Tàu từ Castellaneta đến Roma

  • Giá thấp nhất từ 36,20 US$
  • Thời gian trung bình 6h 45m
  • Chuyến mỗi ngày 16
  • Khoảng cách 398 km
  • CO₂ mỗi người 6 kg

tàu từ Castellaneta đến Roma

Quãng đường từ Castellaneta đến Roma khoảng 398 km. Trung bình, chuyến đi bằng tàu mất 6h 45m, với 16 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 36,20 US$
Thời gian hành trình 6h 45m
Chuyến mỗi ngày 16
Giá thấp nhất 36,20 US$
Giá cao nhất 89,44 US$
khởi hành đầu tiên 05:06
chuyến khởi hành cuối cùng 20:41
Khoảng cách 398 km
Đi Castellaneta
Đến Roma
Nhà vận chuyển Regionale, Frecciarossa
Tìm giá tốt nhất
Intercity27.86 kg CO₂
14:58Fermata pullman
7h 18m
22:27Rome Termini
64,78 US$
1 Thay đổi
Frecciargento27.86 kg CO₂
07:31Fermata pullman
5h 5m
12:55Rome Termini
75,99 US$
1 Thay đổi
Frecciargento27.86 kg CO₂
05:06Fermata pullman
4h 44m
10:03Rome Termini
75,99 US$
1 Thay đổi

