Flights from Seville to Barcelona

  • Giá thấp nhất từ 51,54 US$
  • Thời gian trung bình 1h 31m
  • Chuyến mỗi ngày 42
  • Khoảng cách 828 km
  • CO₂ mỗi người 211 kg

chuyến bay từ Seville đến Barcelona

Quãng đường từ Seville đến Barcelona khoảng 828 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 1h 31m, với 42 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 51,54 US$
Thời gian hành trình 1h 31m
Chuyến mỗi ngày 42
Giá thấp nhất 51,54 US$
Giá cao nhất 1.759,75 US$
khởi hành đầu tiên 06:30
chuyến khởi hành cuối cùng 23:10
Khoảng cách 828 km
Đi Seville
Đến Barcelona
Nhà vận chuyển Vueling Airlines, Ryanair
Tìm giá tốt nhất
Ryanair57.96 kg CO₂
05:30Seville San Pablo Airport
1h 40m
08:10Barcelone
25,74 US$
trực tiếp
Ryanair57.96 kg CO₂
18:55Seville San Pablo Airport
1h 40m
21:35Barcelone
36,94 US$
trực tiếp
Iberia Airlines57.96 kg CO₂
16:45Seville San Pablo Airport
2h 30m
21:20Barcelone
174,61 US$
1 Thay đổi

