Flights from Zürich to Basel

  • Giá thấp nhất từ 208,37 US$
  • Thời gian trung bình 1h 21m
  • Chuyến mỗi ngày 117
  • Khoảng cách 76 km
  • CO₂ mỗi người 19 kg

chuyến bay từ Zürich đến Basel

Quãng đường từ Zürich đến Basel khoảng 76 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 1h 21m, với 117 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 208,37 US$
Thời gian hành trình 1h 21m
Chuyến mỗi ngày 117
Giá thấp nhất 208,37 US$
Giá cao nhất 5.212,89 US$
khởi hành đầu tiên 06:55
chuyến khởi hành cuối cùng 22:40
Khoảng cách 76 km
Đi Zürich
Đến Basel
Nhà vận chuyển British Airways, SWISS
Tìm giá tốt nhất
easyJet5.32 kg CO₂
10:50Цюрих
1h 25m
09:40Basel Euroairport FR
138,66 US$
1 Thay đổi
easyJet5.32 kg CO₂
21:35Цюрих
25 min
09:40Basel Euroairport FR
142,72 US$
1 Thay đổi
easyJet5.32 kg CO₂
20:55Цюрих
1h 20m
09:40Basel Euroairport FR
156,20 US$
1 Thay đổi

Các chuyến sắp tới từ Zürich đến Basel

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

Lufthansa 1.052,73 US$
06:55 Zurich
· 1 Thay đổi
13:45 Basel Euroairport FR
SWISS 517,93 US$
06:55 Zurich
· 1 Thay đổi
07:55 Basel Euroairport FR
Lufthansa 1.064,78 US$
06:55 Zurich
· 1 Thay đổi
10:55 Basel Euroairport FR
KLM 345,68 US$
07:00 Zurich
1h · 1 Thay đổi
13:50 Basel Euroairport FR
Ryanair 226,91 US$
07:05 Zurich
1h 25m · 1 Thay đổi
17:50 Basel Euroairport FR
KLM 5.205,90 US$
07:15 Zurich
1h 55m · 2 Thay đổi
13:50 Basel Euroairport FR
Lufthansa 845,56 US$
07:15 Zurich
· 1 Thay đổi
12:25 Basel Euroairport FR
SWISS 4.577,14 US$
07:20 Zurich
2h 30m · 2 Thay đổi
13:50 Basel Euroairport FR
SWISS 4.541,00 US$
07:25 Zurich
1h 40m · 2 Thay đổi
13:50 Basel Euroairport FR
Turkish Airlines 705,83 US$
07:40 Zurich
4h 15m · 1 Thay đổi
18:00 Basel Euroairport FR
Air France 402,77 US$
07:45 Zurich
30 min · 1 Thay đổi
09:30 Basel Euroairport FR
Air France 556,23 US$
07:45 Zurich
2h · 2 Thay đổi
13:50 Basel Euroairport FR
Air France 665,77 US$
07:45 Zurich
30 min · 1 Thay đổi
14:10 Basel Euroairport FR
Condor 555,27 US$
08:00 Zurich
· 1 Thay đổi
10:55 Basel Euroairport FR
Ryanair 244,72 US$
08:05 Zurich
1h 15m · 1 Thay đổi
17:50 Basel Euroairport FR
SWISS 473,36 US$
08:15 Zurich
· 1 Thay đổi
07:55 Basel Euroairport FR
Lufthansa 1.063,57 US$
08:15 Zurich
· 1 Thay đổi
13:45 Basel Euroairport FR
Easyjet 260,20 US$
08:25 Zurich
1h · 1 Thay đổi
18:05 Basel Euroairport FR
SWISS 480,59 US$
09:10 Zurich
55 min · 2 Thay đổi
07:55 Basel Euroairport FR
KLM 396,27 US$
09:20 Zurich
50 min · 1 Thay đổi
17:50 Basel Euroairport FR
KLM 397,48 US$
09:20 Zurich
55 min · 1 Thay đổi
13:50 Basel Euroairport FR
Air Dolomiti 1.097,30 US$
09:30 Zurich
· 1 Thay đổi
13:45 Basel Euroairport FR
SWISS 785,14 US$
09:30 Zurich
20 min · 2 Thay đổi
17:50 Basel Euroairport FR
Air Dolomiti 1.092,48 US$
09:30 Zurich
· 1 Thay đổi
17:50 Basel Euroairport FR
Air Dolomiti 1.088,87 US$
09:30 Zurich
· 1 Thay đổi
22:55 Basel Euroairport FR
Lufthansa 838,33 US$
09:30 Zurich
· 1 Thay đổi
12:25 Basel Euroairport FR
Easyjet 432,36 US$
10:15 Zurich
1h 50m · 1 Thay đổi
15:05 Basel Euroairport FR
