Flights from Tam Á to Quảng Châu

  • Giá thấp nhất từ ≈ 271,67 US$ 1.820,22 CN¥
  • Thời gian trung bình 2h 15m
  • Chuyến mỗi ngày 22
  • Khoảng cách 667 km
  • CO₂ mỗi người 170 kg

chuyến bay từ Tam Á đến Quảng Châu

Quãng đường từ Tam Á đến Quảng Châu khoảng 667 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 2h 15m, với 22 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất ≈ 271,67 US$ 1.820,22 CN¥
Thời gian hành trình 2h 15m
Chuyến mỗi ngày 22
Giá thấp nhất ≈ 271,67 US$ 1.820,22 CN¥
Giá cao nhất ≈ 867,19 US$ 5.810,26 CN¥
khởi hành đầu tiên 22:50
chuyến khởi hành cuối cùng 22:10
Khoảng cách 667 km
Đi Tam Á
Đến Quảng Châu
Nhà vận chuyển Beijing Capital Airlines, Sichuan Airlines
Tìm giá tốt nhất
China Southern Airlines46.69 kg CO₂
20:15SYX Санья Аэропорт, Хайнань
1h 45m
22:00CAN Байюнь Аэропорт
≈ 295,82 US$ 24.515,96 RUB
trực tiếp
China Southern Airlines46.69 kg CO₂
12:15Sanya Phoenix International Airport
1h 45m
14:00Guangzhou Baiyun International Airport
≈ 305,93 US$ 25.354,00 RUB
trực tiếp
Xiamen Airlines46.69 kg CO₂
11:10SYX Санья Аэропорт, Хайнань
5h
14:35CAN Байюнь Аэропорт
≈ 348,60 US$ 28.890,18 RUB
1 Thay đổi

