Flights from Nha Trang to Bangkok

  • Giá thấp nhất từ 3.692.574 ₫
  • Thời gian trung bình 4h 27m
  • Chuyến mỗi ngày 43
  • Khoảng cách 957 km
  • CO₂ mỗi người 244 kg

chuyến bay từ Nha Trang đến Bangkok

Quãng đường từ Nha Trang đến Bangkok khoảng 957 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 4h 27m, với 43 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 3.692.574 ₫
Thời gian hành trình 4h 27m
Chuyến mỗi ngày 43
Giá thấp nhất 3.692.574 ₫
Giá cao nhất 22.011.084 ₫
khởi hành đầu tiên 00:40
chuyến khởi hành cuối cùng 21:45
Khoảng cách 957 km
Đi Nha Trang
Đến Bangkok
Nhà vận chuyển China Southern Airlines, Tway Air
Tìm giá tốt nhất
Thai AirAsia66.99 kg CO₂
10:25Cam Ranh International Airport, CXR
2h 5m
12:30Don Muang Airport
≈ 143,54 US$ 4.757,00 ฿
trực tiếp
Vietnam Airlines66.99 kg CO₂
23:25CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
2h 40m
21:45BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
≈ 208,17 US$ 6.898,78 ฿
1 Thay đổi
Vietnam Airlines66.99 kg CO₂
19:05CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
4h 5m
14:45BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
≈ 213,78 US$ 7.084,54 ฿
1 Thay đổi