Các chuyến sắp tới từ Castellaneta đến Roma

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

DB - Intercity 57,83 US$
05:06 Castellaneta
7h 1m · 4 Thay đổi
14:33 Fiumicino Aeroporto
DB - Intercity 49,99 US$
05:06 Castellaneta
7h 2m · 2 Thay đổi
13:32 Roma Termini
DB - Intercity 51,11 US$
05:06 Castellaneta
7h 16m · 3 Thay đổi
13:56 Roma Trastevere
Frecciargento 55,70 US$
05:06 Castellaneta
5h 16m · 2 Thay đổi
10:52 Fiumicino Aeroporto
Frecciargento 41,13 US$
05:06 Castellaneta
4h 49m · 2 Thay đổi
10:47 Roma Tuscolana
DB - Intercity 51,11 US$
05:06 Castellaneta
7h 29m · 4 Thay đổi
14:26 Roma Balduina
Frecciargento 40,01 US$
05:06 Castellaneta
5h 17m · 2 Thay đổi
10:46 Roma Ostiense
DB - Intercity 51,11 US$
05:06 Castellaneta
7h 35m · 4 Thay đổi
14:32 Roma Monte Mario
DB - Intercity 49,99 US$
05:06 Castellaneta
7h 28m · 3 Thay đổi
14:08 Roma Tiburtina
DB - Intercity 51,67 US$
05:06 Castellaneta
7h 17m · 3 Thay đổi
14:09 Ciampino
Frecciargento 41,13 US$
05:06 Castellaneta
5h 11m · 3 Thay đổi
11:26 Roma Balduina
DB - Intercity 51,11 US$
05:06 Castellaneta
7h 7m · 3 Thay đổi
13:47 Roma Tuscolana
Frecciargento 40,01 US$
05:06 Castellaneta
4h 44m · 1 Thay đổi
10:03 Roma Termini
DB - Intercity 51,11 US$
05:06 Castellaneta
7h 18m · 4 Thay đổi
14:04 Roma Nomentana
Frecciargento 41,13 US$
05:06 Castellaneta
4h 58m · 2 Thay đổi
10:56 Roma Trastevere
Frecciargento 43,04 US$
05:06 Castellaneta
5h 9m · 3 Thay đổi
10:53 CIAMPINO AEROPORTO
Frecciargento 41,13 US$
05:06 Castellaneta
5h 3m · 2 Thay đổi
11:01 Roma S. Pietro
Frecciargento 41,13 US$
05:06 Castellaneta
5h 17m · 3 Thay đổi
11:32 Roma Monte Mario
DB - Intercity 53,01 US$
05:06 Castellaneta
7h 30m · 4 Thay đổi
14:38 CIAMPINO AEROPORTO
Frecciargento 41,69 US$
05:06 Castellaneta
4h 56m · 2 Thay đổi
10:26 Ciampino
DB - Intercity 51,11 US$
05:06 Castellaneta
7h 12m · 3 Thay đổi
13:52 Roma Ostiense
DB - Intercity 51,11 US$
05:06 Castellaneta
7h 21m · 3 Thay đổi
14:01 Roma S. Pietro
Frecciarossa 54,58 US$
06:07 Castellaneta
5h 38m · 3 Thay đổi
13:02 Roma Monte Mario
Frecciarossa 56,49 US$
06:07 Castellaneta
5h 30m · 3 Thay đổi
12:44 CIAMPINO AEROPORTO
Frecciarossa 54,58 US$
06:07 Castellaneta
5h 32m · 3 Thay đổi
12:56 Roma Balduina
Frecciarossa 55,14 US$
06:07 Castellaneta
5h 17m · 2 Thay đổi
12:26 Ciampino
Frecciarossa 54,58 US$
06:07 Castellaneta
5h 10m · 2 Thay đổi
12:47 Roma Tuscolana
Frecciarossa 54,58 US$
06:07 Castellaneta
5h 15m · 2 Thay đổi
12:22 Roma Ostiense
Frecciarossa 54,58 US$
06:07 Castellaneta
5h 19m · 2 Thay đổi
