Flights from Paris to Montpellier

  • Giá thấp nhất từ ≈ 96,48 US$ 84,17 €
  • Thời gian trung bình 2h 24m
  • Chuyến mỗi ngày 47
  • Khoảng cách 595 km
  • CO₂ mỗi người 152 kg

chuyến bay từ Paris đến Montpellier

Quãng đường từ Paris đến Montpellier khoảng 595 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 2h 24m, với 47 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất ≈ 96,48 US$ 84,17 €
Thời gian hành trình 2h 24m
Chuyến mỗi ngày 47
Giá thấp nhất ≈ 96,48 US$ 84,17 €
Giá cao nhất ≈ 4.169,23 US$ 3.637,12 €
khởi hành đầu tiên 06:45
chuyến khởi hành cuối cùng 22:05
Khoảng cách 595 km
Đi Paris
Đến Montpellier
Nhà vận chuyển Luxair, Vueling Airlines
Tìm giá tốt nhất
President Airlines41.65 kg CO₂
16:25Paris - Orly Airport
1h 25m
17:50Montpellier-Méditerranée Airport
≈ 181,30 US$ 310,00 BGN
trực tiếp
President Airlines41.65 kg CO₂
20:25Paris - Orly Airport
1h 25m
21:50Montpellier-Méditerranée Airport
≈ 281,90 US$ 482,00 BGN
trực tiếp

