Flights from München to Bremen

  • Giá thấp nhất từ 165,46 US$
  • Thời gian trung bình 3h 8m
  • Chuyến mỗi ngày 71
  • Khoảng cách 583 km
  • CO₂ mỗi người 149 kg

chuyến bay từ München đến Bremen

Quãng đường từ München đến Bremen khoảng 583 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 3h 8m, với 71 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 165,46 US$
Thời gian hành trình 3h 8m
Chuyến mỗi ngày 71
Giá thấp nhất 165,46 US$
Giá cao nhất 4.254,09 US$
khởi hành đầu tiên 05:55
chuyến khởi hành cuối cùng 22:05
Khoảng cách 583 km
Đi München
Đến Bremen
Nhà vận chuyển FLYONE, SunExpress
Tìm giá tốt nhất
Lufthansa40.81 kg CO₂
18:40Munich Airport Terminal 1 A/B
1h 10m
19:50Bremen Airport, BRE
283,94 US$
trực tiếp
Lufthansa40.81 kg CO₂
11:50Munich Airport Terminal 1 A/B
1h 10m
13:00Bremen Airport, BRE
283,94 US$
trực tiếp
Lufthansa40.81 kg CO₂
21:45Munich Airport Terminal 1 A/B
1h 10m
22:55Bremen Airport, BRE
400,86 US$
trực tiếp

