Flights from New Delhi to Hà Nội

  • Giá thấp nhất từ ≈ 119,54 US$ 11.427,09 ₹
  • Thời gian trung bình 7h 20m
  • Chuyến mỗi ngày 53
  • Khoảng cách 3.001 km
  • CO₂ mỗi người 765 kg

chuyến bay từ New Delhi đến Hà Nội

Quãng đường từ New Delhi đến Hà Nội khoảng 3.001 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 7h 20m, với 53 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất ≈ 119,54 US$ 11.427,09 ₹
Thời gian hành trình 7h 20m
Chuyến mỗi ngày 53
Giá thấp nhất ≈ 119,54 US$ 11.427,09 ₹
Giá cao nhất ≈ 1.771,24 US$ 169.321,15 ₹
khởi hành đầu tiên 00:05
chuyến khởi hành cuối cùng 23:45
Khoảng cách 3.001 km
Đi New Delhi
Đến Hà Nội
Nhà vận chuyển Air Ivoire, Malaysia Airlines
Tìm giá tốt nhất
Vietnam Airlines210.07 kg CO₂
23:35Indira Gandhi International Airport (DEL)
4h 25m
05:30Noi Bai International Airport, HAN
137,00 US$
trực tiếp
Air India Limited210.07 kg CO₂
13:15Indira Gandhi International Airport (DEL)
7h 20m
03:40Noi Bai International Airport, HAN
181,00 US$
1 Thay đổi
Air India Limited210.07 kg CO₂
13:15Indira Gandhi International Airport (DEL)
7h 20m
03:30Noi Bai International Airport, HAN
181,00 US$
1 Thay đổi

