Tàu từ Besançon đến Montpellier

  • Giá thấp nhất từ ≈ 39,55 US$ 34,50 €
  • Thời gian trung bình 4h 22m
  • Chuyến mỗi ngày 43
  • Khoảng cách 438 km
  • CO₂ mỗi người 6 kg

tàu từ Besançon đến Montpellier

Quãng đường từ Besançon đến Montpellier khoảng 438 km. Trung bình, chuyến đi bằng tàu mất 4h 22m, với 43 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất ≈ 39,55 US$ 34,50 €
Thời gian hành trình 4h 22m
Chuyến mỗi ngày 43
Giá thấp nhất ≈ 39,55 US$ 34,50 €
Giá cao nhất ≈ 232,70 US$ 203,00 €
khởi hành đầu tiên 06:51
chuyến khởi hành cuối cùng 17:58
Khoảng cách 438 km
Đi Besançon
Đến Montpellier
Nhà vận chuyển TGV Inoui, TGV
Tìm giá tốt nhất
TGV Inoui30.66 kg CO₂
08:42Besancon Franche Comte Tgv
4h 12m
12:54Montpellier - Saint-Roch
≈ 88,27 US$ 77,00 €
trực tiếp
TER30.66 kg CO₂
06:51Besançon Viotte
4h 19m
11:20Montpellier - Sud-de-France
≈ 106,84 US$ 93,20 €
1 Thay đổi
TER30.66 kg CO₂
06:51Besançon Viotte
4h 23m
12:54Montpellier - Sud-de-France
≈ 107,98 US$ 94,20 €
1 Thay đổi