Các chuyến sắp tới từ München đến Bremen

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

Sundair 827,57 US$
05:55 Munich Airport Terminal 1 A/B
4h 50m · 1 Thay đổi
11:55 Bremen Airport, BRE
Ryanair 521,10 US$
06:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
6h 15m · 2 Thay đổi
16:25 Bremen Airport, BRE
Air France 739,34 US$
06:35 Munich Airport Terminal 1 A/B
4h 5m · 2 Thay đổi
21:35 Bremen Airport, BRE
Air France 1.525,47 US$
06:35 Munich Airport Terminal 1 A/B
4h · 2 Thay đổi
14:00 Bremen Airport, BRE
Brussels Airlines 8.272,08 US$
06:50 Munich Airport Terminal 1 A/B
3h 15m · 2 Thay đổi
14:00 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 612,99 US$
07:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
1h 55m · 1 Thay đổi
07:50 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 749,17 US$
07:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
1h 55m · 1 Thay đổi
11:00 Bremen Airport, BRE
KLM 2.691,14 US$
07:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
2h 30m · 1 Thay đổi
14:00 Bremen Airport, BRE
Turkish Airlines 1.441,89 US$
07:15 Munich Airport Terminal 1 A/B
6h 15m · 1 Thay đổi
17:25 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 543,27 US$
07:30 Munich Airport Terminal 1 A/B
1h 10m · trực tiếp
08:40 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 589,03 US$
07:30 Munich Airport Terminal 1 A/B
1h 10m · trực tiếp
08:40 Bremen Airport, BRE
SWISS 3.645,55 US$
07:40 Munich Airport Terminal 1 A/B
3h 35m · 2 Thay đổi
14:00 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 713,70 US$
08:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
1h 55m · 1 Thay đổi
11:00 Bremen Airport, BRE
ITA Airways 1.799,38 US$
08:10 Munich Airport Terminal 1 A/B
3h 20m · 2 Thay đổi
13:55 Bremen Airport, BRE
KLM 7.223,18 US$
08:15 Munich Airport Terminal 1 A/B
3h 25m · 2 Thay đổi
14:00 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 784,01 US$
08:30 Munich Airport Terminal 1 A/B
1h 55m · 1 Thay đổi
13:55 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 785,03 US$
08:50 Munich Airport Terminal 1 A/B
3h 25m · 1 Thay đổi
16:25 Bremen Airport, BRE
Condor 2.293,81 US$
09:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
1h 50m · 1 Thay đổi
13:55 Bremen Airport, BRE
Air France 835,10 US$
09:35 Munich Airport Terminal 1 A/B
4h 5m · 2 Thay đổi
21:35 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 749,17 US$
10:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
1h 55m · 1 Thay đổi
13:55 Bremen Airport, BRE
Scandinavian Airlines 394,16 US$
10:25 Munich Airport Terminal 1 A/B
8h 35m · 2 Thay đổi
09:30 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 713,70 US$
11:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
1h 55m · 1 Thay đổi
13:55 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 784,01 US$
11:30 Munich Airport Terminal 1 A/B
1h 55m · 1 Thay đổi
22:35 Bremen Airport, BRE
KLM 2.691,14 US$
11:50 Munich Airport Terminal 1 A/B
2h 30m · 1 Thay đổi
21:35 Bremen Airport, BRE
KLM 1.186,97 US$
11:50 Munich Airport Terminal 1 A/B
2h 30m · 1 Thay đổi
09:40 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 589,03 US$
11:55 Munich Airport Terminal 1 A/B
1h 10m · trực tiếp
13:05 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 543,27 US$
11:55 Munich Airport Terminal 1 A/B
1h 10m · trực tiếp
13:05 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 1.043,16 US$
12:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
1h 55m · 1 Thay đổi
17:55 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 784,01 US$
12:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
1h 55m · 1 Thay đổi
22:35 Bremen Airport, BRE
Air France 1.420,80 US$
12:05 Munich Airport Terminal 1 A/B
4h 5m · 2 Thay đổi
21:35 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 562,30 US$
14:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
1h 55m · 1 Thay đổi
13:45 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 570,58 US$
14:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
1h 55m · 1 Thay đổi
07:50 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 840,67 US$
14:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
1h 55m · 1 Thay đổi
