Flights from Toronto to Thành phố Hồ Chí Minh

  • Giá thấp nhất từ 656,14 US$
  • Thời gian trung bình 46h 18m
  • Chuyến mỗi ngày 111
  • Khoảng cách 13.922 km
  • CO₂ mỗi người 3550 kg

chuyến bay từ Toronto đến Thành phố Hồ Chí Minh

Quãng đường từ Toronto đến Thành phố Hồ Chí Minh khoảng 13.922 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 46h 18m, với 111 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 656,14 US$
Thời gian hành trình 46h 18m
Chuyến mỗi ngày 111
Giá thấp nhất 656,14 US$
Giá cao nhất 7.684,72 US$
khởi hành đầu tiên 06:45
chuyến khởi hành cuối cùng 23:55
Khoảng cách 13.922 km
Đi Toronto
Đến Thành phố Hồ Chí Minh
Nhà vận chuyển T'way Air, Saudia
Tìm giá tốt nhất
Saudia974.54 kg CO₂
20:40Billy Bishop Toronto City Centre Airport
50h 30m
16:40Tan Son Nhat International Airport, SGN
665,54 US$
3 Thay đổi
Air India Limited974.54 kg CO₂
20:40Billy Bishop Toronto City Centre Airport
47h 30m
07:40Tan Son Nhat International Airport, SGN
688,54 US$
3 Thay đổi
Air India Limited974.54 kg CO₂
06:45Billy Bishop Toronto City Centre Airport
47h 20m
06:35Tan Son Nhat International Airport, SGN
689,54 US$
3 Thay đổi

Các chuyến sắp tới từ Toronto đến Thành phố Hồ Chí Minh

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

Cathay Pacific 598.359,63 US$
01:40 トロント
42h 5m · 1 Thay đổi
10:25 Tan Son Nhat International Airport, SGN
EVA Air 343.571,84 US$
01:45 トロント
43h 10m · 1 Thay đổi
09:55 Tan Son Nhat International Airport, SGN
United Airlines 98.537,01 US$
06:10 トロント
47h 51m · 2 Thay đổi
21:25 Tan Son Nhat International Airport, SGN
United Airlines 98.537,01 US$
06:15 トロント
46h 2m · 2 Thay đổi
21:25 Tan Son Nhat International Airport, SGN
United Airlines 98.537,01 US$
06:30 トロント
47h 26m · 2 Thay đổi
21:25 Tan Son Nhat International Airport, SGN
United Airlines 98.773,25 US$
06:30 トロント
47h 29m · 2 Thay đổi
23:45 Tan Son Nhat International Airport, SGN
EVA Air 86.158,81 US$
06:30 トロント
46h 46m · 2 Thay đổi
22:00 Tan Son Nhat International Airport, SGN
76.839,06 US$
06:45 Billy Bishop Toronto City Centre Airport
44h 10m · 2 Thay đổi
06:35 Tan Son Nhat International Airport, SGN
87.293,73 US$
06:45 Billy Bishop Toronto City Centre Airport
45h 5m · 3 Thay đổi
01:40 Tan Son Nhat International Airport, SGN
76.481,55 US$
06:45 Billy Bishop Toronto City Centre Airport
47h 20m · 3 Thay đổi
06:35 Tan Son Nhat International Airport, SGN
80.833,34 US$
06:45 Billy Bishop Toronto City Centre Airport
47h 20m · 3 Thay đổi
06:40 Tan Son Nhat International Airport, SGN
84.264,72 US$
06:45 Billy Bishop Toronto City Centre Airport
46h 50m · 3 Thay đổi
06:30 Tan Son Nhat International Airport, SGN
United Airlines 98.537,01 US$
07:00 トロント
45h 21m · 2 Thay đổi
21:25 Tan Son Nhat International Airport, SGN
United Airlines 98.773,25 US$
07:00 トロント
46h 20m · 2 Thay đổi
23:45 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Qatar Airways 85.827,24 US$
07:25 トロント
46h 4m · 2 Thay đổi
07:55 Tan Son Nhat International Airport, SGN
United Airlines 98.537,01 US$
07:30 トロント
46h 19m · 2 Thay đổi
21:25 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Japan Airlines 100.762,68 US$
07:50 トロント
46h 20m · 2 Thay đổi
22:00 Tan Son Nhat International Airport, SGN
United Airlines 98.537,01 US$
07:59 トロント
45h 19m · 2 Thay đổi
21:25 Tan Son Nhat International Airport, SGN
United Airlines 98.773,25 US$
08:00 トロント
47h 15m · 2 Thay đổi
23:45 Tan Son Nhat International Airport, SGN
United Airlines 98.537,01 US$
08:00 トロント
47h 15m · 2 Thay đổi
21:25 Tan Son Nhat International Airport, SGN
United Airlines 98.773,25 US$
08:10 トロント
47h 7m · 2 Thay đổi