Các chuyến sắp tới từ Tam Á đến Quảng Châu

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

≈ 1.615,65 US$ 10.825,00 CN¥
01:20 Sanya Phoenix International Airport
1h 30m · trực tiếp
02:50 Guangzhou Baiyun International Airport
≈ 1.615,65 US$ 10.825,00 CN¥
03:25 Sanya Phoenix International Airport
1h 30m · trực tiếp
04:55 Guangzhou Baiyun International Airport
Hainan Airlines ≈ 1.633,08 US$ 10.941,76 CN¥
06:50 SYX Sanya Airport, Hainan
1h 35m · trực tiếp
08:25 CAN Guangzhou Baiyun Airport
Hainan Airlines ≈ 1.684,81 US$ 11.288,37 CN¥
06:50 SYX Sanya Airport, Hainan
1h 35m · trực tiếp
08:25 CAN Guangzhou Baiyun Airport
≈ 1.527,93 US$ 10.237,23 CN¥
07:05 SYX Sanya Airport, Hainan
1h 45m · trực tiếp
08:50 CAN Guangzhou Baiyun Airport
≈ 1.615,65 US$ 10.825,00 CN¥
07:35 Sanya Phoenix International Airport
1h 40m · trực tiếp
09:15 Guangzhou Baiyun International Airport
Beijing Capital Airlines ≈ 4.877,24 US$ 32.677,91 CN¥
08:10 SYX Sanya Airport, Hainan
4h 40m · 1 Thay đổi
22:20 CAN Guangzhou Baiyun Airport
≈ 1.527,93 US$ 10.237,23 CN¥
09:20 SYX Sanya Airport, Hainan
1h 30m · trực tiếp
10:50 CAN Guangzhou Baiyun Airport
Sichuan Airlines ≈ 3.151,95 US$ 21.118,30 CN¥
11:05 SYX Sanya Airport, Hainan
5h 15m · 1 Thay đổi
21:25 CAN Guangzhou Baiyun Airport
Sichuan Airlines ≈ 3.732,99 US$ 25.011,32 CN¥
11:05 SYX Sanya Airport, Hainan
5h 10m · 1 Thay đổi
20:20 CAN Guangzhou Baiyun Airport
≈ 1.615,65 US$ 10.825,00 CN¥
11:15 Sanya Phoenix International Airport
1h 45m · trực tiếp
13:00 Guangzhou Baiyun International Airport
≈ 1.527,93 US$ 10.237,23 CN¥
11:25 SYX Sanya Airport, Hainan
1h 30m · trực tiếp
12:55 CAN Guangzhou Baiyun Airport
Hainan Airlines ≈ 1.781,47 US$ 11.936,00 CN¥
14:00 Sanya Phoenix International Airport
1h 40m · trực tiếp
15:40 Guangzhou Baiyun International Airport
≈ 1.615,65 US$ 10.825,00 CN¥
14:10 Sanya Phoenix International Airport
1h 45m · trực tiếp
15:55 Guangzhou Baiyun International Airport
≈ 1.527,93 US$ 10.237,23 CN¥
15:35 SYX Sanya Airport, Hainan
1h 40m · trực tiếp
17:15 CAN Guangzhou Baiyun Airport
≈ 1.527,93 US$ 10.237,23 CN¥
19:15 SYX Sanya Airport, Hainan
1h 45m · trực tiếp
21:00 CAN Guangzhou Baiyun Airport
Hainan Airlines ≈ 1.684,81 US$ 11.288,37 CN¥
22:00 SYX Sanya Airport, Hainan
1h 40m · trực tiếp
23:40 CAN Guangzhou Baiyun Airport
Hainan Airlines ≈ 1.633,08 US$ 10.941,76 CN¥
22:00 SYX Sanya Airport, Hainan
1h 40m · trực tiếp
23:40 CAN Guangzhou Baiyun Airport
≈ 1.527,93 US$ 10.237,23 CN¥
22:10 SYX Sanya Airport, Hainan
1h 45m · trực tiếp
23:55 CAN Guangzhou Baiyun Airport
Hainan Airlines ≈ 1.781,47 US$ 11.936,00 CN¥
22:50 Sanya Phoenix International Airport
1h 35m · trực tiếp
00:25 Guangzhou Baiyun International Airport
≈ 1.615,65 US$ 10.825,00 CN¥
23:05 Sanya Phoenix International Airport
1h 45m · trực tiếp
00:50 Guangzhou Baiyun International Airport
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Beijing Capital Airlines là một hãng hàng không Trung Quốc có trụ sở tại Bắc Kinh. Hãng được thành lập vào năm 1995 với tên Deer Jet Airlines và sau đó được đổi tên thành Capital Airlines vào năm 2007. Hãng khai thác các chuyến bay nội địa và quốc tế đến các điểm đến ở Châu Á, Châu Âu và Bắc Mỹ. Đây là công ty con của Tập đoàn HNA, công ty cũng sở hữu Hainan Airlines, Tianjin Airlines và một số hãng hàng không khác. Beijing Capital Airlines có đội bay hơn 80 máy bay, bao gồm Airbus A320, A330 và Boeing 737. Hãng đã giành được một số giải thưởng cho dịch vụ của mình, bao gồm giải thưởng "Hãng hàng không tốt nhất Trung Quốc" tại Giải thưởng Du lịch Thế giới 2017.
Hainan Airlines là một hãng hàng không Trung Quốc có trụ sở tại Hải Khẩu, tỉnh Hải Nam. Đây là hãng hàng không tư nhân lớn nhất ở Trung Quốc và khai thác cả các chuyến bay nội địa và quốc tế. Hãng được thành lập vào năm 1989 và kể từ đó đã phát triển thành một công ty lớn trong ngành hàng không. Hainan Airlines có đội bay hơn 200 máy bay và phục vụ hơn 100 điểm đến trên toàn thế giới. Hãng được biết đến với dịch vụ chất lượng cao và đã giành được nhiều giải thưởng về trải nghiệm trên chuyến bay. Hainan Airlines cũng là thành viên của liên minh hàng không toàn cầu, HNA Group, bao gồm các hãng hàng không khác như Hong Kong Airlines và Tianjin Airlines.
Hãng hàng không Tứ Xuyên là một hãng hàng không Trung Quốc có trụ sở tại Thành Đô, tỉnh Tứ Xuyên. Nó được thành lập vào năm 1986 và điều hành cả các chuyến bay nội địa và quốc tế. Hãng có đội bay hơn 150 chiếc, bao gồm Airbus A320, A330 và A350. Hãng hàng không Tứ Xuyên phục vụ hơn 100 điểm đến tại Trung Quốc và trên toàn thế giới, bao gồm Châu Âu, Bắc Mỹ và Úc. Hãng hàng không được biết đến với các món ăn Tứ Xuyên cay được phục vụ trên máy bay và cam kết về an toàn và dịch vụ khách hàng. Hãng hàng không Tứ Xuyên là thành viên của Star Alliance, một liên minh hàng không toàn cầu bao gồm các hãng hàng không như United Airlines, Lufthansa và Air Canada.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 46.69kg
Xe buýt 50.03kg
Chuyến bay 133.4kg
Xe hơi 106.72kg

Câu hỏi thường gặp