Flights from Hạ Môn to Thượng Hải

  • Giá thấp nhất từ ≈ 81,87 US$ 548,54 CN¥
  • Thời gian trung bình 1h 54m
  • Chuyến mỗi ngày 35
  • Khoảng cách 820 km
  • CO₂ mỗi người 209 kg

chuyến bay từ Hạ Môn đến Thượng Hải

Quãng đường từ Hạ Môn đến Thượng Hải khoảng 820 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 1h 54m, với 35 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất ≈ 81,87 US$ 548,54 CN¥
Thời gian hành trình 1h 54m
Chuyến mỗi ngày 35
Giá thấp nhất ≈ 81,87 US$ 548,54 CN¥
Giá cao nhất ≈ 941,48 US$ 6.308,01 CN¥
khởi hành đầu tiên 23:00
chuyến khởi hành cuối cùng 21:45
Khoảng cách 820 km
Đi Hạ Môn
Đến Thượng Hải
Nhà vận chuyển Antinea Airlines, Xiamen Airlines
Tìm giá tốt nhất
Juneyao Airlines57.4 kg CO₂
21:45XMN Сямэнь Аэропорт
1h 55m
23:40SHA Хунцяо Аэропорт
≈ 84,44 US$ 6.997,64 RUB
trực tiếp
Spring Airlines57.4 kg CO₂
06:55Xiamen Gaoqi International Airport
1h 50m
08:45Shanghai Hongqiao International Airport
≈ 88,58 US$ 7.341,00 RUB
trực tiếp
Spring Airlines57.4 kg CO₂
13:50Xiamen Gaoqi International Airport
1h 45m
15:35Shanghai Hongqiao International Airport
≈ 93,66 US$ 7.762,00 RUB
trực tiếp