23:45 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Air Canada 95.490,48 US$
08:20 Billy Bishop Toronto City Centre Airport
45h 13m · 2 Thay đổi
23:45 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Qatar Airways 88.791,06 US$
09:00 トロント
46h 54m · 2 Thay đổi
07:55 Tan Son Nhat International Airport, SGN
United Airlines 98.773,25 US$
09:00 トロント
45h 29m · 2 Thay đổi
23:45 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Turkish Airlines 87.096,05 US$
09:10 トロント
47h 8m · 3 Thay đổi
20:35 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Turkish Airlines 82.327,16 US$
09:10 トロント
45h 38m · 2 Thay đổi
16:25 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Turkish Airlines 87.096,05 US$
09:10 トロント
47h 3m · 3 Thay đổi
18:40 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Turkish Airlines 86.578,71 US$
09:10 トロント
47h 3m · 3 Thay đổi
22:40 Tan Son Nhat International Airport, SGN
STARLUX Airlines 88.751,10 US$
10:15 トロント
46h 27m · 2 Thay đổi
10:15 Tan Son Nhat International Airport, SGN
United Airlines 99.517,01 US$
11:00 トロント
45h 24m · 2 Thay đổi
21:25 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Qatar Airways 88.791,06 US$
12:00 トロント
46h 54m · 2 Thay đổi
13:40 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Qatar Airways 88.791,06 US$
12:00 トロント
46h 54m · 2 Thay đổi
07:55 Tan Son Nhat International Airport, SGN
90.299,60 US$
12:15 トロント
42h 40m · 1 Thay đổi
06:35 Tan Son Nhat International Airport, SGN
89.135,95 US$
12:15 トロント
47h · 3 Thay đổi
06:40 Tan Son Nhat International Airport, SGN
93.184,90 US$
12:15 トロント
43h 30m · 2 Thay đổi
01:40 Tan Son Nhat International Airport, SGN
257.558,83 US$
12:45 トロント
44h 10m · 1 Thay đổi
22:05 Tan Son Nhat International Airport, SGN
WestJet 191.625,18 US$
12:45 トロント
44h 20m · 1 Thay đổi
21:35 Tan Son Nhat International Airport, SGN
WestJet 221.988,85 US$
12:45 トロント
44h · 1 Thay đổi
22:40 Tan Son Nhat International Airport, SGN
864.579,28 US$
13:25 トロント
43h 35m · 1 Thay đổi
22:00 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Turkish Airlines 86.578,71 US$
13:25 トロント
47h 3m · 3 Thay đổi
22:40 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Air Canada 155.066,09 US$
13:25 トロント
43h 45m · 1 Thay đổi
23:45 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Turkish Airlines 82.327,16 US$
13:25 トロント
45h 38m · 2 Thay đổi
16:25 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Air Canada 440.384,40 US$
13:35 トロント
44h 10m · 1 Thay đổi
22:40 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Qatar Airways 88.791,06 US$
14:00 トロント
46h 54m · 2 Thay đổi
13:40 Tan Son Nhat International Airport, SGN
SAUDIA 81.202,77 US$
14:25 Billy Bishop Toronto City Centre Airport
48h 42m · 3 Thay đổi
06:40 Tan Son Nhat International Airport, SGN
SAUDIA 160.410,49 US$
14:25 Billy Bishop Toronto City Centre Airport
48h 7m · 3 Thay đổi
07:40 Tan Son Nhat International Airport, SGN
163.958,24 US$
14:30 トロント
45h 20m · 2 Thay đổi
06:00 Tan Son Nhat International Airport, SGN
121.128,74 US$
14:30 トロント
46h 30m · 3 Thay đổi
06:30 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Qatar Airways 89.037,11 US$
15:59 トロント
46h 10m · 2 Thay đổi
13:40 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Qatar Airways 89.037,11 US$
15:59 トロント
46h 10m · 2 Thay đổi
07:55 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Qatar Airways 89.037,11 US$
17:57 トロント
46h 10m · 2 Thay đổi
13:40 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Qatar Airways 89.095,29 US$
17:57 トロント
46h 10m · 2 Thay đổi
07:55 Tan Son Nhat International Airport, SGN
EVA Air 100.900,07 US$
18:00 トロント
46h 46m · 2 Thay đổi
09:55 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Finnair 138.329,10 US$