12:26 Roma Trastevere
Frecciarossa 53,46 US$
06:07 Castellaneta
5h 5m · 1 Thay đổi
11:55 Roma Termini
Frecciarossa 54,58 US$
06:07 Castellaneta
5h 24m · 2 Thay đổi
12:31 Roma S. Pietro
Frecciarossa 69,15 US$
06:07 Castellaneta
5h 37m · 2 Thay đổi
12:37 Fiumicino Aeroporto
DB - Intercity 83,61 US$
06:46 Castellaneta
10h 9m · 3 Thay đổi
18:48 Fiumicino Aeroporto
DB - Intercity 76,16 US$
06:46 Castellaneta
10h 1m · 3 Thay đổi
19:02 Roma Monte Mario
DB - Intercity 76,16 US$
06:46 Castellaneta
9h 55m · 3 Thay đổi
18:56 Roma Balduina
DB - Intercity 74,65 US$
06:46 Castellaneta
9h 38m · 2 Thay đổi
18:03 Roma Termini
DB - Intercity 74,65 US$
06:46 Castellaneta
9h 27m · 3 Thay đổi
18:06 Roma Tuscolana
DB - Intercity 74,65 US$
06:46 Castellaneta
9h 46m · 3 Thay đổi
18:47 Roma S. Pietro
DB - Intercity 74,65 US$
06:46 Castellaneta
9h 41m · 3 Thay đổi
18:20 Roma Trastevere
DB - Intercity 74,65 US$
06:46 Castellaneta
9h 22m · 2 Thay đổi
17:47 Roma Tiburtina
Frecciargento 54,58 US$
07:31 Castellaneta
5h 17m · 2 Thay đổi
13:24 Roma Trastevere
Frecciargento 54,58 US$
07:31 Castellaneta
5h 13m · 2 Thay đổi
13:20 Roma Ostiense
Frecciargento 54,58 US$
07:31 Castellaneta
5h 22m · 2 Thay đổi
13:29 Roma S. Pietro
Frecciargento 54,58 US$
07:31 Castellaneta
5h 30m · 3 Thay đổi
13:56 Roma Balduina
Frecciargento 53,46 US$
07:31 Castellaneta
5h 5m · 1 Thay đổi
12:55 Roma Termini
Frecciargento 54,58 US$
07:31 Castellaneta
5h 36m · 3 Thay đổi
14:02 Roma Monte Mario
Frecciargento 54,58 US$
07:31 Castellaneta
5h 18m · 3 Thay đổi
13:30 Roma Tuscolana
Frecciargento 69,15 US$
07:31 Castellaneta
5h 37m · 2 Thay đổi
13:52 Fiumicino Aeroporto
Frecciargento 56,49 US$
07:31 Castellaneta
5h 30m · 3 Thay đổi
13:44 CIAMPINO AEROPORTO
Frecciargento 55,14 US$
07:31 Castellaneta
5h 17m · 2 Thay đổi
13:26 Ciampino
Frecciargento 54,58 US$
07:31 Castellaneta
5h 10m · 2 Thay đổi
13:47 Roma Tuscolana
DB - Intercity 50,88 US$
08:15 Castellaneta
6h 40m · 3 Thay đổi
17:34 Roma Termini
DB - Intercity 52,57 US$
08:15 Castellaneta
6h 51m · 4 Thay đổi
18:00 Ciampino
DB - Intercity 52,01 US$
08:15 Castellaneta
6h 59m · 4 Thay đổi
18:16 Roma S. Pietro
DB - Intercity 52,01 US$
08:15 Castellaneta
6h 56m · 5 Thay đổi
18:19 Roma Nomentana
DB - Intercity 52,01 US$
08:15 Castellaneta
6h 54m · 4 Thay đổi
18:11 Roma Trastevere
Regionale Veloce 55,37 US$
08:15 Castellaneta
6h 35m · 5 Thay đổi
17:32 Roma Monte Mario
Regionale Veloce 64,33 US$
08:15 Castellaneta
5h 33m · 4 Thay đổi
16:10 Roma Termini
DB - Intercity 52,01 US$
08:15 Castellaneta
6h 48m · 4 Thay đổi
