Tàu từ Basel đến Chur

  • Giá thấp nhất từ 59,98 US$
  • Thời gian trung bình 2h 21m
  • Chuyến mỗi ngày 101
  • Khoảng cách 168 km
  • CO₂ mỗi người 2 kg

tàu từ Basel đến Chur

Quãng đường từ Basel đến Chur khoảng 168 km. Trung bình, chuyến đi bằng tàu mất 2h 21m, với 101 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 59,98 US$
Thời gian hành trình 2h 21m
Chuyến mỗi ngày 101
Giá thấp nhất 59,98 US$
Giá cao nhất 128,26 US$
khởi hành đầu tiên 04:37
chuyến khởi hành cuối cùng 23:06
Khoảng cách 168 km
Đi Basel
Đến Chur
Nhà vận chuyển SBB, TGV Lyria
Tìm giá tốt nhất
SBB11.76 kg CO₂
22:56Bâle, Basel Sbb
7h 52m
06:48Chur, Chur
71,98 US$
trực tiếp
SBB11.76 kg CO₂
21:43BASEL
2h 48m
00:51Chur Stadt
72,99 US$
1 Thay đổi
SBB11.76 kg CO₂
21:33BASEL
2h 12m
23:57Chur Stadt
72,99 US$
1 Thay đổi