Các chuyến sắp tới từ New Delhi đến Hà Nội

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

Hahn Air ≈ 2,05 US$ 196,00 ₹
00:05 Indira Gandhi International Airport (DEL)
4h 5m · trực tiếp
05:40 Noi Bai International Airport, HAN
Cathay Pacific ≈ 4,85 US$ 464,00 ₹
01:00 Indira Gandhi International Airport (DEL)
7h 45m · 1 Thay đổi
15:35 Noi Bai International Airport, HAN
≈ 3,40 US$ 325,00 ₹
01:40 Indira Gandhi International Airport (DEL)
7h 15m · 2 Thay đổi
14:50 Noi Bai International Airport, HAN
≈ 3,65 US$ 349,00 ₹
03:20 Indira Gandhi International Airport (DEL)
6h 15m · 1 Thay đổi
19:40 Noi Bai International Airport, HAN
≈ 3,02 US$ 289,00 ₹
03:20 Indira Gandhi International Airport (DEL)
6h 25m · 1 Thay đổi
15:55 Noi Bai International Airport, HAN
≈ 3,07 US$ 293,00 ₹
03:20 Indira Gandhi International Airport (DEL)
6h 15m · 1 Thay đổi
15:50 Noi Bai International Airport, HAN
≈ 3,46 US$ 331,00 ₹
03:20 Indira Gandhi International Airport (DEL)
6h 25m · 1 Thay đổi
13:55 Noi Bai International Airport, HAN
Qatar Airways ≈ 16,07 US$ 1.536,00 ₹
03:25 Indira Gandhi International Airport (DEL)
11h 20m · 1 Thay đổi
19:35 Noi Bai International Airport, HAN
IndiGo ≈ 3,40 US$ 325,00 ₹
03:45 Indira Gandhi International Airport (DEL)
8h 25m · 2 Thay đổi
19:40 Noi Bai International Airport, HAN
Vistara ≈ 4,19 US$ 401,00 ₹
03:45 Indira Gandhi International Airport (DEL)
8h 25m · 2 Thay đổi
18:05 Noi Bai International Airport, HAN
Vistara ≈ 3,58 US$ 342,00 ₹
08:25 Indira Gandhi International Airport (DEL)
6h 10m · 1 Thay đổi
19:40 Noi Bai International Airport, HAN
Vistara ≈ 6,39 US$ 611,00 ₹
08:25 Indira Gandhi International Airport (DEL)
6h 30m · 1 Thay đổi
18:05 Noi Bai International Airport, HAN
IndiGo ≈ 2,68 US$ 256,00 ₹
10:15 Indira Gandhi International Airport (DEL)
6h 5m · 1 Thay đổi
20:25 Noi Bai International Airport, HAN
IndiGo ≈ 1,94 US$ 185,00 ₹
10:30 Indira Gandhi International Airport (DEL)
4h 55m · 1 Thay đổi
02:10 Noi Bai International Airport, HAN
≈ 4,80 US$ 459,00 ₹
11:00 Indira Gandhi International Airport (DEL)
6h 30m · 1 Thay đổi
21:10 Noi Bai International Airport, HAN
≈ 10,26 US$ 981,00 ₹
11:40 Indira Gandhi International Airport (DEL)
6h 30m · 1 Thay đổi
21:10 Noi Bai International Airport, HAN
IndiGo ≈ 1,94 US$ 185,00 ₹
12:00 Indira Gandhi International Airport (DEL)
5h · 1 Thay đổi
02:10 Noi Bai International Airport, HAN
≈ 2,23 US$ 213,00 ₹
13:15 Indira Gandhi International Airport (DEL)
7h 55m · 2 Thay đổi
02:55 Noi Bai International Airport, HAN
≈ 2,09 US$ 200,00 ₹
13:15 Indira Gandhi International Airport (DEL)
7h 20m · 1 Thay đổi
01:15 Noi Bai International Airport, HAN
≈ 1,89 US$ 181,00 ₹
13:15 Indira Gandhi International Airport (DEL)
7h 20m · 1 Thay đổi
03:40 Noi Bai International Airport, HAN
≈ 2,08 US$ 199,00 ₹
13:15 Indira Gandhi International Airport (DEL)
7h 30m · 1 Thay đổi
00:50 Noi Bai International Airport, HAN
≈ 2,09 US$ 200,00 ₹
13:15 Indira Gandhi International Airport (DEL)
7h 20m · 1 Thay đổi
01:35 Noi Bai International Airport, HAN
≈ 2,18 US$ 208,00 ₹
13:15 Indira Gandhi International Airport (DEL)
7h 20m · 1 Thay đổi
00:10 Noi Bai International Airport, HAN
≈ 2,09 US$ 200,00 ₹
13:15 Indira Gandhi International Airport (DEL)
7h 20m · 1 Thay đổi
01:10 Noi Bai International Airport, HAN
≈ 2,09 US$ 200,00 ₹
13:15 Indira Gandhi International Airport (DEL)
7h 20m · 1 Thay đổi
02:05 Noi Bai International Airport, HAN
≈ 2,09 US$ 200,00 ₹
13:15 Indira Gandhi International Airport (DEL)
7h 20m · 1 Thay đổi
00:25 Noi Bai International Airport, HAN
≈ 2,23 US$ 213,00 ₹
13:15 Indira Gandhi International Airport (DEL)
7h 55m · 2 Thay đổi
03:00 Noi Bai International Airport, HAN
≈ 2,18 US$ 208,00 ₹
13:15 Indira Gandhi International Airport (DEL)
7h 20m · 1 Thay đổi
01:25 Noi Bai International Airport, HAN
≈ 2,08 US$ 199,00 ₹
13:15 Indira Gandhi International Airport (DEL)
7h 30m · 1 Thay đổi
01:20 Noi Bai International Airport, HAN
≈ 2,35 US$ 225,00 ₹
13:15 Indira Gandhi International Airport (DEL)
8h · 2 Thay đổi
02:40 Noi Bai International Airport, HAN
≈ 2,10 US$ 201,00 ₹