18:15 トロント
48h 5m · 3 Thay đổi
16:25 Tan Son Nhat International Airport, SGN
British Airways 156.981,22 US$
18:15 トロント
46h 10m · 2 Thay đổi
13:40 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Air France 150.812,45 US$
18:15 トロント
47h 5m · 3 Thay đổi
13:40 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Lufthansa 147.467,99 US$
18:20 トロント
48h · 3 Thay đổi
16:25 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Lufthansa 153.339,54 US$
18:20 トロント
46h 55m · 3 Thay đổi
13:40 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Air Canada 100.640,70 US$
19:20 トロント
47h 3m · 2 Thay đổi
10:55 Tan Son Nhat International Airport, SGN
115.082,64 US$
20:00 トロント
45h 43m · 2 Thay đổi
08:30 Tan Son Nhat International Airport, SGN
EVA Air 103.531,62 US$
20:30 トロント
46h 50m · 2 Thay đổi
09:55 Tan Son Nhat International Airport, SGN
76.370,79 US$
20:40 Billy Bishop Toronto City Centre Airport
47h 30m · 3 Thay đổi
07:40 Tan Son Nhat International Airport, SGN
SAUDIA 73.819,87 US$
20:40 Billy Bishop Toronto City Centre Airport
50h 30m · 3 Thay đổi
16:40 Tan Son Nhat International Airport, SGN
85.909,26 US$
20:40 Billy Bishop Toronto City Centre Airport
47h 25m · 3 Thay đổi
06:40 Tan Son Nhat International Airport, SGN
84.298,37 US$
20:40 Billy Bishop Toronto City Centre Airport
45h 35m · 2 Thay đổi
07:40 Tan Son Nhat International Airport, SGN
79.064,73 US$
20:40 Billy Bishop Toronto City Centre Airport
45h · 3 Thay đổi
01:40 Tan Son Nhat International Airport, SGN
EVA Air 104.313,23 US$
20:45 トロント
48h 17m · 3 Thay đổi
15:55 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Air Canada 477.071,07 US$
20:45 トロント
43h 45m · 1 Thay đổi
06:30 Tan Son Nhat International Airport, SGN
EVA Air 104.313,23 US$
20:45 トロント
48h 22m · 3 Thay đổi
15:30 Tan Son Nhat International Airport, SGN
EVA Air 108.246,52 US$
20:45 トロント
47h 17m · 3 Thay đổi
14:45 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Asiana Airlines 90.656,41 US$
21:00 トロント
49h 1m · 3 Thay đổi
22:40 Tan Son Nhat International Airport, SGN
EVA Air 140.960,64 US$
22:10 トロント
44h 51m · 2 Thay đổi
09:55 Tan Son Nhat International Airport, SGN
LOT 141.128,18 US$
22:25 トロント
48h 35m · 3 Thay đổi
07:55 Tan Son Nhat International Airport, SGN
STARLUX Airlines 96.450,15 US$
22:25 トロント
48h 32m · 3 Thay đổi
10:15 Tan Son Nhat International Airport, SGN
LOT 140.469,24 US$
22:25 トロント
47h 40m · 3 Thay đổi
14:05 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Japan Airlines 102.051,11 US$
22:25 トロント
46h 8m · 2 Thay đổi
22:00 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Air Transat 124.588,86 US$
22:35 トロント
45h 35m · 2 Thay đổi
16:25 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Air Transat 146.858,12 US$
22:35 トロント
45h 55m · 2 Thay đổi
13:40 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Air Transat 124.108,67 US$
22:35 トロント
46h 50m · 3 Thay đổi
16:25 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Air Transat 123.652,33 US$
22:45 トロント
49h · 3 Thay đổi
18:25 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Air Transat 152.578,96 US$
22:45 トロント
45h 30m · 2 Thay đổi
13:40 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Air Transat 129.936,06 US$
22:45 トロント
46h 40m · 2 Thay đổi
18:25 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Air Transat 174.855,23 US$
22:45 トロント
46h 40m · 3 Thay đổi
17:50 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Air Transat 136.238,02 US$
22:45 トロント
45h 20m · 2 Thay đổi
16:25 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Air Transat 110.385,26 US$
22:45 トロント
48h 55m · 3 Thay đổi