Các chuyến sắp tới từ Paris đến Montpellier

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

SWISS ≈ 1.682.342,14 US$ 1.467.628,14 €
06:45 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
4h · 2 Thay đổi
13:00 Montpellier-Méditerranée Airport
British Airways ≈ 89.406,95 US$ 77.996,12 €
06:50 Paris - Orly Airport
3h 10m · 1 Thay đổi
11:40 Montpellier-Méditerranée Airport
Air France ≈ 88.561,10 US$ 77.258,22 €
06:55 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
1h 25m · trực tiếp
08:20 Montpellier-Méditerranée Airport
Air France ≈ 91.705,15 US$ 80.001,00 €
06:55 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
1h 25m · trực tiếp
08:20 Montpellier-Méditerranée Airport
Transavia France ≈ 64.728,11 US$ 56.466,99 €
08:10 Paris - Orly Airport
4h 55m · 1 Thay đổi
20:45 Montpellier-Méditerranée Airport
British Airways ≈ 116.412,93 US$ 101.555,38 €
08:15 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
2h 20m · 1 Thay đổi
10:20 Montpellier-Méditerranée Airport
Air France ≈ 204.323,39 US$ 178.246,00 €
09:15 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
1h 25m · trực tiếp
10:40 Montpellier-Méditerranée Airport
Air France ≈ 181.467,05 US$ 158.306,77 €
09:15 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
1h 25m · trực tiếp
10:40 Montpellier-Méditerranée Airport
Lufthansa ≈ 116.802,27 US$ 101.895,03 €
09:45 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
2h 55m · 1 Thay đổi
11:40 Montpellier-Méditerranée Airport
KLM ≈ 229.121,29 US$ 199.878,99 €
10:15 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
3h 10m · 1 Thay đổi
15:55 Montpellier-Méditerranée Airport
Lufthansa ≈ 116.802,27 US$ 101.895,03 €
10:40 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
2h 55m · 1 Thay đổi
11:40 Montpellier-Méditerranée Airport
British Airways ≈ 116.412,93 US$ 101.555,38 €
10:40 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
2h 20m · 1 Thay đổi
10:20 Montpellier-Méditerranée Airport
Transavia France ≈ 38.934,09 US$ 33.965,01 €
10:55 Paris - Orly Airport
1h 20m · trực tiếp
12:15 Montpellier-Méditerranée Airport
≈ 43.174,24 US$ 37.664,00 €
10:55 Paris - Orly Airport
1h 20m · trực tiếp
12:15 Montpellier-Méditerranée Airport
British Airways ≈ 253.460,94 US$ 221.112,22 €
11:55 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
2h 20m · 1 Thay đổi
10:20 Montpellier-Méditerranée Airport
Lufthansa ≈ 249.956,87 US$ 218.055,37 €
12:05 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
4h 5m · 2 Thay đổi
11:40 Montpellier-Méditerranée Airport
British Airways ≈ 98.892,60 US$ 86.271,13 €
12:45 Paris - Orly Airport
3h 10m · 1 Thay đổi
10:20 Montpellier-Méditerranée Airport
Air France ≈ 92.893,86 US$ 81.038,00 €
13:35 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
1h 25m · trực tiếp
15:00 Montpellier-Méditerranée Airport
Air France ≈ 88.727,49 US$ 77.403,38 €
13:35 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
1h 25m · trực tiếp
15:00 Montpellier-Méditerranée Airport
Lufthansa ≈ 249.956,87 US$ 218.055,37 €
14:15 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
4h 10m · 2 Thay đổi
11:40 Montpellier-Méditerranée Airport
British Airways ≈ 209.465,42 US$ 182.731,76 €
14:15 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
2h 20m · 1 Thay đổi
10:20 Montpellier-Méditerranée Airport
Lufthansa ≈ 116.802,27 US$ 101.895,03 €
14:35 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
2h 55m · 1 Thay đổi
11:40 Montpellier-Méditerranée Airport
Air France ≈ 108.773,55 US$ 94.891,00 €
16:00 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
1h 25m · trực tiếp
17:25 Montpellier-Méditerranée Airport
Air France ≈ 101.965,44 US$ 88.951,79 €
16:00 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
1h 25m · trực tiếp
17:25 Montpellier-Méditerranée Airport
Transavia France ≈ 44.384,86 US$ 38.720,11 €
16:25 Paris - Orly Airport
1h 20m · trực tiếp
17:45 Montpellier-Méditerranée Airport
≈ 54.720,92 US$ 47.737,00 €
16:25 Paris - Orly Airport
1h 20m · trực tiếp
17:45 Montpellier-Méditerranée Airport
British Airways ≈ 116.412,93 US$ 101.555,38 €
17:40 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
2h 15m · 1 Thay đổi
10:20 Montpellier-Méditerranée Airport
Lufthansa ≈ 246.452,80 US$ 214.998,52 €
18:10 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
4h 5m · 2 Thay đổi
11:40 Montpellier-Méditerranée Airport
Easyjet ≈ 70.719,45 US$ 61.693,67 €
18:15 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
2h 5m · 1 Thay đổi
09:25 Montpellier-Méditerranée Airport
Lufthansa ≈ 116.802,27 US$ 101.895,03 €
18:35 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
2h 55m · 1 Thay đổi
11:40 Montpellier-Méditerranée Airport
Air France ≈ 93.183,29 US$ 81.290,49 €
18:55 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
1h 25m · trực tiếp
20:20 Montpellier-Méditerranée Airport
British Airways ≈ 98.892,60 US$ 86.271,13 €
18:55 Paris - Orly Airport
3h 15m · 1 Thay đổi
10:20 Montpellier-Méditerranée Airport