Scandinavian Airlines 3.723,14 US$
10:20 Zurich
2h 20m · 2 Thay đổi
21:40 Basel Euroairport FR
Ryanair 254,67 US$
10:25 Zurich
2h 20m · 1 Thay đổi
17:50 Basel Euroairport FR
Turkish Airlines 727,03 US$
10:45 Zurich
4h 15m · 1 Thay đổi
18:00 Basel Euroairport FR
Eurowings 567,31 US$
11:10 Zurich
1h 50m · 1 Thay đổi
10:15 Basel Euroairport FR
SWISS 475,77 US$
11:20 Zurich
· 1 Thay đổi
07:55 Basel Euroairport FR
Air France 535,38 US$
11:20 Zurich
2h 5m · 2 Thay đổi
17:50 Basel Euroairport FR
Air France 391,92 US$
11:20 Zurich
30 min · 1 Thay đổi
09:30 Basel Euroairport FR
Lufthansa 1.062,37 US$
11:20 Zurich
· 1 Thay đổi
17:50 Basel Euroairport FR
KLM 396,27 US$
11:50 Zurich
50 min · 1 Thay đổi
17:50 Basel Euroairport FR
Lufthansa 1.129,82 US$
12:50 Zurich
· 1 Thay đổi
17:50 Basel Euroairport FR
SWISS 517,93 US$
12:50 Zurich
· 1 Thay đổi
07:55 Basel Euroairport FR
SWISS 576,95 US$
13:00 Zurich
1h · 2 Thay đổi
07:55 Basel Euroairport FR
Lufthansa 608,64 US$
13:15 Zurich
55 min · 2 Thay đổi
07:55 Basel Euroairport FR
KLM 521,54 US$
14:20 Zurich
45 min · 1 Thay đổi
21:40 Basel Euroairport FR
Lufthansa 543,02 US$
14:40 Zurich
· 1 Thay đổi
07:55 Basel Euroairport FR
Lufthansa 1.067,19 US$
14:40 Zurich
· 1 Thay đổi
17:50 Basel Euroairport FR
Air France 391,92 US$
14:50 Zurich
25 min · 1 Thay đổi
09:30 Basel Euroairport FR
Turkish Airlines 633,56 US$
15:00 Zurich
4h 10m · 1 Thay đổi
09:40 Basel Euroairport FR
British Airways 312,69 US$
15:35 Zurich
1h 20m · 1 Thay đổi
22:50 Basel Euroairport FR
Eurowings 563,70 US$
15:35 Zurich
1h 55m · 1 Thay đổi
10:15 Basel Euroairport FR
Lufthansa 559,75 US$
16:55 Zurich
50 min · 2 Thay đổi
07:55 Basel Euroairport FR
Lufthansa 1.015,27 US$
16:55 Zurich
50 min · 2 Thay đổi
22:55 Basel Euroairport FR
SWISS 1.392,41 US$
17:00 Zurich
1h · 2 Thay đổi
10:55 Basel Euroairport FR
Eurowings 563,70 US$
17:10 Zurich
1h 50m · 1 Thay đổi
10:15 Basel Euroairport FR
Eurowings 556,47 US$
17:15 Zurich
2h · 1 Thay đổi
10:15 Basel Euroairport FR
KLM 1.901,92 US$
17:35 Zurich
2h · 2 Thay đổi
14:10 Basel Euroairport FR
KLM 523,95 US$
17:35 Zurich
45 min · 1 Thay đổi
21:40 Basel Euroairport FR
KLM 3.020,91 US$
17:35 Zurich
1h · 1 Thay đổi
09:35 Basel Euroairport FR
Lufthansa 423,18 US$
17:50 Zurich
25 min · 2 Thay đổi
13:40 Basel Euroairport FR
SWISS 1.393,61 US$
17:55 Zurich
1h 10m · 2 Thay đổi
10:55 Basel Euroairport FR
Lufthansa 543,02 US$
18:05 Zurich
· 1 Thay đổi
07:55 Basel Euroairport FR
Turkish Airlines 680,71 US$
18:40 Zurich
4h 10m · 1 Thay đổi
09:40 Basel Euroairport FR
Lufthansa 543,02 US$
18:55 Zurich
· 1 Thay đổi
07:55 Basel Euroairport FR
Lufthansa 1.053,94 US$
18:55 Zurich
· 1 Thay đổi
22:55 Basel Euroairport FR
Lufthansa 492,84 US$
18:55 Zurich
· 1 Thay đổi
13:40 Basel Euroairport FR
Lufthansa 559,75 US$
19:15 Zurich
45 min · 2 Thay đổi
07:55 Basel Euroairport FR
SWISS 567,31 US$
19:15 Zurich
· 1 Thay đổi
19:35 Basel Euroairport FR
KLM 1.903,12 US$
19:25 Zurich
2h · 2 Thay đổi
14:10 Basel Euroairport FR
KLM 554,06 US$
19:25 Zurich
55 min · 1 Thay đổi
09:35 Basel Euroairport FR
Lufthansa 449,09 US$