Các chuyến sắp tới từ Basel đến Chur

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

SBB 116,74 US$
04:37 Bâle, Basel Sbb
2h 43m · 1 Thay đổi
07:43 Chur, Chur
SBB 85,52 US$
04:40 BASEL
2h 57m · 1 Thay đổi
07:43 Chur Stadt
SBB 116,74 US$
05:33 Bâle, Basel Sbb
2h 7m · 1 Thay đổi
07:52 Chur, Chur
SBB 85,52 US$
05:33 BASEL
2h 7m · 1 Thay đổi
07:52 Chur Stadt
SBB 111,10 US$
05:43 Bâle, Basel Sbb
2h 28m · 1 Thay đổi
08:22 Chur, Chur
SBB 116,74 US$
06:06 Bâle, Basel Sbb
2h 25m · 1 Thay đổi
08:43 Chur, Chur
SBB 85,52 US$
06:06 BASEL
2h 9m · 1 Thay đổi
08:22 Chur Stadt
SBB 87,93 US$
06:13 Basel Bad Bf
2h 26m · 1 Thay đổi
08:52 Chur Stadt
SBB 85,52 US$
06:33 BASEL
2h 23m · 1 Thay đổi
09:25 Haldenstein
SBB 116,74 US$
06:33 Bâle, Basel Sbb
2h 7m · 1 Thay đổi
08:52 Chur, Chur
SBB 85,52 US$
06:33 BASEL
2h 19m · trực tiếp
08:52 Chur Stadt
SBB 85,52 US$
06:33 BASEL
2h 21m · 1 Thay đổi
09:10 Chur Stadt
SBB 87,93 US$
06:43 Bâle, Basel Sbb
2h 28m · 1 Thay đổi
09:22 Chur, Chur
SBB 84,75 US$
07:06 Bâle, Basel Sbb
2h 25m · 1 Thay đổi
09:43 Chur, Chur
SBB 85,52 US$
07:06 BASEL
2h 9m · 1 Thay đổi
09:22 Chur Stadt
SBB 85,52 US$
07:33 BASEL
2h 7m · 1 Thay đổi
09:52 Chur Stadt
SBB 86,34 US$
07:33 Bâle, Basel Sbb
2h 7m · 1 Thay đổi
09:52 Chur, Chur
SBB 111,10 US$
07:43 Bâle, Basel Sbb
2h 28m · 1 Thay đổi
10:22 Chur, Chur
SBB 85,52 US$
08:06 BASEL
2h 16m · trực tiếp
10:22 Chur Stadt
SBB 85,52 US$
08:06 BASEL
2h 19m · 1 Thay đổi
10:32 Haldenstein
SBB 85,52 US$
08:15 Basel St Johann
2h 24m · 1 Thay đổi
10:52 Chur Stadt
SBB 87,93 US$
08:19 Basel Bad Bf
2h 25m · 1 Thay đổi
10:52 Chur Stadt
SBB 85,52 US$
08:33 BASEL
2h 19m · trực tiếp
10:52 Chur Stadt
SBB 116,74 US$
08:33 Bâle, Basel Sbb
2h 7m · 1 Thay đổi
10:52 Chur, Chur
SBB 85,52 US$
08:33 BASEL
2h 23m · 1 Thay đổi
11:25 Haldenstein
SBB 87,93 US$
08:40 Basel Bad Bf
2h 42m · trực tiếp
11:22 Chur Stadt
SBB 87,93 US$
08:40 Basel Bad Bf
2h 45m · 1 Thay đổi
11:32 Haldenstein
SBB 87,93 US$
08:45 Basel Bad Bf
2h 21m · 1 Thay đổi
11:22 Chur Stadt
SBB 85,52 US$
09:06 BASEL
2h 19m · 1 Thay đổi
11:32 Haldenstein
SBB 111,10 US$
09:06 Bâle, Basel Sbb
2h 25m · 1 Thay đổi
11:43 Chur, Chur
SBB 85,52 US$
09:06 BASEL
2h 16m · trực tiếp
11:22 Chur Stadt
SBB 87,93 US$
09:19 Basel Bad Bf
2h 25m · 1 Thay đổi
11:52 Chur Stadt
SBB 85,52 US$
09:33 BASEL
2h 19m · trực tiếp
11:52 Chur Stadt
SBB 85,52 US$
09:33 BASEL
2h 23m · 1 Thay đổi
12:25 Haldenstein
SBB 111,10 US$
09:33 Bâle, Basel Sbb
2h 7m · 1 Thay đổi
11:52 Chur, Chur
SBB 113,85 US$
09:43 Bâle, Basel Sbb
2h 28m · 1 Thay đổi
12:22 Chur, Chur
SBB 85,52 US$
10:06 BASEL
2h 9m · 1 Thay đổi
12:22 Chur Stadt
SBB 135,15 US$