Các chuyến sắp tới từ Nha Trang đến Bangkok

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

Jeju Air 25.366 ₫
02:35 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
11h 20m · 1 Thay đổi
01:25 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
Jeju Air 25.738 ₫
02:35 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
11h 25m · 1 Thay đổi
23:45 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
Thai Airways 19.418 ₫
08:40 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
2h 35m · 1 Thay đổi
21:35 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
Vietnam Airlines 5.761 ₫
08:40 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
2h 40m · 1 Thay đổi
21:20 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
Vietnam Airlines 6.708 ₫
08:40 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
2h 45m · 1 Thay đổi
19:05 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
Vietnam Airlines 6.708 ₫
08:40 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
2h 45m · 1 Thay đổi
13:10 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
Vietnam Airlines 5.761 ₫
08:40 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
2h 45m · 1 Thay đổi
10:15 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
Vietnam Airlines 6.480 ₫
08:40 Cam Ranh International Airport, CXR
2h 45m · 1 Thay đổi
13:10 Bangkok Suvarnabhumi Airport
Vietnam Airlines 10.849 ₫
08:40 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
5h 15m · 2 Thay đổi
17:55 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
Thai AirAsia 191 ₫
10:25 5914492b40355d00058931e4
2h 5m · trực tiếp
12:30 59411da43332c40005def593
Thai Vietjet Air 11.161 ₫
10:25 Cam Ranh International Airport, CXR
2h 50m · 1 Thay đổi
15:00 Bangkok Suvarnabhumi Airport
Thai AirAsia 8.022 ₫
10:25 Cam Ranh International Airport, CXR
2h 5m · trực tiếp
12:30 Don Muang Airport
26.863 ₫
10:40 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
5h 50m · 1 Thay đổi
19:20 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
Vietnam Airlines 12.942 ₫
12:55 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
5h 40m · 2 Thay đổi
21:20 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
Vietnam Airlines 5.944 ₫
12:55 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
4h · 1 Thay đổi
11:20 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
Vietnam Airlines 12.942 ₫
12:55 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
5h 40m · 2 Thay đổi
21:20 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
Vietnam Airlines 12.942 ₫
12:55 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
5h 40m · 2 Thay đổi
21:20 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
Vietnam Airlines 22.630 ₫
12:55 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
3h 50m · 1 Thay đổi
22:15 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
Vietnam Airlines 5.374 ₫
12:55 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
4h · 1 Thay đổi
14:45 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
Vietnam Airlines 6.708 ₫
13:50 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
2h 45m · 1 Thay đổi
19:05 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
Vietnam Airlines 5.761 ₫
13:50 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
2h 45m · 1 Thay đổi
10:15 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
Vietnam Airlines 8.860 ₫
13:50 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
2h 45m · 1 Thay đổi
13:10 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
Vietnam Airlines 5.761 ₫
13:50 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
2h 40m · 1 Thay đổi
21:20 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
Thai Airways 19.792 ₫
13:50 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
2h 35m · 1 Thay đổi
21:35 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
Vietnam Airlines 11.236 ₫
13:50 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
5h 15m · 2 Thay đổi
17:55 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
Vietnam Airlines 8.860 ₫
14:05 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
2h 45m · 1 Thay đổi
13:10 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
Thai Airways 18.660 ₫
14:05 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
2h 35m · 1 Thay đổi
21:35 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
Vietnam Airlines 5.467 ₫
14:05 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
2h 40m · 1 Thay đổi
21:20 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
Vietnam Airlines 5.761 ₫
14:05 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
2h 40m · 1 Thay đổi
21:20 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
Vietnam Airlines 5.761 ₫
14:05 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
2h 45m · 1 Thay đổi
10:15 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
Vietnam Airlines 10.090 ₫
14:05 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
5h 20m · 2 Thay đổi
17:55 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
Vietnam Airlines 10.090 ₫
14:05 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
5h 20m · 2 Thay đổi
17:55 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
Vietnam Airlines 10.090 ₫
14:05 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
5h 15m · 2 Thay đổi
17:55 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
Thai Airways 24.349 ₫
15:50 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
2h 35m · 1 Thay đổi
21:35 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
Vietnam Airlines 10.666 ₫
16:00 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
5h 40m · 2 Thay đổi
21:20 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
Vietnam Airlines 5.944 ₫
16:00 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
4h · 1 Thay đổi
11:20 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
Vietnam Airlines 5.374 ₫
16:00 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
4h · 1 Thay đổi
14:45 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
Vietnam Airlines 5.374 ₫
16:00 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
4h · 1 Thay đổi
17:55 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