19:00 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Air Transat 116.669,00 US$
22:45 トロント
46h 35m · 2 Thay đổi
19:00 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Air France 166.379,48 US$
23:30 トロント
45h 40m · 3 Thay đổi
13:00 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Air France 147.110,48 US$
23:30 トロント
46h 30m · 3 Thay đổi
07:55 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Air France 153.462,91 US$
23:30 トロント
46h 20m · 3 Thay đổi
16:25 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Air France 153.465,72 US$
23:30 トロント
46h 40m · 2 Thay đổi
19:00 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Air Canada 99.540,14 US$
23:30 トロント
45h 18m · 2 Thay đổi
23:45 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Air France 164.990,81 US$
23:30 トロント
45h 5m · 2 Thay đổi
16:25 Tan Son Nhat International Airport, SGN
127.762,27 US$
23:40 トロント
44h 30m · 2 Thay đổi
09:15 Tan Son Nhat International Airport, SGN
128.455,56 US$
23:40 トロント
44h 15m · 2 Thay đổi
21:25 Tan Son Nhat International Airport, SGN
137.884,66 US$
23:40 トロント
44h 15m · 2 Thay đổi
19:05 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Air Transat 155.996,32 US$
23:50 トロント
45h 35m · 2 Thay đổi
13:40 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Air Transat 154.671,43 US$
23:50 トロント
45h 10m · 2 Thay đổi
16:25 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Air Transat 144.430,57 US$
23:50 トロント
46h 15m · 3 Thay đổi
16:25 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Air Transat 143.628,63 US$
23:50 トロント
47h 50m · 3 Thay đổi
19:00 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Air Transat 119.767,40 US$
23:55 トロント
47h 50m · 3 Thay đổi
19:00 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Air Transat 157.501,36 US$
23:55 トロント
46h · 3 Thay đổi
15:20 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Air Transat 166.504,26 US$
23:55 トロント
45h 35m · 2 Thay đổi
13:40 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Air Transat 160.068,41 US$
23:55 トロント
45h 25m · 2 Thay đổi
16:25 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Air Transat 147.591,37 US$
23:55 トロント
47h 50m · 3 Thay đổi
19:00 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Air Transat 130.958,11 US$
23:55 トロント
47h 20m · 3 Thay đổi
20:40 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Air Transat 157.192,22 US$
23:55 トロント
46h · 3 Thay đổi
17:50 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Air Transat 132.939,83 US$
23:55 トロント
47h 30m · 3 Thay đổi
18:50 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Air Transat 160.645,33 US$
23:55 トロント
46h 10m · 3 Thay đổi
16:25 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Air Transat 159.549,67 US$
23:55 トロント
45h 15m · 2 Thay đổi
20:00 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Air Transat 113.193,45 US$
23:55 トロント
47h 55m · 3 Thay đổi
14:10 Tan Son Nhat International Airport, SGN
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

AirAsia là hãng hàng không giá rẻ có trụ sở tại Malaysia, khai thác các chuyến bay tới hơn 165 điểm đến trên khắp Châu Á, Úc và Trung Đông. Nó được thành lập vào năm 1993 và kể từ đó đã phát triển thành một trong những hãng hàng không lớn nhất trong khu vực, với đội bay hơn 250 máy bay. AirAsia được biết đến với giá vé phải chăng, điều này có thể thực hiện được nhờ cách tiếp cận du lịch hàng không không rườm rà. Hành khách có thể chọn thêm các dịch vụ bổ sung như bữa ăn, hạn mức hành lý và chọn chỗ ngồi với một khoản phụ phí. Hãng cũng cung cấp một chương trình khách hàng thân thiết có tên BIG, cho phép các thành viên kiếm và đổi điểm cho các chuyến bay và các phần thưởng khác.