18:10 Roma Tiburtina
DB - Intercity 52,01 US$
08:15 Castellaneta
7h 13m · 5 Thay đổi
18:42 Roma Monte Mario
Regionale Veloce 80,03 US$
08:15 Castellaneta
6h 5m · 5 Thay đổi
16:52 Fiumicino Aeroporto
Regionale Veloce 54,25 US$
08:15 Castellaneta
5h 56m · 4 Thay đổi
16:42 Roma Tiburtina
DB - Intercity 53,91 US$
08:15 Castellaneta
7h 4m · 5 Thay đổi
18:33 CIAMPINO AEROPORTO
DB - Intercity 52,01 US$
08:15 Castellaneta
6h 50m · 4 Thay đổi
18:07 Roma Ostiense
Regionale Veloce 55,37 US$
08:15 Castellaneta
6h · 5 Thay đổi
16:57 Roma Nomentana
Regionale Veloce 65,45 US$
08:15 Castellaneta
5h 47m · 5 Thay đổi
16:56 Roma Trastevere
DB - Intercity 52,01 US$
08:15 Castellaneta
7h 7m · 5 Thay đổi
18:36 Roma Balduina
DB - Intercity 52,01 US$
08:15 Castellaneta
6h 45m · 4 Thay đổi
18:02 Roma Tuscolana
Regionale Veloce 55,37 US$
08:15 Castellaneta
6h 29m · 5 Thay đổi
17:26 Roma Balduina
DB - Intercity 74,65 US$
08:22 Castellaneta
9h 46m · 3 Thay đổi
20:20 Roma Trastevere
DB - Intercity 73,52 US$
08:22 Castellaneta
9h 27m · 2 Thay đổi
19:46 Roma Tiburtina
DB - Intercity 74,65 US$
08:22 Castellaneta
10h 6m · 3 Thay đổi
20:47 Roma Monte Mario
DB - Intercity 74,65 US$
08:22 Castellaneta
10h · 3 Thay đổi
20:41 Roma Balduina
DB - Intercity 73,52 US$
08:22 Castellaneta
9h 36m · 2 Thay đổi
19:55 Roma Termini
DB - Intercity 75,43 US$
08:22 Castellaneta
10h 44m · 4 Thay đổi
21:03 CIAMPINO AEROPORTO
DB - Intercity 82,49 US$
08:22 Castellaneta
10h 14m · 3 Thay đổi
20:48 Fiumicino Aeroporto
DB - Intercity 76,33 US$
08:22 Castellaneta
10h 28m · 3 Thay đổi
20:25 Ciampino
DB - Intercity 74,65 US$
08:22 Castellaneta
9h 55m · 3 Thay đổi
20:31 Roma S. Pietro
DB - Intercity 75,77 US$
08:22 Castellaneta
10h 11m · 3 Thay đổi
20:04 Roma Nomentana
DB - Intercity 74,65 US$
08:22 Castellaneta
9h 32m · 3 Thay đổi
20:06 Roma Tuscolana
Frecciargento 53,13 US$
10:21 Castellaneta
5h 30m · 3 Thay đổi
17:48 CIAMPINO AEROPORTO
Frecciargento 51,22 US$
10:21 Castellaneta
5h 31m · 3 Thay đổi
17:56 Roma Balduina
Frecciargento 51,22 US$
10:21 Castellaneta
5h 37m · 3 Thay đổi
18:02 Roma Monte Mario
Frecciargento 50,10 US$
10:21 Castellaneta
5h 5m · 1 Thay đổi
16:55 Roma Termini
Frecciargento 51,22 US$
10:21 Castellaneta
5h 18m · 2 Thay đổi
17:25 Roma Trastevere
Frecciargento 51,78 US$
10:21 Castellaneta
5h 17m · 2 Thay đổi
17:26 Ciampino
Frecciargento 51,22 US$
10:21 Castellaneta
5h 19m · 3 Thay đổi
17:31 Roma Tuscolana
Frecciargento 51,22 US$
10:21 Castellaneta
5h 23m · 2 Thay đổi
17:30 Roma S. Pietro
Frecciargento 51,22 US$