Các chuyến sắp tới từ Hạ Môn đến Thượng Hải

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

Air China ≈ 4.004,58 US$ 26.831,00 CN¥
00:00 Xiamen Gaoqi International Airport
2h 5m · trực tiếp
10:05 Shanghai Pudong International Airport, PVG
≈ 1.618,04 US$ 10.841,00 CN¥
00:20 Xiamen Gaoqi International Airport
1h 55m · trực tiếp
10:15 Shanghai Pudong International Airport, PVG
≈ 2.454,75 US$ 16.447,00 CN¥
01:00 Xiamen Gaoqi International Airport
2h · trực tiếp
03:00 Shanghai Hongqiao International Airport
≈ 12.010,31 US$ 80.470,00 CN¥
01:40 Xiamen Gaoqi International Airport
2h · trực tiếp
03:40 Shanghai Hongqiao International Airport
Spring Airlines ≈ 1.285,66 US$ 8.614,00 CN¥
02:10 Xiamen Gaoqi International Airport
1h 45m · trực tiếp
03:55 Shanghai Hongqiao International Airport
≈ 1.665,50 US$ 11.159,00 CN¥
03:40 Xiamen Gaoqi International Airport
2h · trực tiếp
13:40 Shanghai Pudong International Airport, PVG
≈ 2.272,51 US$ 15.226,00 CN¥
03:55 Xiamen Gaoqi International Airport
1h 50m · trực tiếp
05:45 Shanghai Hongqiao International Airport
≈ 2.454,75 US$ 16.447,00 CN¥
05:00 Xiamen Gaoqi International Airport
1h 45m · trực tiếp
06:45 Shanghai Hongqiao International Airport
≈ 1.545,36 US$ 10.354,00 CN¥
05:55 Xiamen Gaoqi International Airport
2h · trực tiếp
07:55 Shanghai Hongqiao International Airport
Spring Airlines ≈ 1.095,66 US$ 7.341,00 CN¥
06:55 Xiamen Gaoqi International Airport
1h 50m · trực tiếp
08:45 Shanghai Hongqiao International Airport
≈ 2.454,75 US$ 16.447,00 CN¥
07:00 Xiamen Gaoqi International Airport
2h · trực tiếp
09:00 Shanghai Hongqiao International Airport
≈ 1.573,74 US$ 10.544,17 CN¥
07:00 XMN Сямэнь Аэропорт
1h 50m · trực tiếp
08:50 SHA Хунцяо Аэропорт
≈ 1.545,36 US$ 10.354,00 CN¥
07:55 Xiamen Gaoqi International Airport
2h · trực tiếp
09:55 Shanghai Hongqiao International Airport
Shandong Airlines ≈ 1.467,81 US$ 9.834,47 CN¥
08:00 XMN Сямэнь Аэропорт
2h 5m · trực tiếp
10:05 PVG Шанхай Пудун Аэропорт
≈ 1.558,61 US$ 10.442,78 CN¥
08:20 XMN Сямэнь Аэропорт
1h 55m · trực tiếp
10:15 PVG Шанхай Пудун Аэропорт
≈ 2.345,48 US$ 15.714,87 CN¥
09:00 XMN Сямэнь Аэропорт
2h · trực tiếp
11:00 SHA Хунцяо Аэропорт
≈ 11.942,70 US$ 80.017,00 CN¥
09:30 Xiamen Gaoqi International Airport
1h 55m · trực tiếp
19:25 Shanghai Pudong International Airport, PVG
≈ 10.335,22 US$ 69.246,80 CN¥
09:40 XMN Сямэнь Аэропорт
2h · trực tiếp
11:40 SHA Хунцяо Аэропорт
≈ 2.454,75 US$ 16.447,00 CN¥
11:00 Xiamen Gaoqi International Airport
1h 50m · trực tiếp
12:50 Shanghai Hongqiao International Airport
≈ 2.345,48 US$ 15.714,87 CN¥
11:00 XMN Сямэнь Аэропорт
1h 50m · trực tiếp
12:50 SHA Хунцяо Аэропорт
Juneyao Airlines ≈ 1.729,81 US$ 11.589,84 CN¥
11:40 XMN Сямэнь Аэропорт
2h · trực tiếp
13:40 PVG Шанхай Пудун Аэропорт
≈ 2.179,02 US$ 14.599,62 CN¥
11:55 XMN Сямэнь Аэропорт
1h 50m · trực tiếp
13:45 SHA Хунцяо Аэропорт
≈ 2.345,48 US$ 15.714,87 CN¥
13:00 XMN Сямэнь Аэропорт
1h 45m · trực tiếp
14:45 SHA Хунцяо Аэропорт
≈ 1.406,55 US$ 9.424,00 CN¥
13:00 Xiamen Gaoqi International Airport
1h 40m · trực tiếp
14:40 Shanghai Hongqiao International Airport
Air China ≈ 4.004,58 US$ 26.831,00 CN¥
13:45 Xiamen Gaoqi International Airport
1h 55m · trực tiếp
15:40 Shanghai Hongqiao International Airport
Spring Airlines ≈ 1.158,49 US$ 7.762,00 CN¥
13:50 Xiamen Gaoqi International Airport
1h 45m · trực tiếp
15:35 Shanghai Hongqiao International Airport
≈ 1.482,95 US$ 9.935,85 CN¥