Air Canada là hãng hàng không lớn nhất ở Canada, cung cấp dịch vụ vận tải hàng không theo lịch trình và thuê bao cho hành khách và hàng hóa đến hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Hãng khai thác đội máy bay hơn 400 chiếc, bao gồm cả máy bay thân hẹp và thân rộng, phục vụ các đường bay nội địa và quốc tế. Air Canada là thành viên của Star Alliance, một mạng lưới hãng hàng không toàn cầu cung cấp cho hành khách khả năng tiếp cận hơn 1.000 điểm đến tại 190 quốc gia. Hãng cung cấp một loạt dịch vụ, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thân thiết có tên là Aeroplan. Air Canada có trụ sở chính tại Montreal, Quebec và có các trung tâm điều hành tại Toronto, Vancouver và Calgary.
Air France là hãng hàng không quốc gia của Pháp, có trụ sở tại Tremblay-en-France. Đây là công ty con của Tập đoàn Air France-KLM và là thành viên sáng lập của liên minh hàng không toàn cầu SkyTeam. Hãng khai thác đội bay hơn 200 máy bay, phục vụ hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Air France cung cấp một loạt các hạng du lịch, bao gồm Phổ thông, Phổ thông Cao cấp, Thương gia và La Première (Hạng Nhất). Hãng được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, chỗ ngồi thoải mái và các tùy chọn giải trí trên chuyến bay. Air France cam kết phát triển bền vững và đã thực hiện nhiều sáng kiến khác nhau để giảm tác động đến môi trường, chẳng hạn như đầu tư vào máy bay tiết kiệm nhiên liệu hơn và giảm nhựa sử dụng một lần.
Air Transat là một hãng hàng không của Canada khai thác các chuyến bay theo lịch trình và thuê bao đến hơn 60 điểm đến tại 25 quốc gia. Được thành lập vào năm 1987, hãng hàng không này có trụ sở tại Montreal và là công ty con của Transat AT Inc. Air Transat vận hành một đội máy bay Airbus A310, A321 và A330, đồng thời cung cấp nhiều loại dịch vụ bao gồm ghế ngồi hạng phổ thông và hạng thương gia, trên chuyến bay dịch vụ giải trí, ăn uống. Hãng được biết đến với việc tập trung vào du lịch giải trí, với sự hiện diện mạnh mẽ tại thị trường Canada và Châu Âu. Air Transat cam kết phát triển bền vững và đã thực hiện một số sáng kiến để giảm tác động đến môi trường.
Akasa Air là một loại hệ thống điều hòa không khí mới sử dụng nước để làm mát không khí thay vì chất làm lạnh truyền thống. Hệ thống hoạt động bằng cách truyền không khí nóng qua bộ lọc ướt, làm mát không khí thông qua quá trình bay hơi. Không khí được làm mát sau đó được luân chuyển trở lại phòng, mang đến giải pháp làm mát thoải mái và tiết kiệm năng lượng. Akasa Air được thiết kế thân thiện với môi trường, sử dụng năng lượng ít hơn tới 90% so với hệ thống điều hòa không khí truyền thống và không tạo ra khí thải độc hại. Hệ thống này cũng dễ lắp đặt và bảo trì, làm cho nó trở thành một giải pháp thay thế hiệu quả và bền vững cho điều hòa không khí truyền thống.