13:15 Indira Gandhi International Airport (DEL)
7h 15m · 1 Thay đổi
02:30 Noi Bai International Airport, HAN
≈ 1,89 US$ 181,00 ₹
13:15 Indira Gandhi International Airport (DEL)
7h 20m · 1 Thay đổi
03:30 Noi Bai International Airport, HAN
IndiGo ≈ 1,94 US$ 185,00 ₹
14:20 Indira Gandhi International Airport (DEL)
4h 50m · 1 Thay đổi
02:10 Noi Bai International Airport, HAN
IndiGo ≈ 2,67 US$ 255,00 ₹
15:45 Indira Gandhi International Airport (DEL)
5h 10m · 1 Thay đổi
02:10 Noi Bai International Airport, HAN
IndiGo ≈ 2,24 US$ 214,00 ₹
16:30 Indira Gandhi International Airport (DEL)
8h 5m · 2 Thay đổi
07:10 Noi Bai International Airport, HAN
IndiGo ≈ 1,94 US$ 185,00 ₹
16:30 Indira Gandhi International Airport (DEL)
5h · 1 Thay đổi
02:10 Noi Bai International Airport, HAN
IndiGo ≈ 2,59 US$ 248,00 ₹
16:50 Indira Gandhi International Airport (DEL)
5h 5m · 1 Thay đổi
02:10 Noi Bai International Airport, HAN
Qatar Airways ≈ 11,28 US$ 1.078,00 ₹
17:00 Indira Gandhi International Airport (DEL)
11h 20m · 1 Thay đổi
07:15 Noi Bai International Airport, HAN
IndiGo ≈ 2,67 US$ 255,00 ₹
17:35 Indira Gandhi International Airport (DEL)
5h · 1 Thay đổi
02:10 Noi Bai International Airport, HAN
IndiGo ≈ 2,05 US$ 196,00 ₹
18:00 Indira Gandhi International Airport (DEL)
5h 5m · 1 Thay đổi
02:10 Noi Bai International Airport, HAN
≈ 11,81 US$ 1.129,00 ₹
21:50 Indira Gandhi International Airport (DEL)
10h 20m · 1 Thay đổi
13:15 Noi Bai International Airport, HAN
≈ 3,15 US$ 301,00 ₹
21:55 Indira Gandhi International Airport (DEL)
9h 25m · 1 Thay đổi
12:25 Noi Bai International Airport, HAN
≈ 4,49 US$ 429,00 ₹
21:55 Indira Gandhi International Airport (DEL)
9h 5m · 1 Thay đổi
11:25 Noi Bai International Airport, HAN
Malaysia Airlines ≈ 3,47 US$ 332,00 ₹
23:00 Indira Gandhi International Airport (DEL)
8h 55m · 1 Thay đổi
12:10 Noi Bai International Airport, HAN
≈ 3,60 US$ 344,00 ₹
23:15 Indira Gandhi International Airport (DEL)
7h 15m · 1 Thay đổi
15:35 Noi Bai International Airport, HAN
≈ 2,99 US$ 286,00 ₹
23:30 Indira Gandhi International Airport (DEL)
6h 15m · 1 Thay đổi
09:35 Noi Bai International Airport, HAN
Vietnam Airlines ≈ 1,43 US$ 137,00 ₹
23:35 Indira Gandhi International Airport (DEL)
4h 25m · trực tiếp
05:30 Noi Bai International Airport, HAN
IndiGo ≈ 4,29 US$ 410,00 ₹
23:40 Indira Gandhi International Airport (DEL)
7h 55m · 2 Thay đổi
13:55 Noi Bai International Airport, HAN
IndiGo ≈ 3,47 US$ 332,00 ₹
23:40 Indira Gandhi International Airport (DEL)
7h 45m · 2 Thay đổi
15:50 Noi Bai International Airport, HAN
Vistara ≈ 10,92 US$ 1.044,00 ₹
23:45 Indira Gandhi International Airport (DEL)
10h 25m · 2 Thay đổi
15:15 Noi Bai International Airport, HAN
Vistara ≈ 6,38 US$ 610,00 ₹
23:45 Indira Gandhi International Airport (DEL)
9h 50m · 2 Thay đổi
15:30 Noi Bai International Airport, HAN
Vistara ≈ 4,82 US$ 461,00 ₹
23:45 Indira Gandhi International Airport (DEL)
9h 35m · 1 Thay đổi
15:40 Noi Bai International Airport, HAN
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Bamboo Airways là hãng hàng không Việt Nam được thành lập vào năm 2017 và bắt đầu hoạt động vào năm 2019. Hãng này thuộc sở hữu của Tập đoàn FLC, một tập đoàn của Việt Nam hoạt động trong lĩnh vực bất động sản, khách sạn và các ngành công nghiệp khác. Bamboo Airways khai thác các chuyến bay nội địa và quốc tế đến các điểm đến ở Châu Á, Châu Âu và Bắc Mỹ. Hãng có đội tàu bay hiện đại, bao gồm Airbus A320s, A321neos và Boeing 787-9 Dreamliners. Bamboo Airways đặt mục tiêu mang đến cho khách hàng những chuyến du lịch bằng đường hàng không chất lượng cao, giá cả phải chăng, chú trọng vào sự an toàn, thoải mái và tiện lợi. Hãng đã nhận được một số giải thưởng cho các dịch vụ của mình, bao gồm giải thưởng "Hãng hàng không mới tốt nhất" tại Giải thưởng Hàng không Châu Á-Thái Bình Dương 2019.
