn 60 máy bay và danh tiếng về dịch vụ chất lượng cao. Aegean Airlines là thành viên của Star Alliance, mạng lưới hãng hàng không toàn cầu bao gồm một số hãng hàng không lớn nhất thế giới. Hãng đã giành được nhiều giải thưởng về dịch vụ khách hàng, bao gồm giải thưởng Skytrax cho Hãng hàng không khu vực tốt nhất châu Âu trong 9 năm liên tiếp.
Lufthansa là một hãng hàng không của Đức và là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu. Nó được thành lập vào năm 1953 và điều hành các chuyến bay đến hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Lufthansa là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. Hãng có đội bay hơn 300 máy bay, bao gồm cả máy bay Airbus và Boeing. Lufthansa cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thường xuyên có tên là Miles & More. Hãng hàng không được biết đến với dịch vụ chất lượng cao và đã giành được nhiều giải thưởng về tiêu chuẩn an toàn và sự hài lòng của khách hàng.
Pegasus Airlines là một hãng hàng không giá rẻ có trụ sở tại Thổ Nhĩ Kỳ. Hãng được thành lập vào năm 1990 và bắt đầu hoạt động vào năm 2005. Hãng khai thác các chuyến bay đến hơn 100 điểm đến tại 40 quốc gia, chủ yếu ở Châu Âu, Trung Đông và Châu Á. Pegasus Airlines có đội bay hơn 80 chiếc, bao gồm Airbus A320 và Boeing 737. Hãng cung cấp nhiều dịch vụ, bao gồm làm thủ tục trực tuyến, bữa ăn trên chuyến bay và chương trình khách hàng thân thiết. Pegasus Airlines được biết đến với giá vé phải chăng và đã giành được một số giải thưởng về dịch vụ khách hàng và hiệu quả hoạt động.
Turkish Airlines là hãng hàng không quốc gia của Thổ Nhĩ Kỳ, có trụ sở tại Istanbul. Hãng khai thác các chuyến bay theo lịch trình đến hơn 300 điểm đến ở Châu Âu, Châu Á, Châu Phi và Châu Mỹ, khiến hãng trở thành một trong những hãng hàng không lớn nhất thế giới tính theo số điểm đến được phục vụ. Turkish Airlines đã giành được nhiều giải thưởng cho dịch vụ của mình, bao gồm "Hãng hàng không tốt nhất châu Âu" sáu năm liên tiếp từ 2011 đến 2016. Hãng vận hành đội bay hiện đại gồm hơn 350 máy bay, bao gồm Airbus A320, A330, A340, A350 và Boeing 737, 777 và 787. Turkish Airlines là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới.
Wizz Air là một hãng hàng không giá rẻ có trụ sở tại Hungary, khai thác các chuyến bay đến các điểm đến trên khắp Châu Âu, Trung Đông và Bắc Phi. Được thành lập vào năm 2003, hãng hàng không này đã phát triển nhanh chóng và hiện khai thác đội bay hơn 100 chiếc, phục vụ hơn 150 điểm đến tại 44 quốc gia. Wizz Air được biết đến với cách tiếp cận du lịch hàng không đơn giản, cung cấp giá vé thấp và tính thêm phí cho các dịch vụ bổ sung như hành lý ký gửi và bữa ăn trên chuyến bay. Hãng tập trung mạnh vào hiệu quả và kiểm soát chi phí, cho phép hãng cung cấp một số giá vé thấp nhất trong ngành.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 18.9kg
Xe buýt 20.25kg
Chuyến bay 54kg
Xe hơi 43.2kg

Câu hỏi thường gặp