Asiana Airlines là một hãng hàng không Hàn Quốc được thành lập vào năm 1988. Hãng khai thác các chuyến bay nội địa và quốc tế đến hơn 90 điểm đến trên khắp Châu Á, Châu Âu, Bắc Mỹ và Châu Đại Dương. Asiana Airlines là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. Hãng đã giành được nhiều giải thưởng cho dịch vụ của mình, bao gồm cả xếp hạng 5 sao Skytrax trong 12 năm liên tiếp. Asiana Airlines được biết đến với chỗ ngồi thoải mái, giải trí trên chuyến bay và các bữa ăn chất lượng cao. Hãng cũng cung cấp một chương trình khách hàng thường xuyên có tên là Asiana Club, cho phép các thành viên kiếm và đổi dặm bay cho các chuyến bay, nâng hạng và các lợi ích khác.
British Airways là hãng hàng không quốc gia của Vương quốc Anh, có trụ sở tại London. Đây là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu và khai thác các chuyến bay đến hơn 180 điểm đến trên toàn thế giới. Hãng được thành lập vào năm 1974 và kể từ đó đã phát triển thành một công ty lớn trong ngành hàng không. British Airways được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, chỗ ngồi thoải mái và mạng đường bay rộng khắp. Hãng vận hành một đội bay gồm hơn 250 máy bay, bao gồm cả Airbus A380 và Boeing 787 Dreamliner. British Airways là thành viên của liên minh hàng không Oneworld và có thỏa thuận liên danh với một số hãng hàng không khác.
EVA Air là một hãng hàng không của Đài Loan được thành lập vào năm 1989. Hãng là thành viên của Star Alliance và khai thác đội bay hơn 70 máy bay đến hơn 60 điểm đến trên toàn thế giới. EVA Air được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, tập trung vào sự thoải mái và sang trọng. Hãng cung cấp nhiều hạng khoang, bao gồm Hạng Royal Laurel, Hạng Premium Laurel và Hạng Phổ thông. EVA Air cũng được biết đến với các chuyến bay theo chủ đề Hello Kitty, có các tiện nghi và trang trí đặc biệt. Hãng đã giành được nhiều giải thưởng cho dịch vụ của mình, bao gồm cả giải thưởng Hãng hàng không 5 sao của Skytrax.
Flair Airlines là hãng hàng không giá rẻ của Canada khai thác các chuyến bay theo lịch trình và thuê bao đến các điểm đến trên khắp Canada, Hoa Kỳ, Mexico và Caribe. Được thành lập vào năm 2005, hãng có trụ sở tại Edmonton, Alberta và vận hành một đội máy bay Boeing 737. Flair Airlines cung cấp nhiều lựa chọn giá vé, bao gồm hạng phổ thông cơ bản, hạng phổ thông và hạng phổ thông cao cấp, đồng thời cho phép hành khách thêm các dịch vụ bổ sung như hành lý, chọn chỗ ngồi và bữa ăn trên chuyến bay với một khoản phụ phí. Hãng đã phát triển nhanh chóng trong những năm gần đây, mở rộng mạng đường bay và tăng quy mô đội bay để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng về du lịch hàng không giá cả phải chăng ở Canada.