22:35 Bremen Airport, BRE
KLM 1.425,25 US$
14:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
2h 25m · 1 Thay đổi
09:40 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 1.008,32 US$
14:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
1h 55m · 1 Thay đổi
17:55 Bremen Airport, BRE
FLYONE 383,30 US$
14:30 Munich Airport Terminal 1 A/B
5h · 1 Thay đổi
07:40 Bremen Airport, BRE
Turkish Airlines 979,75 US$
14:45 Munich Airport Terminal 1 A/B
6h 10m · 1 Thay đổi
09:25 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 323,31 US$
14:55 Munich Airport Terminal 1 A/B
1h 10m · trực tiếp
16:05 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 350,75 US$
14:55 Munich Airport Terminal 1 A/B
1h 10m · trực tiếp
16:05 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 505,24 US$
17:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
1h 55m · 1 Thay đổi
22:35 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 570,58 US$
17:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
1h 55m · 1 Thay đổi
07:50 Bremen Airport, BRE
KLM 1.127,95 US$
17:45 Munich Airport Terminal 1 A/B
2h 25m · 1 Thay đổi
09:40 Bremen Airport, BRE
KLM 2.691,14 US$
17:45 Munich Airport Terminal 1 A/B
2h 25m · 1 Thay đổi
21:35 Bremen Airport, BRE
Eurowings 553,16 US$
17:50 Munich Airport Terminal 1 A/B
4h 50m · 1 Thay đổi
09:25 Bremen Airport, BRE
Ryanair 605,65 US$
17:50 Munich Airport Terminal 1 A/B
4h 50m · 1 Thay đổi
08:30 Bremen Airport, BRE
Condor 2.233,29 US$
17:50 Munich Airport Terminal 1 A/B
1h 55m · 1 Thay đổi
22:35 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 472,59 US$
18:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
1h 55m · 1 Thay đổi
22:35 Bremen Airport, BRE
Air France 836,22 US$
18:30 Munich Airport Terminal 1 A/B
4h 5m · 2 Thay đổi
14:00 Bremen Airport, BRE
Eurowings 404,18 US$
18:50 Munich Airport Terminal 1 A/B
4h 50m · 1 Thay đổi
09:25 Bremen Airport, BRE
Sundair 472,11 US$
18:50 Munich Airport Terminal 1 A/B
4h 50m · 1 Thay đổi
13:30 Bremen Airport, BRE
Ryanair 502,17 US$
18:50 Munich Airport Terminal 1 A/B
4h 50m · 1 Thay đổi
08:30 Bremen Airport, BRE
SunExpress 585,83 US$
18:50 Munich Airport Terminal 1 A/B
7h · 1 Thay đổi
10:10 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 452,38 US$
19:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
1h 55m · 1 Thay đổi
22:35 Bremen Airport, BRE
ITA Airways 1.022,17 US$
19:05 Munich Airport Terminal 1 A/B
4h 35m · 2 Thay đổi
13:45 Bremen Airport, BRE
SWISS 953,13 US$
19:05 Munich Airport Terminal 1 A/B
2h 35m · 1 Thay đổi
19:20 Bremen Airport, BRE
ITA Airways 1.368,46 US$
19:25 Munich Airport Terminal 1 A/B
3h 20m · 2 Thay đổi
13:45 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 452,38 US$
19:30 Munich Airport Terminal 1 A/B
1h 55m · 1 Thay đổi
22:35 Bremen Airport, BRE
Turkish Airlines 911,34 US$
19:30 Munich Airport Terminal 1 A/B
6h 15m · 1 Thay đổi
09:25 Bremen Airport, BRE
ITA Airways 1.139,09 US$
20:20 Munich Airport Terminal 1 A/B
4h 30m · 2 Thay đổi
13:45 Bremen Airport, BRE
SWISS 953,13 US$
20:55 Munich Airport Terminal 1 A/B
2h 30m · 1 Thay đổi
19:20 Bremen Airport, BRE
ITA Airways 1.469,79 US$
21:10 Munich Airport Terminal 1 A/B
4h 50m · 2 Thay đổi
13:45 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 805,79 US$
21:30 Munich Airport Terminal 1 A/B
1h 55m · 1 Thay đổi
07:50 Bremen Airport, BRE
ITA Airways 1.114,59 US$
21:30 Munich Airport Terminal 1 A/B
3h 30m · 2 Thay đổi
13:45 Bremen Airport, BRE
Brussels Airlines 8.312,17 US$
21:35 Munich Airport Terminal 1 A/B
3h 5m · 2 Thay đổi
09:40 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 589,03 US$
21:45 Munich Airport Terminal 1 A/B
1h 10m · trực tiếp
22:55 Bremen Airport, BRE
Lufthansa 543,27 US$
21:45 Munich Airport Terminal 1 A/B
1h 10m · trực tiếp
22:55 Bremen Airport, BRE
SWISS 6.643,05 US$
22:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
3h 55m · 2 Thay đổi
14:00 Bremen Airport, BRE
SWISS 1.500,97 US$
22:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
3h 40m · 2 Thay đổi
19:20 Bremen Airport, BRE
SWISS 6.640,83 US$
22:00 Munich Airport Terminal 1 A/B
3h 50m · 2 Thay đổi
17:40 Bremen Airport, BRE
ITA Airways 939,77 US$