10:33 Bâle, Basel Sbb
2h 7m · 1 Thay đổi
12:52 Chur, Chur
SBB 85,52 US$
10:33 BASEL
2h 7m · 1 Thay đổi
12:52 Chur Stadt
SBB 111,10 US$
10:43 Bâle, Basel Sbb
2h 28m · 1 Thay đổi
13:22 Chur, Chur
SBB 135,15 US$
11:06 Bâle, Basel Sbb
2h 25m · 1 Thay đổi
13:43 Chur, Chur
SBB 111,10 US$
11:33 Bâle, Basel Sbb
2h 7m · 1 Thay đổi
13:52 Chur, Chur
SBB 135,15 US$
11:43 Bâle, Basel Sbb
2h 28m · 1 Thay đổi
14:22 Chur, Chur
SBB 59,98 US$
12:06 BASEL
2h 9m · 1 Thay đổi
14:22 Chur Stadt
SBB 62,88 US$
12:19 Basel Bad Bf
2h 25m · 1 Thay đổi
14:52 Chur Stadt
SBB 135,15 US$
12:33 Bâle, Basel Sbb
2h 7m · 1 Thay đổi
14:52 Chur, Chur
SBB 59,98 US$
12:33 BASEL
2h 19m · trực tiếp
14:52 Chur Stadt
SBB 60,23 US$
12:33 BASEL
2h 23m · 1 Thay đổi
15:25 Haldenstein
SBB 85,33 US$
12:37 Bâle, Basel Sbb
2h 20m · 1 Thay đổi
15:52 Chur, Chur
SBB 111,10 US$
12:43 Bâle, Basel Sbb
2h 28m · 1 Thay đổi
15:22 Chur, Chur
SBB 62,88 US$
12:45 Basel Bad Bf
2h 21m · 1 Thay đổi
15:22 Chur Stadt
SBB 60,23 US$
13:06 BASEL
2h 19m · 1 Thay đổi
15:32 Haldenstein
SBB 111,10 US$
13:06 Bâle, Basel Sbb
2h 25m · 1 Thay đổi
15:43 Chur, Chur
SBB 59,98 US$
13:06 BASEL
2h 16m · trực tiếp
15:22 Chur Stadt
SBB 62,88 US$
13:26 Basel Bad Bf
3h 12m · 1 Thay đổi
16:43 Chur Stadt
SBB 130,76 US$
13:33 Bâle, Basel Sbb
2h 7m · 1 Thay đổi
15:52 Chur, Chur
SBB 59,98 US$
13:33 BASEL
2h 7m · 1 Thay đổi
15:52 Chur Stadt
SBB 85,04 US$
13:43 Bâle, Basel Sbb
2h 28m · 1 Thay đổi
16:22 Chur, Chur
SBB 59,98 US$
14:06 BASEL
2h 9m · 1 Thay đổi
16:22 Chur Stadt
SBB 62,88 US$
14:19 Basel Bad Bf
2h 25m · 1 Thay đổi
16:52 Chur Stadt
SBB 91,69 US$
14:33 Bâle, Basel Sbb
2h 7m · 1 Thay đổi
16:52 Chur, Chur
SBB 60,23 US$
14:33 BASEL
2h 23m · 1 Thay đổi
17:25 Haldenstein
SBB 59,98 US$
14:33 BASEL
2h 19m · trực tiếp
16:52 Chur Stadt
SBB 82,44 US$
14:37 Bâle, Basel Sbb
2h 20m · 1 Thay đổi
17:52 Chur, Chur
SBB 107,20 US$
14:43 Bâle, Basel Sbb
2h 28m · 1 Thay đổi
17:22 Chur, Chur
SBB 111,10 US$
15:06 Bâle, Basel Sbb
2h 25m · 1 Thay đổi
17:43 Chur, Chur
SBB 107,20 US$
15:33 Bâle, Basel Sbb
2h 7m · 1 Thay đổi
17:52 Chur, Chur
SBB 110,09 US$
15:43 Bâle, Basel Sbb
2h 28m · 1 Thay đổi
18:22 Chur, Chur
SBB 59,98 US$
16:06 BASEL
2h 9m · 1 Thay đổi
18:22 Chur Stadt
SBB 61,67 US$
16:19 Basel Bad Bf
2h 25m · 1 Thay đổi
18:52 Chur Stadt
SBB 116,74 US$
16:33 Bâle, Basel Sbb
2h 7m · 1 Thay đổi
18:52 Chur, Chur
SBB 59,98 US$
16:33 BASEL
2h 19m · trực tiếp
18:52 Chur Stadt
SBB 60,23 US$
16:33 BASEL
2h 21m · 1 Thay đổi
19:10 Chur Stadt
SBB 110,09 US$
16:43 Bâle, Basel Sbb
2h 28m · 1 Thay đổi
19:22 Chur, Chur
SBB 61,67 US$
16:48 Basel Bad Bf
2h 27m · 1 Thay đổi
19:22 Chur Stadt