Japan Airlines (JAL) là hãng hàng không quốc gia của Nhật Bản, có trụ sở chính tại Tokyo. Hãng được thành lập năm 1951 và vận hành đội bay hơn 170 chiếc, phục vụ 92 điểm đến tại 20 quốc gia. JAL là thành viên của liên minh hàng không Oneworld và có thỏa thuận liên danh với một số hãng hàng không khác. Hãng cung cấp một loạt các hạng ghế, bao gồm hạng nhất, hạng thương gia, hạng phổ thông cao cấp và hạng phổ thông. JAL đã giành được nhiều giải thưởng cho dịch vụ của mình, bao gồm cả việc được Skytrax vinh danh là Hãng hàng không có Hạng Phổ thông Tốt nhất và Ghế ngồi Hạng Phổ thông Tốt nhất Thế giới vào năm 2019. Hãng hàng không cam kết phát triển bền vững và đã thực hiện nhiều sáng kiến khác nhau để giảm tác động đến môi trường.
Lufthansa là một hãng hàng không của Đức và là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu. Nó được thành lập vào năm 1953 và điều hành các chuyến bay đến hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Lufthansa là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. Hãng có đội bay hơn 300 máy bay, bao gồm cả máy bay Airbus và Boeing. Lufthansa cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thường xuyên có tên là Miles & More. Hãng hàng không được biết đến với dịch vụ chất lượng cao và đã giành được nhiều giải thưởng về tiêu chuẩn an toàn và sự hài lòng của khách hàng.
Malaysia Airlines là hãng hàng không quốc gia của Malaysia, có trụ sở tại Kuala Lumpur. Hãng khai thác các chuyến bay đến hơn 60 điểm đến trên khắp Châu Á, Úc, Châu Âu và Trung Đông. Hãng được thành lập vào năm 1947 với tên gọi Malayan Airways và sau đó được đổi tên thành Malaysia Airlines vào năm 1963. Hãng là thành viên của liên minh hàng không oneworld và có đội bay hơn 80 máy bay, bao gồm cả Airbus A330, A350 và Boeing 737. Malaysia Airlines đã phải đối mặt với một số thách thức trong những năm gần đây, bao gồm sự biến mất của chuyến bay MH370 vào năm 2014 và vụ bắn rơi chuyến bay MH17 trên bầu trời Ukraine trong cùng năm.
Porter Airlines là một hãng hàng không khu vực có trụ sở tại Toronto, Canada. Hãng được thành lập vào năm 2006 và khai thác các chuyến bay đến nhiều điểm đến khác nhau ở Canada và Hoa Kỳ. Hãng được biết đến với thương hiệu đặc biệt và dịch vụ khách hàng cao cấp, cung cấp các tiện ích như đồ ăn nhẹ và đồ uống miễn phí, quyền sử dụng phòng chờ và Wi-Fi miễn phí trên máy bay. Porter Airlines vận hành một đội máy bay Bombardier Q400, được biết đến với hiệu suất nhiên liệu hiệu quả và độ ồn thấp. Hãng đã giành được nhiều giải thưởng cho dịch vụ của mình và đã được công nhận vì cam kết về tính bền vững và sự tham gia của cộng đồng.
Qatar Airways là hãng hàng không quốc gia của Qatar, có trụ sở tại Doha. Hãng được thành lập vào năm 1993 và kể từ đó đã phát triển trở thành một trong những hãng hàng không hàng đầu thế giới, với đội bay hơn 200 máy bay bay đến hơn 160 điểm đến trên toàn thế giới. Qatar Airways được biết đến với dịch vụ sang trọng và từng đoạt giải thưởng, mang đến cho hành khách hàng loạt tiện nghi như ghế nằm phẳng, ẩm thực hảo hạng và giải trí trên chuyến bay. Hãng là thành viên của liên minh oneworld và có quan hệ đối tác với một số hãng hàng không khác, cho phép hành khách dễ dàng nối chuyến đến các điểm đến trên khắp thế giới. Qatar Airways đã giành được nhiều giải thưởng cho dịch vụ của mình, bao gồm cả việc được Skytrax vinh danh là hãng hàng không tốt nhất thế giới vào năm 2019.