10:21 Castellaneta
5h 10m · 2 Thay đổi
17:32 Roma Tuscolana
Frecciargento 65,79 US$
10:21 Castellaneta
5h 37m · 2 Thay đổi
17:37 Fiumicino Aeroporto
Frecciargento 51,22 US$
10:21 Castellaneta
5h 14m · 2 Thay đổi
17:21 Roma Ostiense
Regionale Veloce 46,46 US$
11:45 Castellaneta
8h 20m · 5 Thay đổi
21:23 CIAMPINO AEROPORTO
Regionale Veloce 45,28 US$
11:45 Castellaneta
7h 55m · 3 Thay đổi
20:24 Roma Termini
Regionale Veloce 45,17 US$
11:45 Castellaneta
8h 7m · 4 Thay đổi
20:54 Ciampino
DB - Intercity 70,16 US$
12:04 Castellaneta
9h 4m · 2 Thay đổi
22:21 Roma Tiburtina
DB - Intercity 70,16 US$
12:04 Castellaneta
9h 9m · 3 Thay đổi
22:36 Roma Tuscolana
Frecciarossa 65,79 US$
13:26 Castellaneta
5h 19m · 2 Thay đổi
19:34 Roma Nomentana
Frecciarossa 55,14 US$
13:26 Castellaneta
5h 6m · 2 Thay đổi
19:26 Ciampino
Frecciarossa 53,46 US$
13:26 Castellaneta
4h 54m · 1 Thay đổi
18:55 Roma Termini
Frecciarossa 54,58 US$
13:26 Castellaneta
5h 2m · 2 Thay đổi
19:20 Roma Ostiense
Frecciarossa 65,79 US$
13:26 Castellaneta
5h 21m · 2 Thay đổi
19:36 Roma Tuscolana
Frecciarossa 54,58 US$
13:26 Castellaneta
5h 11m · 2 Thay đổi
19:29 Roma S. Pietro
Frecciarossa 65,79 US$
13:26 Castellaneta
5h 49m · 2 Thay đổi
20:11 Roma Balduina
Frecciarossa 64,67 US$
13:26 Castellaneta
5h 16m · 1 Thay đổi
19:17 Roma Tiburtina
Frecciarossa 54,58 US$
13:26 Castellaneta
5h 25m · 3 Thay đổi
20:02 Roma Monte Mario
Frecciarossa 54,58 US$
13:26 Castellaneta
5h 6m · 2 Thay đổi
19:24 Roma Trastevere
Frecciarossa 56,49 US$
13:26 Castellaneta
5h 19m · 3 Thay đổi
20:03 CIAMPINO AEROPORTO
Frecciarossa 69,15 US$
13:26 Castellaneta
5h 26m · 2 Thay đổi
19:52 Fiumicino Aeroporto
Frecciarossa 65,79 US$
13:26 Castellaneta
5h 55m · 2 Thay đổi
20:17 Roma Monte Mario
Frecciarossa 54,58 US$
13:26 Castellaneta
5h 19m · 3 Thay đổi
19:56 Roma Balduina
DB - Intercity 34,41 US$
14:58 Castellaneta
7h 31m · 3 Thay đổi
00:41 Roma Nomentana
DB - Intercity 34,97 US$
14:58 Castellaneta
7h 33m · 2 Thay đổi
22:57 Ciampino
DB - Intercity 48,98 US$
14:58 Castellaneta
7h 50m · 2 Thay đổi
23:37 Fiumicino Aeroporto
DB - Intercity 34,41 US$
14:58 Castellaneta
7h 32m · 2 Thay đổi
23:41 Roma Trastevere
DB - Intercity 34,41 US$
14:58 Castellaneta
7h 25m · 2 Thay đổi
22:55 Roma Tiburtina
DB - Intercity 33,29 US$
14:58 Castellaneta
7h 18m · 1 Thay đổi
22:27 Roma Termini
DB - Intercity 34,41 US$
14:58 Castellaneta
7h 37m · 2 Thay đổi
23:46 Roma S. Pietro
DB - Intercity 33,29 US$
14:58 Castellaneta
7h 51m · 2 Thay đổi
23:10 Roma Ostiense
DB - Intercity 36,31 US$
14:58 Castellaneta