Các chuyến sắp tới từ Besançon đến Montpellier

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

TER ≈ 62,13 US$ 54,20 €
06:51 Besançon Viotte
4h 23m · 1 Thay đổi
12:54 Montpellier - Sud-de-France
TER ≈ 96,52 US$ 84,20 €
06:51 Besançon Viotte
4h 31m · 1 Thay đổi
12:02 Montpellier - Saint-Roch
TER ≈ 90,79 US$ 79,20 €
06:51 Besançon Viotte
4h 24m · 1 Thay đổi
12:52 Montpellier - Saint-Roch
TER ≈ 69,01 US$ 60,20 €
06:51 Besançon Viotte
4h 19m · 1 Thay đổi
11:20 Montpellier - Sud-de-France
TER ≈ 90,79 US$ 79,20 €
06:51 Besançon Viotte
4h 31m · 1 Thay đổi
12:02 Montpellier - Saint-Roch
TER ≈ 111,42 US$ 97,20 €
06:51 Besançon Viotte
4h 15m · 2 Thay đổi
14:10 Montpellier - Sud-de-France
TER ≈ 65,57 US$ 57,20 €
06:51 Besançon Viotte
4h 19m · 1 Thay đổi
11:20 Montpellier - Sud-de-France
TER ≈ 39,55 US$ 34,50 €
06:55 Besancon Franche Comte Tgv
4h 7m · 2 Thay đổi
12:54 Montpellier - Sud-de-France
TGV inOui ≈ 81,39 US$ 71,00 €
08:08 Besançon Viotte
4h 24m · 1 Thay đổi
12:52 Montpellier - Saint-Roch
TGV inOui ≈ 118,07 US$ 103,00 €
08:43 Besancon Franche Comte Tgv
3h 55m · 1 Thay đổi
15:50 Montpellier - Sud-de-France
TGV inOui ≈ 144,43 US$ 126,00 €
08:43 Besancon Franche Comte Tgv
4h 9m · trực tiếp
12:52 Montpellier - Saint-Roch
TGV inOui ≈ 74,51 US$ 65,00 €
08:43 Besancon Franche Comte Tgv
4h 9m · trực tiếp
12:52 Montpellier - Saint-Roch
TGV inOui ≈ 154,41 US$ 134,70 €
08:43 Besancon Franche Comte Tgv
4h 3m · 1 Thay đổi
13:01 Montpellier - Saint-Roch
TGV inOui ≈ 66,49 US$ 58,00 €
08:43 Besancon Franche Comte Tgv
4h · 1 Thay đổi
12:54 Montpellier - Sud-de-France
TGV inOui ≈ 102,02 US$ 89,00 €
08:43 Besancon Franche Comte Tgv
4h 9m · 1 Thay đổi
14:03 Montpellier - Saint-Roch
TGV inOui ≈ 73,36 US$ 64,00 €
08:43 Besancon Franche Comte Tgv
4h 9m · trực tiếp
12:52 Montpellier - Saint-Roch
TGV inOui ≈ 92,85 US$ 81,00 €
08:43 Besancon Franche Comte Tgv
4h 9m · 1 Thay đổi
14:03 Montpellier - Saint-Roch
TER ≈ 97,66 US$ 85,20 €
08:51 Besançon Viotte
4h 32m · 1 Thay đổi
14:03 Montpellier - Saint-Roch
TER ≈ 94,23 US$ 82,20 €
08:51 Besançon Viotte
4h 32m · 1 Thay đổi
14:03 Montpellier - Saint-Roch
TGV inOui ≈ 119,22 US$ 104,00 €
09:56 Besançon Viotte
4h 20m · 2 Thay đổi
15:50 Montpellier - Sud-de-France
TGV inOui ≈ 145,17 US$ 126,64 €
10:44 Besancon Franche Comte Tgv
4h 16m · 1 Thay đổi
16:25 Montpellier - Saint-Roch
TGV inOui ≈ 79,09 US$ 69,00 €
10:44 Besancon Franche Comte Tgv
4h 3m · 1 Thay đổi
15:00 Montpellier - Sud-de-France
TGV inOui ≈ 95,14 US$ 83,00 €
10:44 Besancon Franche Comte Tgv
4h 17m · 1 Thay đổi
18:11 Montpellier - Saint-Roch
TGV inOui ≈ 232,70 US$ 203,00 €
10:56 Besançon Viotte
6h · 2 Thay đổi
18:11 Montpellier - Saint-Roch
TGV inOui ≈ 112,34 US$ 98,00 €
14:15 Besançon Viotte
4h 37m · 1 Thay đổi
19:05 Montpellier - Saint-Roch
TGV inOui ≈ 90,56 US$ 79,00 €
14:44 Besancon Franche Comte Tgv
4h 17m · 1 Thay đổi
20:29 Montpellier - Saint-Roch
TGV inOui ≈ 83,11 US$ 72,50 €
14:44 Besancon Franche Comte Tgv
4h 2m · 1 Thay đổi
22:08 Montpellier - Sud-de-France
TGV inOui ≈ 105,46 US$ 92,00 €
14:44 Besancon Franche Comte Tgv
4h 21m · trực tiếp
19:05 Montpellier - Saint-Roch
TGV inOui ≈ 162,77 US$ 142,00 €
14:44 Besancon Franche Comte Tgv
4h 5m · 1 Thay đổi
20:03 Montpellier - Saint-Roch
TGV inOui ≈ 76,80 US$ 67,00 €
14:44 Besancon Franche Comte Tgv
4h 16m · 1 Thay đổi
22:04 Montpellier - Saint-Roch
TGV inOui ≈ 104,31 US$ 91,00 €
14:44 Besancon Franche Comte Tgv
4h 16m · 1 Thay đổi
20:03 Montpellier - Saint-Roch
TGV inOui ≈ 159,31 US$ 138,98 €
14:44 Besancon Franche Comte Tgv
4h 38m · 1 Thay đổi
20:50 MONTPELLIER SABINES
TGV inOui ≈ 144,43 US$ 126,00 €
14:44 Besancon Franche Comte Tgv
4h 21m · trực tiếp
19:05 Montpellier - Saint-Roch
TER ≈ 126,32 US$ 110,20 €
14:51 Besançon Viotte
4h 32m · 1 Thay đổi
20:03 Montpellier - Saint-Roch
TGV inOui ≈ 149,02 US$ 130,00 €
15:08 Besançon Viotte
4h 28m · 2 Thay đổi
20:03 Montpellier - Saint-Roch
TGV inOui ≈ 152,46 US$ 133,00 €
15:36 Besancon Franche Comte Tgv
4h 16m · 2 Thay đổi
21:11 Montpellier - Saint-Roch
TGV inOui ≈ 128,39 US$ 112,00 €
15:36 Besancon Franche Comte Tgv
4h 30m · 1 Thay đổi
20:50 Montpellier - Saint-Roch
TGV inOui ≈ 137,56 US$ 120,00 €
15:36 Besancon Franche Comte Tgv
4h 13m · 1 Thay đổi
20:03 Montpellier - Saint-Roch
TGV inOui ≈ 107,75 US$ 94,00 €
15:36 Besancon Franche Comte Tgv
4h 30m · 1 Thay đổi
20:50 Montpellier - Saint-Roch
TER ≈ 87,35 US$ 76,20 €
16:51 Besançon Viotte
4h 33m · 1 Thay đổi
22:04 Montpellier - Saint-Roch
TGV inOui ≈ 110,04 US$ 96,00 €
17:35 Besançon Viotte
4h 5m · 2 Thay đổi
22:04 Montpellier - Saint-Roch
TGV inOui ≈ 115,78 US$ 101,00 €
17:58 Besancon Franche Comte Tgv
3h 52m · 1 Thay đổi
22:04 Montpellier - Saint-Roch
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