13:55 XMN Сямэнь Аэропорт
2h · trực tiếp
15:55 SHA Хунцяо Аэропорт
≈ 2.345,48 US$ 15.714,87 CN¥
15:00 XMN Сямэнь Аэропорт
2h · trực tiếp
17:00 SHA Хунцяо Аэропорт
≈ 1.482,95 US$ 9.935,85 CN¥
15:55 XMN Сямэнь Аэропорт
2h · trực tiếp
17:55 SHA Хунцяо Аэропорт
≈ 10.274,69 US$ 68.841,26 CN¥
17:30 XMN Сямэнь Аэропорт
1h 55m · trực tiếp
19:25 PVG Шанхай Пудун Аэропорт
≈ 2.345,48 US$ 15.714,87 CN¥
19:00 XMN Сямэнь Аэропорт
1h 50m · trực tiếp
20:50 SHA Хунцяо Аэропорт
≈ 1.361,89 US$ 9.124,76 CN¥
21:00 XMN Сямэнь Аэропорт
1h 40m · trực tiếp
22:40 SHA Хунцяо Аэропорт
Juneyao Airlines ≈ 1.044,41 US$ 6.997,64 CN¥
21:45 XMN Сямэнь Аэропорт
1h 55m · trực tiếp
23:40 SHA Хунцяо Аэропорт
≈ 1.634,46 US$ 10.951,00 CN¥
23:00 Xiamen Gaoqi International Airport
1h 50m · trực tiếp
00:50 Shanghai Hongqiao International Airport
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Air China là hãng hàng không quốc gia của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Nó được thành lập vào năm 1988 và có trụ sở tại Bắc Kinh. Hãng vận hành một đội bay gồm hơn 400 máy bay và phục vụ hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Air China là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. Hãng cung cấp nhiều loại dịch vụ, bao gồm vận chuyển hành khách và hàng hóa, cũng như bảo dưỡng máy bay và xử lý mặt đất. Air China cam kết cung cấp dịch vụ du lịch hàng không an toàn, đáng tin cậy và thoải mái cho khách hàng của mình, đồng thời hãng đã giành được nhiều giải thưởng về dịch vụ và hiệu quả hoạt động.
Juneyao Airlines là một hãng hàng không Trung Quốc có trụ sở tại Thượng Hải. Nó được thành lập vào năm 2005 và điều hành cả các chuyến bay nội địa và quốc tế. Hãng có đội bay hơn 70 máy bay, bao gồm cả Airbus A320 và Boeing 787. Juneyao Airlines có thỏa thuận liên danh với một số hãng hàng không khác, bao gồm Air China, Japan Airlines và ANA. Hãng đã giành được một số giải thưởng cho dịch vụ của mình, bao gồm giải thưởng "Hãng hàng không khu vực tốt nhất tại Trung Quốc" tại Giải thưởng hàng không thế giới Skytrax 2019. Juneyao Airlines được biết đến với sự tập trung vào dịch vụ khách hàng và cam kết an toàn.
Shandong Airlines là một hãng hàng không Trung Quốc có trụ sở tại Tế Nam, tỉnh Sơn Đông. Nó được thành lập vào năm 1994 và điều hành cả các chuyến bay nội địa và quốc tế. Hãng có đội bay hơn 100 chiếc, bao gồm cả Boeing 737 và 767, phục vụ hơn 60 điểm đến ở Trung Quốc và nước ngoài. Shandong Airlines là thành viên của liên minh SkyTeam và có thỏa thuận liên danh với một số hãng hàng không khác. Hãng đã giành được một số giải thưởng cho dịch vụ của mình, bao gồm giải thưởng "Hãng hàng không khu vực tốt nhất tại Trung Quốc" tại Giải thưởng Hàng không Thế giới 2019.
Spring Airlines là một hãng hàng không giá rẻ có trụ sở tại Thượng Hải, Trung Quốc. Hãng được thành lập vào năm 2004 và khai thác cả các chuyến bay nội địa và quốc tế đến các điểm đến ở châu Á. Đội bay của hãng bao gồm các máy bay Airbus A320 và hãng nổi tiếng về việc cung cấp giá vé phải chăng và dịch vụ không rườm rà. Spring Airlines tập trung mạnh vào công nghệ và đổi mới, với các tính năng như làm thủ tục trực tuyến và thẻ lên máy bay di động. Hãng đã giành được một số giải thưởng cho dịch vụ của mình, bao gồm giải thưởng "Hãng hàng không giá rẻ tốt nhất" tại Giải thưởng Hàng không Thế giới 2019.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 57.4kg
Xe buýt 61.5kg
Chuyến bay 164kg
Xe hơi 131.2kg

Câu hỏi thường gặp