Flights from Zhangjiajie to Bắc Kinh

  • Giá thấp nhất từ ≈ 457,95 US$ 3.068,32 CN¥
  • Thời gian trung bình 3h 52m
  • Chuyến mỗi ngày 38
  • Khoảng cách 1.315 km
  • CO₂ mỗi người 335 kg

chuyến bay từ Zhangjiajie đến Bắc Kinh

Quãng đường từ Zhangjiajie đến Bắc Kinh khoảng 1.315 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 3h 52m, với 38 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất ≈ 457,95 US$ 3.068,32 CN¥
Thời gian hành trình 3h 52m
Chuyến mỗi ngày 38
Giá thấp nhất ≈ 457,95 US$ 3.068,32 CN¥
Giá cao nhất ≈ 2.014,62 US$ 13.498,08 CN¥
khởi hành đầu tiên 03:20
chuyến khởi hành cuối cùng 23:15
Khoảng cách 1.315 km
Đi Zhangjiajie
Đến Bắc Kinh
Nhà vận chuyển China Eastern Airlines, Air China
Tìm giá tốt nhất
Air China92.05 kg CO₂
21:55Zhangjiajie
2h 30m
00:25Beijing Capital International Airport
≈ 255,62 US$ 223,00 €
trực tiếp
Air China92.05 kg CO₂
08:35Dayong Airport
2h 30m
19:05Beijing Daxing International Airport, PKX
≈ 255,62 US$ 223,00 €
trực tiếp