20:00 Zurich
· 1 Thay đổi
13:40 Basel Euroairport FR
Lufthansa 543,02 US$
20:00 Zurich
· 1 Thay đổi
07:55 Basel Euroairport FR
Lufthansa 1.132,23 US$
20:00 Zurich
· 1 Thay đổi
22:55 Basel Euroairport FR
KLM 3.018,50 US$
20:40 Zurich
55 min · 1 Thay đổi
09:35 Basel Euroairport FR
Austrian Airlines 796,51 US$
20:50 Zurich
45 min · 1 Thay đổi
19:45 Basel Euroairport FR
Lufthansa 512,14 US$
21:05 Zurich
45 min · 2 Thay đổi
13:40 Basel Euroairport FR
SWISS 1.397,22 US$
21:05 Zurich
1h · 2 Thay đổi
10:55 Basel Euroairport FR
SWISS 986,48 US$
21:05 Zurich
1h 5m · 2 Thay đổi
19:35 Basel Euroairport FR
SWISS 466,13 US$
21:05 Zurich
· 1 Thay đổi
19:35 Basel Euroairport FR
KLM 5.022,81 US$
22:05 Zurich
2h 5m · 2 Thay đổi
09:35 Basel Euroairport FR
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Air Dolomiti là một hãng hàng không khu vực của Ý có trụ sở tại Verona, Ý. Nó được thành lập vào năm 1989 và là công ty con của Lufthansa. Hãng khai thác các chuyến bay đến nhiều điểm đến khác nhau ở Ý và Châu Âu, bao gồm Đức, Áo, Pháp và Bỉ. Air Dolomiti có một đội máy bay Embraer E-Jets, được biết đến nhờ tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường. Hãng cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm các bữa ăn trên chuyến bay, giải trí và Wi-Fi. Air Dolomiti đã giành được một số giải thưởng về dịch vụ khách hàng và nổi tiếng là một hãng hàng không đáng tin cậy và hiệu quả.
Air France là hãng hàng không quốc gia của Pháp, có trụ sở tại Tremblay-en-France. Đây là công ty con của Tập đoàn Air France-KLM và là thành viên sáng lập của liên minh hàng không toàn cầu SkyTeam. Hãng khai thác đội bay hơn 200 máy bay, phục vụ hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Air France cung cấp một loạt các hạng du lịch, bao gồm Phổ thông, Phổ thông Cao cấp, Thương gia và La Première (Hạng Nhất). Hãng được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, chỗ ngồi thoải mái và các tùy chọn giải trí trên chuyến bay. Air France cam kết phát triển bền vững và đã thực hiện nhiều sáng kiến khác nhau để giảm tác động đến môi trường, chẳng hạn như đầu tư vào máy bay tiết kiệm nhiên liệu hơn và giảm nhựa sử dụng một lần.
Austria Airlines là hãng hàng không quốc gia của Áo, có trụ sở tại Viên. Nó khai thác các dịch vụ theo lịch trình đến hơn 130 điểm đến trên toàn thế giới, bao gồm Châu Âu, Bắc Mỹ, Châu Á và Châu Phi. Hãng hàng không là thành viên của Star Alliance và có đội bay hơn 80 chiếc, bao gồm Airbus A320, A321, A319, Boeing 767 và 777. Austria Airlines cung cấp nhiều hạng bay, bao gồm Phổ thông, Phổ thông Đặc biệt và Hạng Thương gia , tập trung vào việc cung cấp dịch vụ cao cấp và sự thoải mái cho hành khách. Hãng đã giành được nhiều giải thưởng về dịch vụ khách hàng, bao gồm Nhân viên Hàng không Tốt nhất Châu Âu và Dịch vụ Ăn uống Hạng Thương gia Tốt nhất.