Thai AirAsia là hãng hàng không giá rẻ có trụ sở tại Bangkok, Thái Lan. Nó là một công ty con của AirAsia, một hãng hàng không giá rẻ của Malaysia. Thai AirAsia khai thác các chuyến bay nội địa và quốc tế đến nhiều điểm đến khác nhau ở Châu Á, bao gồm Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản, Hàn Quốc và Việt Nam. Hãng có một đội máy bay Airbus A320 và cung cấp nhiều dịch vụ, bao gồm các bữa ăn trên chuyến bay, lựa chọn chỗ ngồi và hạn mức hành lý. Thai AirAsia được biết đến với giá vé phải chăng và đã giành được một số giải thưởng cho các dịch vụ của mình, bao gồm giải thưởng Hãng hàng không giá rẻ tốt nhất thế giới tại Giải thưởng Hàng không Thế giới Skytrax năm 2019.
Turkish Airlines là hãng hàng không quốc gia của Thổ Nhĩ Kỳ, có trụ sở tại Istanbul. Hãng khai thác các chuyến bay theo lịch trình đến hơn 300 điểm đến ở Châu Âu, Châu Á, Châu Phi và Châu Mỹ, khiến hãng trở thành một trong những hãng hàng không lớn nhất thế giới tính theo số điểm đến được phục vụ. Turkish Airlines đã giành được nhiều giải thưởng cho dịch vụ của mình, bao gồm "Hãng hàng không tốt nhất châu Âu" sáu năm liên tiếp từ 2011 đến 2016. Hãng vận hành đội bay hiện đại gồm hơn 350 máy bay, bao gồm Airbus A320, A330, A340, A350 và Boeing 737, 777 và 787. Turkish Airlines là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới.
T'way Air là hãng hàng không giá rẻ có trụ sở tại Hàn Quốc. Hãng được thành lập vào năm 2010 và khai thác các chuyến bay nội địa và quốc tế đến các điểm đến ở châu Á, bao gồm Nhật Bản, Trung Quốc, Việt Nam và Philippines. Đội bay của hãng bao gồm các máy bay Boeing 737-800 và 737-900ER, đồng thời hãng cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm các bữa ăn trên chuyến bay, giải trí và Wi-Fi. T'way Air tập trung vào sự an toàn và đã nhận được một số giải thưởng về hoạt động đúng giờ và dịch vụ khách hàng. Mục tiêu của hãng là cung cấp các lựa chọn du lịch hàng không giá cả phải chăng cho khách hàng trong khi vẫn duy trì các tiêu chuẩn cao về chất lượng và an toàn.
United Airlines là một hãng hàng không lớn của Mỹ có trụ sở tại Chicago, Illinois. Đây là một trong những hãng hàng không lớn nhất thế giới, khai thác mạng lưới các chuyến bay nội địa và quốc tế toàn diện. United Airlines khai thác đội bay hơn 800 máy bay, phục vụ hơn 350 điểm đến tại hơn 50 quốc gia. Hãng là thành viên sáng lập của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. United Airlines cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thân thiết có tên MileagePlus. Hãng có cam kết mạnh mẽ về tính bền vững và đã thực hiện nhiều sáng kiến khác nhau để giảm tác động đến môi trường.
Vietnam Airlines là hãng hàng không quốc gia của Việt Nam, có trụ sở chính tại Hà Nội. Hãng được thành lập vào năm 1956 và khai thác các chuyến bay tới 64 điểm đến tại 17 quốc gia, bao gồm Châu Á, Châu Âu và Úc. Hãng có đội bay hơn 100 chiếc, bao gồm Airbus A350, Boeing 787 và Boeing 777. Vietnam Airlines là thành viên của liên minh SkyTeam và có thỏa thuận liên danh với một số hãng hàng không, bao gồm Delta Air Lines, Air France và KLM. Hãng cung cấp một loạt các dịch vụ, bao gồm hạng phổ thông, hạng phổ thông đặc biệt và hạng thương gia, cũng như các dịch vụ vận chuyển hàng hóa. Vietnam Airlines cam kết mang đến cho hành khách những chuyến bay an toàn, đáng tin cậy và thoải mái.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 974.54kg
Xe buýt 1044.15kg
Chuyến bay 2784.4kg
Xe hơi 2227.52kg

Câu hỏi thường gặp