Các chuyến sắp tới từ Zhangjiajie đến Bắc Kinh

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

Air China ≈ 528,35 US$ 3.540,00 CN¥
03:20 Dayong Airport
4h 25m · 1 Thay đổi
17:25 Beijing Capital International Airport
Air China ≈ 335,67 US$ 2.249,00 CN¥
08:50 Dayong Airport
3h 40m · 1 Thay đổi
22:55 Beijing Capital International Airport
≈ 344,20 US$ 2.306,16 CN¥
16:50 DYG Zhangjiajie Airport
3h 50m · 1 Thay đổi
16:40 PKX Port lotniczy Pekin-Daxing
≈ 344,20 US$ 2.306,16 CN¥
16:50 DYG Zhangjiajie Airport
3h 35m · 1 Thay đổi
18:35 PKX Port lotniczy Pekin-Daxing
≈ 344,20 US$ 2.306,16 CN¥
16:50 DYG Zhangjiajie Airport
3h 35m · 1 Thay đổi
09:45 PKX Port lotniczy Pekin-Daxing
Hainan Airlines ≈ 259,21 US$ 1.736,74 CN¥
22:45 DYG Zhangjiajie Airport
3h 55m · 1 Thay đổi
16:55 PEK Stołeczny port lotniczy w Pekinie
≈ 297,07 US$ 1.990,40 CN¥
22:45 DYG Zhangjiajie Airport
3h 50m · 1 Thay đổi
16:40 PKX Port lotniczy Pekin-Daxing
≈ 571,93 US$ 3.832,00 CN¥
22:45 DYG Zhangjiajie Airport
3h 5m · 1 Thay đổi
10:35 PKX Port lotniczy Pekin-Daxing
Air China ≈ 422,13 US$ 2.828,33 CN¥
22:45 DYG Zhangjiajie Airport
3h 45m · 1 Thay đổi
10:45 PEK Stołeczny port lotniczy w Pekinie
Hainan Airlines ≈ 286,12 US$ 1.917,01 CN¥
22:45 DYG Zhangjiajie Airport
4h · 1 Thay đổi
21:00 PEK Stołeczny port lotniczy w Pekinie
Hainan Airlines ≈ 237,56 US$ 1.591,64 CN¥
22:45 DYG Zhangjiajie Airport
3h 50m · 1 Thay đổi
12:50 PEK Stołeczny port lotniczy w Pekinie
≈ 297,07 US$ 1.990,40 CN¥
22:45 DYG Zhangjiajie Airport
3h 35m · 1 Thay đổi
18:35 PKX Port lotniczy Pekin-Daxing
≈ 271,02 US$ 1.815,88 CN¥
22:45 DYG Zhangjiajie Airport
3h 50m · 1 Thay đổi
16:40 PKX Port lotniczy Pekin-Daxing
≈ 297,07 US$ 1.990,40 CN¥
22:45 DYG Zhangjiajie Airport
3h 35m · 1 Thay đổi
09:45 PKX Port lotniczy Pekin-Daxing
Hainan Airlines ≈ 1.045,05 US$ 7.001,91 CN¥
22:45 DYG Zhangjiajie Airport
3h 50m · 1 Thay đổi
12:50 PEK Stołeczny port lotniczy w Pekinie
Air China ≈ 422,13 US$ 2.828,33 CN¥
22:45 DYG Zhangjiajie Airport
3h 20m · 1 Thay đổi
11:20 PKX Port lotniczy Pekin-Daxing
Sichuan Airlines ≈ 542,03 US$ 3.631,66 CN¥
22:55 DYG Zhangjiajie Airport
4h 20m · 1 Thay đổi
23:15 PEK Stołeczny port lotniczy w Pekinie
Air China ≈ 693,56 US$ 4.646,92 CN¥
22:55 DYG Zhangjiajie Airport
4h 20m · 1 Thay đổi
14:30 PEK Stołeczny port lotniczy w Pekinie
Air China ≈ 693,56 US$ 4.646,92 CN¥
22:55 DYG Zhangjiajie Airport
4h 20m · 1 Thay đổi
13:45 PEK Stołeczny port lotniczy w Pekinie
≈ 330,86 US$ 2.216,79 CN¥
22:55 DYG Zhangjiajie Airport
4h · 1 Thay đổi
23:25 PKX Port lotniczy Pekin-Daxing
Air China ≈ 768,71 US$ 5.150,43 CN¥
22:55 DYG Zhangjiajie Airport
4h 20m · 1 Thay đổi
16:30 PEK Stołeczny port lotniczy w Pekinie
Sichuan Airlines ≈ 526,51 US$ 3.527,64 CN¥
22:55 DYG Zhangjiajie Airport
4h 20m · 1 Thay đổi
12:15 PEK Stołeczny port lotniczy w Pekinie
Air China ≈ 656,15 US$ 4.396,23 CN¥
22:55 DYG Zhangjiajie Airport
4h 20m · 1 Thay đổi
10:45 PEK Stołeczny port lotniczy w Pekinie
Sichuan Airlines ≈ 626,23 US$ 4.195,82 CN¥
22:55 DYG Zhangjiajie Airport
4h 5m · 1 Thay đổi
10:25 PKX Port lotniczy Pekin-Daxing
Sichuan Airlines ≈ 576,34 US$ 3.861,52 CN¥
22:55 DYG Zhangjiajie Airport
4h 20m · 1 Thay đổi
16:15 PEK Stołeczny port lotniczy w Pekinie
Sichuan Airlines ≈ 542,03 US$ 3.631,66 CN¥
22:55 DYG Zhangjiajie Airport
4h 5m · 1 Thay đổi
19:00 PEK Stołeczny port lotniczy w Pekinie
Air China ≈ 656,15 US$ 4.396,23 CN¥
22:55 DYG Zhangjiajie Airport