Vietnam Airlines 10.666 ₫
16:00 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
5h 40m · 2 Thay đổi
21:20 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
11.032 ₫
18:00 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
5h 45m · 1 Thay đổi
14:30 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
10.441 ₫
18:00 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
5h 50m · 1 Thay đổi
11:25 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
11.032 ₫
18:00 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
5h 45m · 1 Thay đổi
17:55 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
11.032 ₫
18:00 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
5h 50m · 1 Thay đổi
17:05 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
18.493 ₫
18:00 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
5h 30m · 1 Thay đổi
01:00 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
10.441 ₫
18:00 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
5h 50m · 1 Thay đổi
12:55 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
Sichuan Airlines 10.914 ₫
18:15 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
6h 55m · 1 Thay đổi
17:45 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
Vietnam Airlines 5.374 ₫
19:05 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
4h 5m · 1 Thay đổi
14:45 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
Vietnam Airlines 5.374 ₫
19:05 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
4h 5m · 1 Thay đổi
17:55 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
Vietnam Airlines 5.944 ₫
19:05 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
4h 5m · 1 Thay đổi
11:20 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
Vietnam Airlines 10.666 ₫
19:05 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
5h 45m · 2 Thay đổi
21:20 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
Vietnam Airlines 10.666 ₫
19:05 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
5h 45m · 2 Thay đổi
21:20 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
Vietnam Airlines 5.087 ₫
19:05 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
4h 5m · 1 Thay đổi
14:45 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
Vietnam Airlines 4.897 ₫
19:55 CXR ท่าอากาศยานกามซัญ, ญาจาง
2h 45m · 1 Thay đổi
10:15 BKK ท่าอากาศยานสุวรรณภูมิ, กรุงเทพ
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Asiana Airlines là một hãng hàng không Hàn Quốc được thành lập vào năm 1988. Hãng khai thác các chuyến bay nội địa và quốc tế đến hơn 90 điểm đến trên khắp Châu Á, Châu Âu, Bắc Mỹ và Châu Đại Dương. Asiana Airlines là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. Hãng đã giành được nhiều giải thưởng cho dịch vụ của mình, bao gồm cả xếp hạng 5 sao Skytrax trong 12 năm liên tiếp. Asiana Airlines được biết đến với chỗ ngồi thoải mái, giải trí trên chuyến bay và các bữa ăn chất lượng cao. Hãng cũng cung cấp một chương trình khách hàng thường xuyên có tên là Asiana Club, cho phép các thành viên kiếm và đổi dặm bay cho các chuyến bay, nâng hạng và các lợi ích khác.
Bamboo Airways là hãng hàng không Việt Nam được thành lập vào năm 2017 và bắt đầu hoạt động vào năm 2019. Hãng này thuộc sở hữu của Tập đoàn FLC, một tập đoàn của Việt Nam hoạt động trong lĩnh vực bất động sản, khách sạn và các ngành công nghiệp khác. Bamboo Airways khai thác các chuyến bay nội địa và quốc tế đến các điểm đến ở Châu Á, Châu Âu và Bắc Mỹ. Hãng có đội tàu bay hiện đại, bao gồm Airbus A320s, A321neos và Boeing 787-9 Dreamliners. Bamboo Airways đặt mục tiêu mang đến cho khách hàng những chuyến du lịch bằng đường hàng không chất lượng cao, giá cả phải chăng, chú trọng vào sự an toàn, thoải mái và tiện lợi. Hãng đã nhận được một số giải thưởng cho các dịch vụ của mình, bao gồm giải thưởng "Hãng hàng không mới tốt nhất" tại Giải thưởng Hàng không Châu Á-Thái Bình Dương 2019.
Thai AirAsia là hãng hàng không giá rẻ có trụ sở tại Bangkok, Thái Lan. Nó là một công ty con của AirAsia, một hãng hàng không giá rẻ của Malaysia. Thai AirAsia khai thác các chuyến bay nội địa và quốc tế đến nhiều điểm đến khác nhau ở Châu Á, bao gồm Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản, Hàn Quốc và Việt Nam. Hãng có một đội máy bay Airbus A320 và cung cấp nhiều dịch vụ, bao gồm các bữa ăn trên chuyến bay, lựa chọn chỗ ngồi và hạn mức hành lý. Thai AirAsia được biết đến với giá vé phải chăng và đã giành được một số giải thưởng cho các dịch vụ của mình, bao gồm giải thưởng Hãng hàng không giá rẻ tốt nhất thế giới tại Giải thưởng Hàng không Thế giới Skytrax năm 2019.
Thai Airways là hãng hàng không quốc gia của Thái Lan, có trụ sở tại Bangkok. Hãng được thành lập vào năm 1960 và vận hành một đội gồm hơn 80 máy bay, phục vụ hơn 80 điểm đến tại 37 quốc gia. Thai Airways là thành viên của Star Alliance và có thỏa thuận liên danh với một số hãng hàng không khác. Hãng cung cấp một loạt các hạng ghế, bao gồm Hạng nhất Hoàng gia, Hạng Lụa Hoàng gia và Hạng Phổ thông. Thai Airways được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, bao gồm các bữa ăn trên chuyến bay và các lựa chọn giải trí. Hãng đã giành được nhiều giải thưởng cho dịch vụ của mình, bao gồm Giải thưởng Hàng không Thế giới của Skytrax cho Dịch vụ ăn uống trên máy bay Hạng Phổ thông Tốt nhất và Cơ sở Spa Phòng chờ Hàng không Tốt nhất.
Vietnam Airlines là hãng hàng không quốc gia của Việt Nam, có trụ sở chính tại Hà Nội. Hãng được thành lập vào năm 1956 và khai thác các chuyến bay tới 64 điểm đến tại 17 quốc gia, bao gồm Châu Á, Châu Âu và Úc. Hãng có đội bay hơn 100 chiếc, bao gồm Airbus A350, Boeing 787 và Boeing 777. Vietnam Airlines là thành viên của liên minh SkyTeam và có thỏa thuận liên danh với một số hãng hàng không, bao gồm Delta Air Lines, Air France và KLM. Hãng cung cấp một loạt các dịch vụ, bao gồm hạng phổ thông, hạng phổ thông đặc biệt và hạng thương gia, cũng như các dịch vụ vận chuyển hàng hóa. Vietnam Airlines cam kết mang đến cho hành khách những chuyến bay an toàn, đáng tin cậy và thoải mái.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 66.99kg
Xe buýt 71.77kg
Chuyến bay 191.4kg
Xe hơi 153.12kg

Câu hỏi thường gặp