Lao Airlines là hãng hàng không quốc gia của Lào, có trụ sở chính tại thủ đô Viêng Chăn. Hãng được thành lập vào năm 1976 và khai thác các chuyến bay nội địa và quốc tế đến các điểm đến ở Đông Nam Á, Trung Quốc và Hàn Quốc. Đội bay của hãng bao gồm máy bay Airbus A320, ATR 72 và Xian MA60. Lao Airlines là thành viên của Hiệp hội Vận tải Hàng không Quốc tế (IATA) và Hiệp hội các hãng hàng không Châu Á Thái Bình Dương (AAPA). Hãng hàng không tập trung mạnh vào vấn đề an toàn và đã nhận được một số giải thưởng về thành tích an toàn của mình. Lao Airlines cũng cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa và có một công ty con, Lao Skyway, khai thác các chuyến bay nội địa ở Lào.
Malaysia Airlines là hãng hàng không quốc gia của Malaysia, có trụ sở tại Kuala Lumpur. Hãng khai thác các chuyến bay đến hơn 60 điểm đến trên khắp Châu Á, Úc, Châu Âu và Trung Đông. Hãng được thành lập vào năm 1947 với tên gọi Malayan Airways và sau đó được đổi tên thành Malaysia Airlines vào năm 1963. Hãng là thành viên của liên minh hàng không oneworld và có đội bay hơn 80 máy bay, bao gồm cả Airbus A330, A350 và Boeing 737. Malaysia Airlines đã phải đối mặt với một số thách thức trong những năm gần đây, bao gồm sự biến mất của chuyến bay MH370 vào năm 2014 và vụ bắn rơi chuyến bay MH17 trên bầu trời Ukraine trong cùng năm.
Qatar Airways là hãng hàng không quốc gia của Qatar, có trụ sở tại Doha. Hãng được thành lập vào năm 1993 và kể từ đó đã phát triển trở thành một trong những hãng hàng không hàng đầu thế giới, với đội bay hơn 200 máy bay bay đến hơn 160 điểm đến trên toàn thế giới. Qatar Airways được biết đến với dịch vụ sang trọng và từng đoạt giải thưởng, mang đến cho hành khách hàng loạt tiện nghi như ghế nằm phẳng, ẩm thực hảo hạng và giải trí trên chuyến bay. Hãng là thành viên của liên minh oneworld và có quan hệ đối tác với một số hãng hàng không khác, cho phép hành khách dễ dàng nối chuyến đến các điểm đến trên khắp thế giới. Qatar Airways đã giành được nhiều giải thưởng cho dịch vụ của mình, bao gồm cả việc được Skytrax vinh danh là hãng hàng không tốt nhất thế giới vào năm 2019.
Thai AirAsia là hãng hàng không giá rẻ có trụ sở tại Bangkok, Thái Lan. Nó là một công ty con của AirAsia, một hãng hàng không giá rẻ của Malaysia. Thai AirAsia khai thác các chuyến bay nội địa và quốc tế đến nhiều điểm đến khác nhau ở Châu Á, bao gồm Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản, Hàn Quốc và Việt Nam. Hãng có một đội máy bay Airbus A320 và cung cấp nhiều dịch vụ, bao gồm các bữa ăn trên chuyến bay, lựa chọn chỗ ngồi và hạn mức hành lý. Thai AirAsia được biết đến với giá vé phải chăng và đã giành được một số giải thưởng cho các dịch vụ của mình, bao gồm giải thưởng Hãng hàng không giá rẻ tốt nhất thế giới tại Giải thưởng Hàng không Thế giới Skytrax năm 2019.
Thai Vietjet Air là hãng hàng không giá rẻ có trụ sở tại Thái Lan, khai thác các chuyến bay nội địa và quốc tế. Là liên doanh giữa hãng hàng không Việt Nam Vietjet Air và hãng hàng không Kan Air của Thái Lan. Hãng được thành lập vào năm 2014 và bắt đầu hoạt động vào năm 2015. Thai Vietjet Air khai thác đội máy bay Airbus A320 và phục vụ các điểm đến tại Thái Lan, Việt Nam, Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật Bản và Ấn Độ. Hãng cung cấp nhiều dịch vụ bao gồm làm thủ tục trực tuyến, bữa ăn trên chuyến bay và hạn mức hành lý. Thai Vietjet Air đặt mục tiêu cung cấp các lựa chọn du lịch hàng không giá cả phải chăng cho hành khách trong khi vẫn duy trì các tiêu chuẩn an toàn cao.
Vietnam Airlines là hãng hàng không quốc gia của Việt Nam, có trụ sở chính tại Hà Nội. Hãng được thành lập vào năm 1956 và khai thác các chuyến bay tới 64 điểm đến tại 17 quốc gia, bao gồm Châu Á, Châu Âu và Úc. Hãng có đội bay hơn 100 chiếc, bao gồm Airbus A350, Boeing 787 và Boeing 777. Vietnam Airlines là thành viên của liên minh SkyTeam và có thỏa thuận liên danh với một số hãng hàng không, bao gồm Delta Air Lines, Air France và KLM. Hãng cung cấp một loạt các dịch vụ, bao gồm hạng phổ thông, hạng phổ thông đặc biệt và hạng thương gia, cũng như các dịch vụ vận chuyển hàng hóa. Vietnam Airlines cam kết mang đến cho hành khách những chuyến bay an toàn, đáng tin cậy và thoải mái.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 210.07kg
Xe buýt 225.08kg
Chuyến bay 600.2kg
Xe hơi 480.16kg

Câu hỏi thường gặp