7h 46m · 3 Thay đổi
23:33 CIAMPINO AEROPORTO
Frecciargento 41,13 US$
17:16 Castellaneta
5h 40m · 3 Thay đổi
00:41 Roma Nomentana
Frecciargento 41,13 US$
17:16 Castellaneta
5h 18m · 2 Thay đổi
23:37 Roma Ostiense
Frecciargento 41,13 US$
17:16 Castellaneta
5h 22m · 2 Thay đổi
23:41 Roma Trastevere
Frecciargento 40,01 US$
17:16 Castellaneta
5h 34m · 2 Thay đổi
23:36 Roma Tiburtina
Frecciargento 40,01 US$
17:16 Castellaneta
5h 8m · 1 Thay đổi
23:00 Roma Termini
Frecciargento 41,13 US$
17:16 Castellaneta
5h 27m · 2 Thay đổi
23:46 Roma S. Pietro
InterCityNotte 77,56 US$
20:41 Castellaneta
9h 33m · 3 Thay đổi
07:34 Roma Nomentana
InterCityNotte 79,07 US$
20:41 Castellaneta
10h 6m · 3 Thay đổi
08:14 Roma Balduina
InterCityNotte 77,56 US$
20:41 Castellaneta
9h 40m · 2 Thay đổi
07:18 Roma Termini
InterCityNotte 78,23 US$
20:41 Castellaneta
9h 55m · 3 Thay đổi
07:50 Ciampino
InterCityNotte 79,07 US$
20:41 Castellaneta
10h 12m · 3 Thay đổi
08:20 Roma Monte Mario
InterCityNotte 77,56 US$
20:41 Castellaneta
9h 30m · 2 Thay đổi
07:08 Roma Tiburtina
InterCityNotte 86,53 US$
20:41 Castellaneta
10h 17m · 3 Thay đổi
08:18 Fiumicino Aeroporto
InterCityNotte 77,56 US$
20:41 Castellaneta
9h 52m · 3 Thay đổi
07:54 Roma S. Pietro
InterCityNotte 77,56 US$
20:41 Castellaneta
9h 49m · 3 Thay đổi
07:50 Roma Trastevere
InterCityNotte 77,56 US$
20:41 Castellaneta
9h 43m · 3 Thay đổi
07:44 Roma Ostiense
InterCityNotte 79,58 US$
20:41 Castellaneta
10h 8m · 4 Thay đổi
08:23 CIAMPINO AEROPORTO
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Frecciargento là dịch vụ tàu cao tốc được điều hành bởi Trenitalia, công ty đường sắt quốc gia của Ý. Cái tên "Frecciargento" có nghĩa là "mũi tên bạc" trong tiếng Ý và các đoàn tàu được biết đến với kiểu dáng đẹp, hiện đại và tốc độ nhanh. Các đoàn tàu Frecciargento chạy trên các tuyến cao tốc và các tuyến thông thường, kết nối các thành phố lớn trên khắp nước Ý, bao gồm Rome, Verona, Milan, Venice, Florence và Napoli. Frecciargento là một trong một số dịch vụ tàu cao tốc do Trenitalia cung cấp, bao gồm Frecciarossa và Frecciabianca.
Frecciarossa, được điều hành bởi Trenitalia, công ty đường sắt quốc gia, là dịch vụ tàu cao tốc nổi tiếng ở Ý. Tàu FRECCIAROSSA, đạt tốc độ lên tới 300 km/h, kết nối các thành phố lớn bao gồm Rome, Milan, Napoli, Florence và Turin.
Dịch vụ tàu khu vực của Trenitalia chủ yếu phục vụ kết nối các thị trấn và thành phố nhỏ hơn trong các khu vực của Ý, cung cấp một liên kết thiết yếu cho người đi lại hàng ngày và khách du lịch địa phương.