Air France ≈ 97.728,95 US$ 85.256,00 €
18:55 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
1h 25m · trực tiếp
20:20 Montpellier-Méditerranée Airport
Vueling ≈ 58.239,55 US$ 50.806,55 €
18:55 Paris - Orly Airport
3h 5m · 1 Thay đổi
09:25 Montpellier-Méditerranée Airport
Easyjet ≈ 56.848,27 US$ 49.592,84 €
19:25 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
3h · 1 Thay đổi
09:25 Montpellier-Méditerranée Airport
Lufthansa ≈ 116.802,27 US$ 101.895,03 €
19:35 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
2h 55m · 1 Thay đổi
11:40 Montpellier-Méditerranée Airport
British Airways ≈ 116.412,93 US$ 101.555,38 €
19:40 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
2h 10m · 1 Thay đổi
10:20 Montpellier-Méditerranée Airport
KLM ≈ 242.691,19 US$ 211.716,99 €
20:15 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
3h 5m · 1 Thay đổi
15:55 Montpellier-Méditerranée Airport
Transavia France ≈ 49.835,63 US$ 43.475,21 €
20:25 Paris - Orly Airport
1h 20m · trực tiếp
21:45 Montpellier-Méditerranée Airport
≈ 54.720,92 US$ 47.737,00 €
20:25 Paris - Orly Airport
1h 20m · trực tiếp
21:45 Montpellier-Méditerranée Airport
Lufthansa ≈ 246.452,80 US$ 214.998,52 €
20:35 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
4h 5m · 2 Thay đổi
11:40 Montpellier-Méditerranée Airport
Easyjet ≈ 57.578,58 US$ 50.229,94 €
20:50 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
3h · 1 Thay đổi
09:25 Montpellier-Méditerranée Airport
British Airways ≈ 116.412,93 US$ 101.555,38 €
21:40 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
2h 10m · 1 Thay đổi
10:20 Montpellier-Méditerranée Airport
Air France ≈ 87.803,06 US$ 76.596,93 €
22:00 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
1h 25m · trực tiếp
23:25 Montpellier-Méditerranée Airport
Air France ≈ 91.885,12 US$ 80.158,00 €
22:00 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
1h 25m · trực tiếp
23:25 Montpellier-Méditerranée Airport
Easyjet ≈ 71.643,90 US$ 62.500,13 €
22:05 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
2h · 1 Thay đổi
09:25 Montpellier-Méditerranée Airport
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Air Arabia Maroc là hãng hàng không giá rẻ có trụ sở tại Maroc. Hãng được thành lập vào năm 2009 dưới hình thức liên doanh giữa Air Arabia và các nhà đầu tư Ma-rốc. Hãng khai thác các chuyến bay đến nhiều điểm đến khác nhau ở Châu Âu, Bắc Phi và Trung Đông. Trung tâm chính của nó được đặt tại Sân bay Quốc tế Mohammed V ở Casablanca. Air Arabia Maroc vận hành đội máy bay Airbus A320 hiện đại và cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm làm thủ tục trực tuyến, suất ăn trên chuyến bay và hạn mức hành lý. Mục tiêu của hãng là cung cấp dịch vụ du lịch hàng không giá cả phải chăng cho khách hàng trong khi vẫn duy trì các tiêu chuẩn cao về an toàn và thoải mái.
Air France là hãng hàng không quốc gia của Pháp, có trụ sở tại Tremblay-en-France. Đây là công ty con của Tập đoàn Air France-KLM và là thành viên sáng lập của liên minh hàng không toàn cầu SkyTeam. Hãng khai thác đội bay hơn 200 máy bay, phục vụ hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Air France cung cấp một loạt các hạng du lịch, bao gồm Phổ thông, Phổ thông Cao cấp, Thương gia và La Première (Hạng Nhất). Hãng được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, chỗ ngồi thoải mái và các tùy chọn giải trí trên chuyến bay. Air France cam kết phát triển bền vững và đã thực hiện nhiều sáng kiến khác nhau để giảm tác động đến môi trường, chẳng hạn như đầu tư vào máy bay tiết kiệm nhiên liệu hơn và giảm nhựa sử dụng một lần.
British Airways là hãng hàng không quốc gia của Vương quốc Anh, có trụ sở tại London. Đây là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu và khai thác các chuyến bay đến hơn 180 điểm đến trên toàn thế giới. Hãng được thành lập vào năm 1974 và kể từ đó đã phát triển thành một công ty lớn trong ngành hàng không. British Airways được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, chỗ ngồi thoải mái và mạng đường bay rộng khắp. Hãng vận hành một đội bay gồm hơn 250 máy bay, bao gồm cả Airbus A380 và Boeing 787 Dreamliner. British Airways là thành viên của liên minh hàng không Oneworld và có thỏa thuận liên danh với một số hãng hàng không khác.
Lufthansa là một hãng hàng không của Đức và là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu. Nó được thành lập vào năm 1953 và điều hành các chuyến bay đến hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Lufthansa là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. Hãng có đội bay hơn 300 máy bay, bao gồm cả máy bay Airbus và Boeing. Lufthansa cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thường xuyên có tên là Miles & More. Hãng hàng không được biết đến với dịch vụ chất lượng cao và đã giành được nhiều giải thưởng về tiêu chuẩn an toàn và sự hài lòng của khách hàng.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 41.65kg
Xe buýt 44.63kg
Chuyến bay 119kg
Xe hơi 95.2kg

Câu hỏi thường gặp