FlixBus, một công ty xe buýt đường dài, hoạt động ở cả Châu Âu và Hoa Kỳ. Được thành lập vào năm 2013, nó đã phát triển để trở thành một trong những nhà khai thác xe buýt lớn nhất ở châu Âu, kết nối hơn 2.500 điểm đến tại 30 quốc gia. Có nguồn gốc từ Đức, FlixBus đã nhanh chóng mở rộng sang các nước láng giềng bao gồm Pháp, Ý, Đan Mạch, Hà Lan và Croatia, đồng thời cung cấp các dịch vụ thường xuyên đến Na Uy, Tây Ban Nha và Anh. Với giá vé phải chăng và các tiện nghi thoải mái như Wi-Fi miễn phí, ổ cắm điện và nhà vệ sinh trên xe, FlixBus mang đến trải nghiệm du lịch thuận tiện và thú vị.

SNCF, công ty đường sắt quốc gia Pháp, cung cấp TER, một dịch vụ đường sắt khu vực toàn diện. Các chuyến tàu TER (Transport Express Régional) kết nối các thành phố và làng mạc trong các vùng của Pháp, cung cấp phương tiện giao thông địa phương cho hành khách và khách du lịch khi họ khám phá văn hóa, cảnh quan và các điểm tham quan của vùng thông qua mạng lưới các tuyến đường vùng rộng lớn. Tàu TER chậm hơn tàu cao tốc nhưng cung cấp một giải pháp thay thế hợp lý và thoải mái hơn cho các hành trình ngắn hơn trong khu vực.
TGV là viết tắt của Train à Grande Vitesse, có nghĩa là tàu cao tốc. Đây là một loại tàu cao tốc hoạt động ở Pháp và các khu vực khác của Châu Âu. TGV được giới thiệu lần đầu tiên vào năm 1981 và kể từ đó đã trở thành phương thức vận chuyển phổ biến cho các chuyến du lịch trong nước và quốc tế. TGV (Train à Grande Vitesse), hiện nay đề cập đến một loại tàu có thể đạt tốc độ 320km/h trên các tuyến cao tốc ở Pháp. Ở Pháp và Châu Âu, có hai loại TGV do SNCF Voyageurs vận hành: TGV INOUI, cung cấp mức độ thoải mái cao hơn và TGV OUIGO chi phí thấp.

Loại vé và dịch vụ từ Besançon đến Montpellier

So sánh các loại vé và dịch vụ trên chuyến cho hành trình từ Besançon đến Montpellier.

Standard

Vé tàu TER có giá vé "Tarif Normal" cố định và có giá trị cho một chuyến đi cho đến nửa đêm của ngày sau khi xác nhận tại các máy đóng dấu ở sân ga. Một số khu vực có thể cung cấp giảm giá ngoài giờ cao điểm.
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Mô tả cơ sở

Tìm hiểu thêm về tiện ích mà từng nhà vận chuyển cung cấp trên tuyến này.

Cơ sở Sự miêu tả
wifi
Các chuyến tàu TER hiện không có dịch vụ WiFi.
Ổ cắm điện
Các đoàn tàu TER hiện đại được trang bị ổ cắm điện.
Hành lý
Tàu TER không có hạn chế về kích thước hành lý, miễn là chúng nằm trong khả năng xử lý cá nhân của bạn và có thể vừa với khu vực hành lý được chỉ định.
Khả năng tiếp cận
Accès TER' cung cấp hỗ trợ đặc biệt cho hành khách khuyết tật hoặc khả năng di chuyển hạn chế, đảm bảo trải nghiệm du lịch liền mạch.
Đồ ăn thức uống
Tàu TER không cung cấp dịch vụ ăn uống trên tàu; hãy cân nhắc mang theo đồ uống giải khát của bạn.
Xe đạp
Di chuyển bằng xe đạp trên tàu TER là miễn phí, chỉ cần treo hoặc cất xe ở những khu vực được chỉ định trên cơ sở ai đến trước được phục vụ trước, không thể đặt trước.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 30.66kg
Xe buýt 32.85kg
Chuyến bay 87.6kg
Xe hơi 70.08kg
Chuyến tàu từ Besançon đến Montpellier thải ra bao nhiêu CO₂?

Chuyến đi bằng Tàu giữa Besançon và Montpellier thải ra 30.66 kg CO₂.

Tôi giảm được bao nhiêu CO₂ khi đi tàu giữa Besançon và Montpellier?

Đi tàu giữa Besançon và Montpellier giúp giảm 56.94 kg CO₂ so với máy bay, 2.19 kg so với xe khách và 39.42 kg so với ô tô.

Câu hỏi thường gặp