Loại vé và dịch vụ từ Castellaneta đến Roma

So sánh các loại vé và dịch vụ trên chuyến cho hành trình từ Castellaneta đến Roma.

Second Class

Trong Hạng Tiêu chuẩn của Frecciargento, bạn có thể dành thời gian trên Cổng thông tin FRECCE, tận hưởng hành trình thoải mái trên ghế có thể điều chỉnh, sạc thiết bị của mình bằng ổ cắm điện và nếm thử đồ ăn và đồ uống ngon tại quầy bar FrecciaBistrò.
  • wifi
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Đồ ăn thức uống
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

First Class

Ở Hạng Nhất của Frecciargento, bạn sẽ được tận hưởng tất cả các tiện nghi có ở Hạng Hai cùng với chỗ ngồi rộng rãi và thoải mái hơn. Ngoài ra, bạn sẽ được thưởng thức đồ ăn nhẹ miễn phí và đồ uống chào mừng nhỏ là cà phê hoặc rượu prosecco.
  • wifi
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Đồ ăn thức uống
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Standard

Tiêu chuẩn là mức độ dịch vụ cơ bản và bao gồm chỗ ngồi thoải mái và quyền sử dụng các dịch vụ cơ bản trên máy bay. Các toa từ 5-8 dành cho hạng Tiêu chuẩn với ghế bọc da sinh thái màu xám.
  • wifi
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Đồ ăn thức uống
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Premium

Dịch vụ cao cấp bao gồm chỗ ngồi rộng hơn, chỗ để chân rộng hơn và quyền sử dụng các tiện nghi bổ sung như đồ uống chào mừng và tuyển chọn các loại báo. Toa số 4 trên tàu Frecciarossa 1000 được dành riêng cho hạng Premium.
  • wifi
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Đồ ăn thức uống
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Executive

Executive là dịch vụ cấp cao nhất và bao gồm tất cả các tiện nghi của cấp Business, cũng như hệ thống giải trí cá nhân và các bữa ăn ngon được phục vụ bởi một đầu bếp tận tâm trên tàu.
  • wifi
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Đồ ăn thức uống
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Business

Dịch vụ hạng thương gia được thiết kế dành cho khách doanh nhân và bao gồm tất cả các tiện nghi của cấp Cao cấp, cũng như quyền sử dụng Phòng chờ hạng thương gia dành riêng và ưu tiên lên máy bay. Huấn luyện viên 2 và 3 của Frecciarossa 1000 được dành riêng cho cấp độ dịch vụ Doanh nghiệp.
  • wifi
  • Khu yên tĩnh
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Đồ ăn thức uống
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Second Class

Trên các chuyến tàu khu vực của Trenitalia, bạn có thể tận hưởng hành trình với những tiện nghi cơ bản trong khi ngắm nhìn khung cảnh tuyệt đẹp. Trên một số chuyến tàu trong khu vực, đôi khi bạn có thể tìm thấy tùy chọn vé hạng nhất.
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Mô tả cơ sở

Tìm hiểu thêm về tiện ích mà từng nhà vận chuyển cung cấp trên tuyến này.