SBB 59,98 US$
17:06 BASEL
2h 9m · 1 Thay đổi
19:22 Chur Stadt
SBB 83,88 US$
17:06 Bâle, Basel Sbb
2h 25m · 1 Thay đổi
19:43 Chur, Chur
SBB 135,15 US$
17:33 Bâle, Basel Sbb
2h 7m · 1 Thay đổi
19:52 Chur, Chur
SBB 59,98 US$
17:33 BASEL
2h 7m · 1 Thay đổi
19:52 Chur Stadt
SBB 61,67 US$
17:40 Basel Bad Bf
2h 58m · 1 Thay đổi
20:43 Chur Stadt
SBB 59,98 US$
18:06 BASEL
2h 25m · 1 Thay đổi
20:43 Chur Stadt
SBB 116,74 US$
18:06 Bâle, Basel Sbb
2h 25m · 1 Thay đổi
20:43 Chur, Chur
SBB 61,67 US$
18:19 Basel Bad Bf
2h 25m · 1 Thay đổi
20:52 Chur Stadt
SBB 60,23 US$
18:33 BASEL
2h 21m · 1 Thay đổi
21:02 Chur Stadt
SBB 88,80 US$
18:33 Bâle, Basel Sbb
2h 7m · 1 Thay đổi
20:52 Chur, Chur
SBB 59,98 US$
18:33 BASEL
2h 19m · trực tiếp
20:52 Chur Stadt
SBB 84,17 US$
19:06 Bâle, Basel Sbb
2h 29m · 1 Thay đổi
21:47 Chur, Chur
SBB 107,20 US$
19:33 Bâle, Basel Sbb
2h 7m · 1 Thay đổi
21:52 Chur, Chur
SBB 89,81 US$
20:06 Bâle, Basel Sbb
2h 29m · 1 Thay đổi
22:47 Chur, Chur
SBB 59,98 US$
20:06 BASEL
2h 29m · 1 Thay đổi
22:47 Chur Stadt
SBB 91,69 US$
20:33 Bâle, Basel Sbb
2h 7m · 1 Thay đổi
22:52 Chur, Chur
SBB 59,98 US$
20:33 BASEL
2h 7m · 1 Thay đổi
22:52 Chur Stadt
SBB 61,67 US$
20:48 Basel Bad Bf
2h 48m · 1 Thay đổi
23:48 Chur Stadt
SBB 84,17 US$
21:06 Bâle, Basel Sbb
2h 30m · 1 Thay đổi
23:48 Chur, Chur
SBB 59,98 US$
21:06 BASEL
2h 30m · 1 Thay đổi
23:48 Chur Stadt
SBB 59,98 US$
21:33 BASEL
2h 12m · 1 Thay đổi
23:57 Chur Stadt
SBB 107,20 US$
21:33 Bâle, Basel Sbb
2h 12m · 1 Thay đổi
23:57 Chur, Chur
SBB 59,98 US$
22:06 BASEL
2h 33m · 1 Thay đổi
00:51 Chur Stadt
SBB 116,74 US$
22:06 Bâle, Basel Sbb
2h 33m · 1 Thay đổi
00:51 Chur, Chur
SBB 59,98 US$
23:06 BASEL
2h 12m · 1 Thay đổi
01:38 Chur Stadt
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Đường sắt Liên bang Thụy Sĩ, hay SBB, là tổ chức đường sắt của đất nước. Trên khắp Thụy Sĩ, SBB cung cấp dịch vụ đường sắt chở khách với các kết nối đến các quốc gia bao gồm Đức, Áo, Ý và Pháp. SBB cung cấp nhiều loại dịch vụ tàu hỏa, bao gồm tàu cao tốc, tàu khu vực và tàu quốc tế, đồng thời cung cấp các hạng dịch vụ khác nhau, từ chỗ ngồi tiêu chuẩn đến khoang ngủ sang trọng.
TGV Lyria là dịch vụ tàu cao tốc hoạt động giữa Pháp và Thụy Sĩ. Nó là một liên doanh giữa công ty đường sắt quốc gia Pháp SNCF và SBB, công ty đường sắt quốc gia Thụy Sĩ. Tàu TGV Lyria hoạt động trên một số tuyến giữa các thành phố lớn ở Pháp và Thụy Sĩ, bao gồm Paris, Geneva, Zurich, Basel và Bern. Các đoàn tàu được biết đến với tốc độ cao, với một số tuyến đường đạt tốc độ lên tới 320 km/h (200 dặm/giờ), khiến chúng trở thành một trong những đoàn tàu nhanh nhất ở châu Âu.