4h 15m · 1 Thay đổi
09:40 PEK Stołeczny port lotniczy w Pekinie
Sichuan Airlines ≈ 526,51 US$ 3.527,64 CN¥
22:55 DYG Zhangjiajie Airport
4h 20m · 1 Thay đổi
14:15 PEK Stołeczny port lotniczy w Pekinie
≈ 330,86 US$ 2.216,79 CN¥
22:55 DYG Zhangjiajie Airport
4h 10m · 1 Thay đổi
10:35 PKX Port lotniczy Pekin-Daxing
Sichuan Airlines ≈ 426,54 US$ 2.857,85 CN¥
22:55 DYG Zhangjiajie Airport
4h 20m · 1 Thay đổi
10:15 PEK Stołeczny port lotniczy w Pekinie
Air China ≈ 479,91 US$ 3.215,42 CN¥
23:15 DYG Zhangjiajie Airport
3h 15m · 1 Thay đổi
11:20 PKX Port lotniczy Pekin-Daxing
≈ 648,56 US$ 4.345,43 CN¥
23:15 DYG Zhangjiajie Airport
3h 20m · 1 Thay đổi
17:55 PKX Port lotniczy Pekin-Daxing
≈ 303,29 US$ 2.032,05 CN¥
23:15 DYG Zhangjiajie Airport
3h 20m · 1 Thay đổi
13:25 PKX Port lotniczy Pekin-Daxing
Air China ≈ 479,91 US$ 3.215,42 CN¥
23:15 DYG Zhangjiajie Airport
3h 40m · 1 Thay đổi
10:45 PEK Stołeczny port lotniczy w Pekinie
≈ 303,29 US$ 2.032,05 CN¥
23:15 DYG Zhangjiajie Airport
3h · 1 Thay đổi
10:35 PKX Port lotniczy Pekin-Daxing
≈ 303,29 US$ 2.032,05 CN¥
23:15 DYG Zhangjiajie Airport
3h 20m · 1 Thay đổi
15:55 PKX Port lotniczy Pekin-Daxing
≈ 648,56 US$ 4.345,43 CN¥
23:15 DYG Zhangjiajie Airport
3h 20m · 1 Thay đổi
23:25 PKX Port lotniczy Pekin-Daxing
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Air China là hãng hàng không quốc gia của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Nó được thành lập vào năm 1988 và có trụ sở tại Bắc Kinh. Hãng vận hành một đội bay gồm hơn 400 máy bay và phục vụ hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Air China là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. Hãng cung cấp nhiều loại dịch vụ, bao gồm vận chuyển hành khách và hàng hóa, cũng như bảo dưỡng máy bay và xử lý mặt đất. Air China cam kết cung cấp dịch vụ du lịch hàng không an toàn, đáng tin cậy và thoải mái cho khách hàng của mình, đồng thời hãng đã giành được nhiều giải thưởng về dịch vụ và hiệu quả hoạt động.
Hainan Airlines là một hãng hàng không Trung Quốc có trụ sở tại Hải Khẩu, tỉnh Hải Nam. Đây là hãng hàng không tư nhân lớn nhất ở Trung Quốc và khai thác cả các chuyến bay nội địa và quốc tế. Hãng được thành lập vào năm 1989 và kể từ đó đã phát triển thành một công ty lớn trong ngành hàng không. Hainan Airlines có đội bay hơn 200 máy bay và phục vụ hơn 100 điểm đến trên toàn thế giới. Hãng được biết đến với dịch vụ chất lượng cao và đã giành được nhiều giải thưởng về trải nghiệm trên chuyến bay. Hainan Airlines cũng là thành viên của liên minh hàng không toàn cầu, HNA Group, bao gồm các hãng hàng không khác như Hong Kong Airlines và Tianjin Airlines.
Hãng hàng không Tứ Xuyên là một hãng hàng không Trung Quốc có trụ sở tại Thành Đô, tỉnh Tứ Xuyên. Nó được thành lập vào năm 1986 và điều hành cả các chuyến bay nội địa và quốc tế. Hãng có đội bay hơn 150 chiếc, bao gồm Airbus A320, A330 và A350. Hãng hàng không Tứ Xuyên phục vụ hơn 100 điểm đến tại Trung Quốc và trên toàn thế giới, bao gồm Châu Âu, Bắc Mỹ và Úc. Hãng hàng không được biết đến với các món ăn Tứ Xuyên cay được phục vụ trên máy bay và cam kết về an toàn và dịch vụ khách hàng. Hãng hàng không Tứ Xuyên là thành viên của Star Alliance, một liên minh hàng không toàn cầu bao gồm các hãng hàng không như United Airlines, Lufthansa và Air Canada.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 92.05kg
Xe buýt 98.63kg
Chuyến bay 263kg
Xe hơi 210.4kg

Câu hỏi thường gặp