Các chuyến sắp tới từ Seville đến Barcelona

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

TAP Air Portugal 320,04 US$
06:30 Seville Airport (SVQ)
55 min · 1 Thay đổi
10:35 Barcelona El Prat Airport T2
Ryanair 51,59 US$
06:30 Seville Airport (SVQ)
· trực tiếp
08:15 Barcelona El Prat Airport T2
TAP Air Portugal 159,85 US$
06:30 Seville Airport (SVQ)
55 min · 1 Thay đổi
21:50 Barcelona El Prat Airport T2
Iberia 119,14 US$
06:45 Seville Airport (SVQ)
· trực tiếp
08:25 Barcelona El Prat Airport T2
Iberia 276,70 US$
08:40 Seville Airport (SVQ)
20 min · 1 Thay đổi
08:30 Barcelona El Prat Airport T2
Iberia 486,97 US$
09:30 Seville Airport (SVQ)
25 min · 1 Thay đổi
20:20 Barcelona El Prat Airport T2
Iberia 202,19 US$
09:30 Seville Airport (SVQ)
· trực tiếp
11:15 Barcelona El Prat Airport T2
Iberia 545,82 US$
09:30 Seville Airport (SVQ)
25 min · 1 Thay đổi
14:00 Barcelona El Prat Airport T2
Iberia 606,34 US$
09:30 Seville Airport (SVQ)
30 min · 1 Thay đổi
12:45 Barcelona El Prat Airport T2
SWISS 395,81 US$
09:45 Seville Airport (SVQ)
2h 30m · 1 Thay đổi
19:10 Barcelona El Prat Airport T2
TAP Air Portugal 320,04 US$
10:10 Seville Airport (SVQ)
55 min · 1 Thay đổi
16:55 Barcelona El Prat Airport T2
TAP Air Portugal 281,95 US$
10:10 Seville Airport (SVQ)
55 min · 1 Thay đổi
19:20 Barcelona El Prat Airport T2
TAP Air Portugal 634,83 US$
10:10 Seville Airport (SVQ)
55 min · 1 Thay đổi
14:10 Barcelona El Prat Airport T2
TAP Air Portugal 159,85 US$
10:10 Seville Airport (SVQ)
55 min · 1 Thay đổi
21:50 Barcelona El Prat Airport T2
Vueling 247,72 US$
12:25 Seville Airport (SVQ)
25 min · 1 Thay đổi
16:15 Barcelona El Prat Airport T2
Lufthansa 253,17 US$
12:25 Seville Airport (SVQ)
3h 5m · 1 Thay đổi
19:45 Barcelona El Prat Airport T2
Lufthansa 200,52 US$
13:10 Seville Airport (SVQ)
3h 10m · 1 Thay đổi
21:40 Barcelona El Prat Airport T2
Iberia 214,75 US$
13:15 Seville Airport (SVQ)
25 min · 1 Thay đổi
21:15 Barcelona El Prat Airport T2
Iberia 214,75 US$
13:15 Seville Airport (SVQ)
25 min · 1 Thay đổi
20:20 Barcelona El Prat Airport T2
Iberia 187,86 US$
13:15 Seville Airport (SVQ)
25 min · 1 Thay đổi
22:50 Barcelona El Prat Airport T2
Iberia 443,59 US$
13:15 Seville Airport (SVQ)
35 min · 1 Thay đổi
17:20 Barcelona El Prat Airport T2
Ryanair 118,59 US$
14:20 Seville Airport (SVQ)
· trực tiếp
16:05 Barcelona El Prat Airport T2
Ryanair 103,04 US$
14:30 Seville Airport (SVQ)
2h 40m · 1 Thay đổi
20:50 Barcelona El Prat Airport T2
Vueling 159,89 US$
15:20 Seville Airport (SVQ)
35 min · 1 Thay đổi
19:35 Barcelona El Prat Airport T2
Ryanair 176,62 US$
15:20 Seville Airport (SVQ)
30 min · 1 Thay đổi
19:00 Barcelona El Prat Airport T2
TAP Air Portugal 159,85 US$
15:45 Seville Airport (SVQ)
55 min · 1 Thay đổi
21:50 Barcelona El Prat Airport T2
KLM 384,37 US$
17:15 Seville Airport (SVQ)
4h · 2 Thay đổi
16:25 Barcelona El Prat Airport T2
KLM 442,34 US$
17:15 Seville Airport (SVQ)
4h · 2 Thay đổi
13:45 Barcelona El Prat Airport T2
Austrian Airlines 184,84 US$
17:30 Seville Airport (SVQ)
3h 25m · 1 Thay đổi
09:10 Barcelona El Prat Airport T2
Vueling 185,22 US$
17:55 Seville Airport (SVQ)
2h 30m · 1 Thay đổi
23:30 Barcelona El Prat Airport T2
Iberia 263,18 US$
20:20 Seville Airport (SVQ)
· trực tiếp
22:05 Barcelona El Prat Airport T2
Wizz Air Malta 76,18 US$
20:30 Seville Airport (SVQ)
2h 30m · 1 Thay đổi
09:15 Barcelona El Prat Airport T2
KLM 252,16 US$
21:25 Seville Airport (SVQ)
3h 5m · 1 Thay đổi
10:20 Barcelona El Prat Airport T2
KLM 1.761,22 US$
21:25 Seville Airport (SVQ)
4h 10m · 2 Thay đổi
11:05 Barcelona El Prat Airport T2
KLM 246,08 US$
21:25 Seville Airport (SVQ)
3h 5m · 1 Thay đổi
22:45 Barcelona El Prat Airport T2
Iberia 293,92 US$
22:20 Seville Airport (SVQ)
20 min · 1 Thay đổi
08:30 Barcelona El Prat Airport T2
Air Europa 74,26 US$
23:00 Seville Airport (SVQ)
25 min · 1 Thay đổi
07:55 Barcelona El Prat Airport T2
Vueling 61,19 US$
23:00 Seville Airport (SVQ)
30 min · 1 Thay đổi
07:40 Barcelona El Prat Airport T2
Ryanair 69,30 US$
23:00 Seville Airport (SVQ)
30 min · 1 Thay đổi
08:40 Barcelona El Prat Airport T2
Iberia 383,88 US$
23:00 Seville Airport (SVQ)
· trực tiếp
00:45 Barcelona El Prat Airport T2
Vueling 132,79 US$
23:10 Seville Airport (SVQ)
30 min · 1 Thay đổi
07:40 Barcelona El Prat Airport T2
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Air Europa là hãng hàng không của Tây Ban Nha được thành lập vào năm 1986. Hãng là thành viên của liên minh SkyTeam và khai thác các chuyến bay đến hơn 50 điểm đến trên khắp Châu Âu, Châu Mỹ, Châu Phi và Châu Á. Trạm trung chuyển chính của hãng được đặt tại Sân bay Adolfo Suárez Madrid–Barajas, ngoài ra hãng còn có các trạm trung chuyển phụ tại Sân bay Palma de Mallorca và Sân bay Bắc Tenerife. Air Europa vận hành một đội bay gồm hơn 50 máy bay, bao gồm Boeing 787 Dreamliners, Airbus A330s và Embraer E195s. Hãng cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thân thiết có tên SUMA.
Austria Airlines là hãng hàng không quốc gia của Áo, có trụ sở tại Viên. Nó khai thác các dịch vụ theo lịch trình đến hơn 130 điểm đến trên toàn thế giới, bao gồm Châu Âu, Bắc Mỹ, Châu Á và Châu Phi. Hãng hàng không là thành viên của Star Alliance và có đội bay hơn 80 chiếc, bao gồm Airbus A320, A321, A319, Boeing 767 và 777. Austria Airlines cung cấp nhiều hạng bay, bao gồm Phổ thông, Phổ thông Đặc biệt và Hạng Thương gia , tập trung vào việc cung cấp dịch vụ cao cấp và sự thoải mái cho hành khách. Hãng đã giành được nhiều giải thưởng về dịch vụ khách hàng, bao gồm Nhân viên Hàng không Tốt nhất Châu Âu và Dịch vụ Ăn uống Hạng Thương gia Tốt nhất.
Lufthansa là một hãng hàng không của Đức và là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu. Nó được thành lập vào năm 1953 và điều hành các chuyến bay đến hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Lufthansa là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. Hãng có đội bay hơn 300 máy bay, bao gồm cả máy bay Airbus và Boeing. Lufthansa cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thường xuyên có tên là Miles & More. Hãng hàng không được biết đến với dịch vụ chất lượng cao và đã giành được nhiều giải thưởng về tiêu chuẩn an toàn và sự hài lòng của khách hàng.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 57.96kg
Xe buýt 62.1kg
Chuyến bay 165.6kg
Xe hơi 132.48kg

Câu hỏi thường gặp