Loại vé và dịch vụ từ Basel đến Chur

So sánh các loại vé và dịch vụ trên chuyến cho hành trình từ Basel đến Chur.

Standard

Vé TIÊU CHUẨN mang lại trải nghiệm hành trình hạng 2 giá cả phải chăng với ba cấp độ đổi và hoàn tiền linh hoạt - toàn bộ, một phần và không linh hoạt - trên tất cả các đường bay quốc tế Pháp - Thụy Sĩ.
  • wifi
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Đồ ăn thức uống
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Standard 1ère

Vé STANDARD 1ÈRE mang lại hành trình hạng nhất đáng giá tiền với sự linh hoạt và khả năng tiếp cận tất cả các chuyến tàu, có sẵn trên tất cả các tuyến quốc tế giữa Pháp và Thụy Sĩ.
  • wifi
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Đồ ăn thức uống
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Business 1ère

BUSINESS 1ÈRE phục vụ những hành khách đang tìm kiếm trải nghiệm du lịch sang trọng với sự linh hoạt, các tiện nghi và dịch vụ phù hợp, đồng thời có sẵn trên các tuyến cụ thể vào các ngày trong tuần và thời gian chọn lọc vào Chủ Nhật.
  • wifi
  • Khu yên tĩnh
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Đồ ăn thức uống
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Mô tả cơ sở

Tìm hiểu thêm về tiện ích mà từng nhà vận chuyển cung cấp trên tuyến này.

Cơ sở Sự miêu tả
wifi
Kết nối với _WIFI_LYRIA để có WiFi miễn phí và truy cập Cổng thông tin TGV Lyria thông qua trình duyệt của bạn.
Khu yên tĩnh
Một chiếc xe yên tĩnh dành riêng cho TGV Lyria BUSINESS 1ERE, hoàn hảo cho công việc tập trung hoặc thư giãn.
Ổ cắm điện
Tất cả các ghế ở cả hai hạng đều có ổ cắm điện 2 chân, 230v cho laptop và điện thoại di động.
Hành lý
Trên tàu TGV Lyria, bạn có thể mang theo hành lý xách tay, dễ dàng mang theo và để gọn gàng trong không gian quy định. Điều này đảm bảo mọi người đều có chỗ để đồ đạc của mình và có thể tận hưởng một chuyến đi suôn sẻ
Khả năng tiếp cận
Toa hạng nhất 1 hoặc 11 có 2 chỗ ngồi dành cho hành khách bị suy giảm khả năng di chuyển. Hãy đặt trước những chỗ này hoặc đặt chỗ tiêu chuẩn nếu đã có người ngồi. Trạm hỗ trợ chỗ để xe lăn được cung cấp theo yêu cầu.
Đồ ăn thức uống
Trên các chuyến tàu TGV Lyria, hãy chọn giữa 'Le Deli' có sẵn trong quán cà phê-bar hoặc tại chỗ ngồi của bạn với vé TIÊU CHUẨN và 'La Table' cho bữa ăn Pháp-Thụy Sĩ với vé BUSINESS 1ÈRE.
Điều hòa không khí
Toa xe được trang bị máy lạnh, không khí được lọc ba phút một lần và được làm mới hoàn toàn sau mỗi chín phút.
Xe đạp
Trên các chuyến tàu TGV Lyria, bạn có thể mang theo nhiều loại vật dụng bên mình. Điều này bao gồm xe đạp gấp (không lớn hơn 130 x 90 cm), xe đẩy trẻ em, ván trượt, xe tay ga có thể gập lại (cả điện và bằng tay), ván lướt sóng và ván trượt tuyết, nhạc cụ bọc trong và xe lăn (bằng tay hoặc điện) cho những người gặp khó khăn trong việc di chuyển.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 11.76kg
Xe buýt 12.6kg
Chuyến bay 33.6kg
Xe hơi 26.88kg
Chuyến tàu từ Basel đến Chur thải ra bao nhiêu CO₂?

Chuyến đi bằng Tàu giữa Basel và Chur thải ra 11.76 kg CO₂.

Tôi giảm được bao nhiêu CO₂ khi đi tàu giữa Basel và Chur?

Đi tàu giữa Basel và Chur giúp giảm 21.84 kg CO₂ so với máy bay, 0.84 kg so với xe khách và 15.12 kg so với ô tô.

Câu hỏi thường gặp