British Airways là hãng hàng không quốc gia của Vương quốc Anh, có trụ sở tại London. Đây là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu và khai thác các chuyến bay đến hơn 180 điểm đến trên toàn thế giới. Hãng được thành lập vào năm 1974 và kể từ đó đã phát triển thành một công ty lớn trong ngành hàng không. British Airways được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, chỗ ngồi thoải mái và mạng đường bay rộng khắp. Hãng vận hành một đội bay gồm hơn 250 máy bay, bao gồm cả Airbus A380 và Boeing 787 Dreamliner. British Airways là thành viên của liên minh hàng không Oneworld và có thỏa thuận liên danh với một số hãng hàng không khác.
Brussels Airlines là hãng hàng không quốc gia của Bỉ, có trụ sở tại Brussels. Hãng khai thác các chuyến bay đến hơn 100 điểm đến ở Châu Âu, Châu Phi, Bắc Mỹ và Châu Á. Hãng được thành lập năm 2006 và là thành viên của Star Alliance. Brussels Airlines được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, đội bay hiện đại và cam kết bền vững. Nó cung cấp một loạt các hạng du lịch, bao gồm Phổ thông, Thương gia và Phổ thông cao cấp. Hãng cũng có một chương trình khách hàng thân thiết gọi là Miles & More, cho phép hành khách kiếm và đổi dặm cho các chuyến bay, nâng hạng và các phần thưởng khác. Brussels Airlines là công ty con của Tập đoàn Lufthansa.
ITA Airways là một hãng hàng không mới của Ý được thành lập vào năm 2021 để thay thế Alitalia đã phá sản. Hãng hàng không này thuộc sở hữu của chính phủ Ý và nhằm mục đích cung cấp dịch vụ chất lượng cao cho hành khách đồng thời thúc đẩy du lịch bền vững và có trách nhiệm. ITA Airways có kế hoạch khai thác một đội máy bay hiện đại và cung cấp một loạt các đường bay nội địa và quốc tế. Hãng cũng cam kết giảm tác động đến môi trường bằng cách đầu tư vào máy bay tiết kiệm nhiên liệu và áp dụng các hoạt động bền vững. ITA Airways được kỳ vọng sẽ đóng vai trò then chốt trong sự phục hồi của ngành hàng không Ý và đóng góp vào tăng trưởng kinh tế của đất nước.
Lufthansa là một hãng hàng không của Đức và là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu. Nó được thành lập vào năm 1953 và điều hành các chuyến bay đến hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Lufthansa là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. Hãng có đội bay hơn 300 máy bay, bao gồm cả máy bay Airbus và Boeing. Lufthansa cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thường xuyên có tên là Miles & More. Hãng hàng không được biết đến với dịch vụ chất lượng cao và đã giành được nhiều giải thưởng về tiêu chuẩn an toàn và sự hài lòng của khách hàng.
Turkish Airlines là hãng hàng không quốc gia của Thổ Nhĩ Kỳ, có trụ sở tại Istanbul. Hãng khai thác các chuyến bay theo lịch trình đến hơn 300 điểm đến ở Châu Âu, Châu Á, Châu Phi và Châu Mỹ, khiến hãng trở thành một trong những hãng hàng không lớn nhất thế giới tính theo số điểm đến được phục vụ. Turkish Airlines đã giành được nhiều giải thưởng cho dịch vụ của mình, bao gồm "Hãng hàng không tốt nhất châu Âu" sáu năm liên tiếp từ 2011 đến 2016. Hãng vận hành đội bay hiện đại gồm hơn 350 máy bay, bao gồm Airbus A320, A330, A340, A350 và Boeing 737, 777 và 787. Turkish Airlines là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 5.32kg
Xe buýt 5.7kg
Chuyến bay 15.2kg
Xe hơi 12.16kg

Câu hỏi thường gặp