Cơ sở Sự miêu tả
wifi
Trên các chuyến tàu Frecciargento, Wi-Fi được cung cấp miễn phí. Sử dụng dịch vụ Portale FRECCE của họ để xem phim, TV và cập nhật tin tức. Nó cũng cung cấp thông tin cập nhật du lịch và các tùy chọn đặt phòng bổ sung.
Ổ cắm điện
Mỗi chỗ ngồi đều có ổ cắm điện để sạc các thiết bị của bạn.
Hành lý
Trên các chuyến tàu Frecciargento, bạn sẽ không gặp phải bất kỳ hạn chế nào về số lượng hành lý có thể mang lên tàu. Bạn có thể dễ dàng xếp các túi nhỏ và vật dụng vào giá để đồ trên cao hoặc dưới ghế ngồi, trong khi những chiếc vali lớn hơn có thể được đặt trong giá để hành lý nằm trong các khoang hoặc gần cửa bên ngoài.
Khả năng tiếp cận
Hỗ trợ đặc biệt là một cuộc gọi cho những người yêu cầu nó. Quay số điện thoại miễn phí 800 90 60 60 từ điện thoại cố định của Ý hoặc số quốc tế +3902323232 từ bất kỳ điện thoại nào, kể cả từ nước ngoài.
Đồ ăn thức uống
Trên các chuyến tàu Frecciargento, quán cà phê-bar FrecciaBistrò phục vụ đồ ăn nhẹ, bữa chính và đồ uống. Sử dụng cổng Portale FRECCE để dễ dàng đặt hàng tại chỗ hoặc tiếp cận nhân viên. Hành khách Hạng Nhất được thưởng thức nước, cà phê và đồ ăn nhẹ miễn phí.
Điều hòa không khí
Bất kể thời tiết bên ngoài như thế nào, bạn vẫn luôn mát mẻ thoải mái với máy điều hòa trên tàu.
Xe đạp
Xe đạp gấp được phép mang theo dưới dạng hành lý xách tay, trong khi xe đạp không gấp phải được tháo rời và đặt trong hộp du lịch cho người soát vé hoặc nhân viên sân ga trước khi lên tàu và cất vào một khu vực cụ thể của tàu.
wifi
Trên các chuyến tàu Frecciarossa, Wi-Fi được cung cấp miễn phí. Sử dụng dịch vụ Portale FRECCE của họ để xem phim, TV và cập nhật tin tức. Nó cũng cung cấp thông tin cập nhật du lịch và các tùy chọn đặt phòng bổ sung.
Khu yên tĩnh
Tìm kiếm sự thanh thản? Frecciarossa cung cấp các khu vực yên tĩnh dành riêng cho Hạng Thương gia để đảm bảo hành trình yên bình, không bị phiền nhiễu.
Ổ cắm điện
Bất kể mẫu xe – dù là ETR 500, ETR 600, ETR 700 hay ETR 1000 – mỗi ghế đều có ổ cắm điện để sạc thiết bị của bạn.
Hành lý
Trên các chuyến tàu Frecciarossa, bạn sẽ không gặp phải bất kỳ hạn chế nào về số lượng hành lý có thể mang lên tàu. Bạn có thể dễ dàng xếp các túi nhỏ và vật dụng vào giá để đồ trên cao hoặc dưới ghế ngồi, trong khi những chiếc vali lớn hơn có thể được đặt trong giá để hành lý nằm trong các khoang hoặc gần cửa bên ngoài.
Khả năng tiếp cận
Hỗ trợ đặc biệt là một cuộc gọi cho những người yêu cầu nó. Quay số điện thoại miễn phí 800 90 60 60 từ điện thoại cố định của Ý hoặc số quốc tế +3902323232 từ bất kỳ điện thoại nào, kể cả từ nước ngoài.
Đồ ăn thức uống
Hãy thỏa mãn cơn đói của bạn tại FrecciaBistrò, nằm ở trung tâm tàu. Hoặc, để thuận tiện hơn, hãy đặt hàng trực tiếp tới chỗ ngồi của bạn thông qua EasyBistrò của Portale FRECCE. Hành khách Hạng Thương gia và Cao cấp nhận được đồ ăn nhẹ và đồ uống miễn phí, trong khi hành khách Hạng Thương gia thưởng thức những bữa ăn ngon do đầu bếp Carlo Cracc phụ trách.
Điều hòa không khí
Bất kể thời tiết bên ngoài như thế nào, bạn vẫn luôn mát mẻ thoải mái với máy điều hòa trên tàu.
Xe đạp
Xe đạp gấp được phép mang theo dưới dạng hành lý xách tay, trong khi xe đạp không gấp phải được tháo rời và đặt trong hộp du lịch cho người soát vé hoặc nhân viên sân ga trước khi lên tàu và cất vào một khu vực cụ thể của tàu.
wifi
Hiện tại, các chuyến tàu Khu vực Trenitalia không có cổng giải trí trên tàu. Tuy nhiên, bạn có thể sử dụng dữ liệu của riêng bạn.
Ổ cắm điện
Trên các chuyến tàu Khu vực Trenitalia, bạn có thể tìm thấy ổ cắm điện để tiếp tục sạc thiết bị của mình.
Hành lý
Trên các chuyến tàu Khu vực Trenitalia, bạn sẽ không gặp phải bất kỳ hạn chế nào về số lượng hành lý có thể mang lên máy bay. Bạn có thể dễ dàng xếp các túi nhỏ và vật dụng vào giá để đồ trên cao hoặc dưới ghế ngồi, trong khi những chiếc vali lớn hơn có thể được đặt trong giá để hành lý nằm trong các khoang hoặc gần cửa bên ngoài.
Khả năng tiếp cận
Hỗ trợ đặc biệt là một cuộc gọi cho những người yêu cầu nó. Quay số điện thoại miễn phí 800 90 60 60 từ điện thoại cố định của Ý hoặc số quốc tế +3902323232 từ bất kỳ điện thoại nào, kể cả từ nước ngoài.
Đồ ăn thức uống
Hiện tại, không có dịch vụ ăn uống trên các chuyến tàu khu vực của Trenitalia. Bạn có thể mang theo đồ uống giải khát của riêng mình, vì vậy hãy cân nhắc mua một ít đồ ăn nhẹ tại nhà ga trước khi khởi hành.
Điều hòa không khí
Bất kể thời tiết bên ngoài như thế nào, bạn vẫn luôn mát mẻ thoải mái với máy điều hòa trên tàu.
Xe đạp
Bạn có thể mang theo xe đạp gấp, ván trượt, xe một bánh hoặc xe scooter điện miễn phí nếu chúng có kích thước trong khoảng 120 x 80 x 45 cm. Đối với xe đạp không thể gập lại, hãy mua xe đạp hoặc vé Hạng Hai.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 27.86kg
Xe buýt 29.85kg
Chuyến bay 79.6kg
Xe hơi 63.68kg
Chuyến tàu từ Castellaneta đến Roma thải ra bao nhiêu CO₂?

Chuyến đi bằng Tàu giữa Castellaneta và Roma thải ra 27.86 kg CO₂.

Tôi giảm được bao nhiêu CO₂ khi đi tàu giữa Castellaneta và Roma?

Đi tàu giữa Castellaneta và Roma giúp giảm 51.74 kg CO₂ so với máy bay, 1.99 kg so với xe khách và 35.82 kg so với ô tô.

Câu hỏi thường gặp