22:05 Munich Airport Terminal 1 A/B
3h 25m · 2 Thay đổi
13:45 Bremen Airport, BRE
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Air France là hãng hàng không quốc gia của Pháp, có trụ sở tại Tremblay-en-France. Đây là công ty con của Tập đoàn Air France-KLM và là thành viên sáng lập của liên minh hàng không toàn cầu SkyTeam. Hãng khai thác đội bay hơn 200 máy bay, phục vụ hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Air France cung cấp một loạt các hạng du lịch, bao gồm Phổ thông, Phổ thông Cao cấp, Thương gia và La Première (Hạng Nhất). Hãng được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, chỗ ngồi thoải mái và các tùy chọn giải trí trên chuyến bay. Air France cam kết phát triển bền vững và đã thực hiện nhiều sáng kiến khác nhau để giảm tác động đến môi trường, chẳng hạn như đầu tư vào máy bay tiết kiệm nhiên liệu hơn và giảm nhựa sử dụng một lần.
Brussels Airlines là hãng hàng không quốc gia của Bỉ, có trụ sở tại Brussels. Hãng khai thác các chuyến bay đến hơn 100 điểm đến ở Châu Âu, Châu Phi, Bắc Mỹ và Châu Á. Hãng được thành lập năm 2006 và là thành viên của Star Alliance. Brussels Airlines được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, đội bay hiện đại và cam kết bền vững. Nó cung cấp một loạt các hạng du lịch, bao gồm Phổ thông, Thương gia và Phổ thông cao cấp. Hãng cũng có một chương trình khách hàng thân thiết gọi là Miles & More, cho phép hành khách kiếm và đổi dặm cho các chuyến bay, nâng hạng và các phần thưởng khác. Brussels Airlines là công ty con của Tập đoàn Lufthansa.
ITA Airways là một hãng hàng không mới của Ý được thành lập vào năm 2021 để thay thế Alitalia đã phá sản. Hãng hàng không này thuộc sở hữu của chính phủ Ý và nhằm mục đích cung cấp dịch vụ chất lượng cao cho hành khách đồng thời thúc đẩy du lịch bền vững và có trách nhiệm. ITA Airways có kế hoạch khai thác một đội máy bay hiện đại và cung cấp một loạt các đường bay nội địa và quốc tế. Hãng cũng cam kết giảm tác động đến môi trường bằng cách đầu tư vào máy bay tiết kiệm nhiên liệu và áp dụng các hoạt động bền vững. ITA Airways được kỳ vọng sẽ đóng vai trò then chốt trong sự phục hồi của ngành hàng không Ý và đóng góp vào tăng trưởng kinh tế của đất nước.
Lufthansa là một hãng hàng không của Đức và là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu. Nó được thành lập vào năm 1953 và điều hành các chuyến bay đến hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Lufthansa là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. Hãng có đội bay hơn 300 máy bay, bao gồm cả máy bay Airbus và Boeing. Lufthansa cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thường xuyên có tên là Miles & More. Hãng hàng không được biết đến với dịch vụ chất lượng cao và đã giành được nhiều giải thưởng về tiêu chuẩn an toàn và sự hài lòng của khách hàng.
Scandinavian Airlines, thường được gọi là SAS, là hãng hàng không quốc gia của Đan Mạch, Na Uy và Thụy Điển. Hãng được thành lập vào năm 1946 và vận hành một đội gồm hơn 150 máy bay, phục vụ hơn 125 điểm đến trên toàn thế giới. SAS cung cấp cả các chuyến bay nội địa và quốc tế, cũng như chương trình khách hàng thường xuyên có tên là EuroBonus. Hãng được biết đến với chất lượng dịch vụ cao, đội bay hiện đại và cam kết phát triển bền vững. SAS đã giành được nhiều giải thưởng cho dịch vụ khách hàng của mình và đã được công nhận vì những nỗ lực giảm tác động đến môi trường thông qua các sáng kiến như sử dụng nhiên liệu sinh học và giảm chất thải.
Turkish Airlines là hãng hàng không quốc gia của Thổ Nhĩ Kỳ, có trụ sở tại Istanbul. Hãng khai thác các chuyến bay theo lịch trình đến hơn 300 điểm đến ở Châu Âu, Châu Á, Châu Phi và Châu Mỹ, khiến hãng trở thành một trong những hãng hàng không lớn nhất thế giới tính theo số điểm đến được phục vụ. Turkish Airlines đã giành được nhiều giải thưởng cho dịch vụ của mình, bao gồm "Hãng hàng không tốt nhất châu Âu" sáu năm liên tiếp từ 2011 đến 2016. Hãng vận hành đội bay hiện đại gồm hơn 350 máy bay, bao gồm Airbus A320, A330, A340, A350 và Boeing 737, 777 và 787. Turkish Airlines là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 40.81kg
Xe buýt 43.73kg
Chuyến bay 116.6kg
Xe hơi 93.28kg

Câu hỏi thường gặp