Tàu từ Fréjus đến Marseille

  • Giá thấp nhất từ 27,46 US$
  • Thời gian trung bình 1h 46m
  • Chuyến mỗi ngày 51
  • Khoảng cách 111 km
  • CO₂ mỗi người 2 kg

tàu từ Fréjus đến Marseille

Quãng đường từ Fréjus đến Marseille khoảng 111 km. Trung bình, chuyến đi bằng tàu mất 1h 46m, với 51 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 27,46 US$
Thời gian hành trình 1h 46m
Chuyến mỗi ngày 51
Giá thấp nhất 27,46 US$
Giá cao nhất 80,25 US$
khởi hành đầu tiên 00:06
chuyến khởi hành cuối cùng 21:25
Khoảng cách 111 km
Đi Fréjus
Đến Marseille
Nhà vận chuyển TER, TGV INOUI
Tìm giá tốt nhất
OUIGO7.77 kg CO₂
16:00St Raphael Valescure
1h 27m
20:04Marseille St Charles
21,97 US$
1 Thay đổi
TER7.77 kg CO₂
19:50Frejus
1h 39m
22:13Marseille St Charles
34,52 US$
1 Thay đổi
TER7.77 kg CO₂
17:51FREJUS
1h 41m
20:00Marseille Saint-Charles
34,52 US$
1 Thay đổi

Các chuyến sắp tới từ Fréjus đến Marseille

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

TER 78,68 US$
06:12 FREJUS
1h 39m · 1 Thay đổi
08:03 Marseille Saint-Charles
TER 36,54 US$
06:12 FREJUS
1h 39m · 1 Thay đổi
08:03 Marseille Saint-Charles
TGV inOui 66,24 US$
06:12 FREJUS
1h 40m · 1 Thay đổi
09:31 Marseille Saint-Charles
TER 36,09 US$
06:27 Saint-Raphael-Valescure
1h 36m · trực tiếp
08:03 Marseille Saint-Charles
TER 39,45 US$
07:51 FREJUS
1h 34m · 1 Thay đổi
10:03 Marseille, Marseille Saint-Charles
TER 78,68 US$
08:12 FREJUS
1h 42m · 1 Thay đổi
10:03 Marseille Saint-Charles
TER 36,54 US$
08:12 FREJUS
1h 42m · 1 Thay đổi
10:03 Marseille Saint-Charles
TER 36,09 US$
08:25 Saint-Raphael-Valescure
1h 38m · trực tiếp
10:03 Marseille Saint-Charles
TGV inOui 52,52 US$
09:40 FREJUS
2h 40m · 1 Thay đổi
12:32 Marseille, Marseille Saint-Charles
TER 35,64 US$
09:52 FREJUS
1h 38m · 1 Thay đổi
12:03 Marseille Saint-Charles
TER 39,45 US$
09:52 FREJUS
1h 38m · 1 Thay đổi
12:03 Marseille, Marseille Saint-Charles
TER 42,81 US$
09:52 FREJUS
1h 38m · 1 Thay đổi
12:03 Marseille Saint-Charles
TGV inOui 62,88 US$
10:40 FREJUS
1h 36m · 1 Thay đổi
12:32 Marseille Saint-Charles
TGV inOui 55,10 US$
11:40 FREJUS
2h 39m · 1 Thay đổi
14:32 Marseille, Marseille Saint-Charles
TGV inOui 44,94 US$
11:40 FREJUS
1h 37m · 1 Thay đổi
14:32 Marseille Saint-Charles
TER 39,45 US$
11:52 FREJUS
1h 36m · 1 Thay đổi
14:03 Marseille, Marseille Saint-Charles
TER 35,64 US$
11:52 FREJUS
1h 36m · 1 Thay đổi
14:03 Marseille Saint-Charles
TER 42,81 US$
11:52 FREJUS
1h 36m · 1 Thay đổi
14:03 Marseille Saint-Charles
TER 36,09 US$
12:24 Saint-Raphael-Valescure
1h 39m · trực tiếp
14:03 Marseille Saint-Charles
TGV inOui 44,94 US$
12:42 FREJUS
1h 38m · 1 Thay đổi
14:32 Marseille Saint-Charles
TGV inOui 41,58 US$
12:42 FREJUS
1h 38m · 1 Thay đổi
14:32 Marseille Saint-Charles
TGV inOui 67,25 US$
13:39 FREJUS
4h 5m · 1 Thay đổi
17:59 Marseille, Marseille Saint-Charles
TER 46,85 US$
13:50 FREJUS
1h 40m · 2 Thay đổi
16:47 Marseille - Blancarde
TER 35,64 US$
13:50 FREJUS
1h 33m · 1 Thay đổi
16:01 Marseille Saint-Charles
TER 42,81 US$
13:50 FREJUS
1h 33m · 1 Thay đổi
16:01 Marseille Saint-Charles
TER 39,45 US$
13:50 FREJUS
1h 33m · 1 Thay đổi
16:01 Marseille, Marseille Saint-Charles
TER 36,09 US$
14:24 Saint-Raphael-Valescure
1h 37m · trực tiếp
16:01 Marseille Saint-Charles
TGV inOui 55,10 US$
14:40 FREJUS
2h 53m · 1 Thay đổi
17:59 Marseille, Marseille Saint-Charles
TGV inOui 55,10 US$
15:40 FREJUS
2h 40m · 1 Thay đổi
18:32 Marseille, Marseille Saint-Charles
TGV inOui 44,94 US$
15:40 FREJUS
1h 37m · 1 Thay đổi
18:32 Marseille Saint-Charles
TGV inOui 45,28 US$
15:52 FREJUS
1h 42m · 1 Thay đổi
17:59 Marseille Saint-Charles
TER 39,45 US$
15:52 FREJUS
1h 35m · 1 Thay đổi
18:03 Marseille, Marseille Saint-Charles
TGV inOui 41,92 US$
15:52 FREJUS
1h 42m · 1 Thay đổi
17:59 Marseille, Marseille Saint-Charles
TER 59,74 US$
15:52 FREJUS
1h 35m · 1 Thay đổi
18:03 Marseille Saint-Charles
OUIGO 18,94 US$
15:57 Saint-Raphael-Valescure
1h 52m · 1 Thay đổi
18:57 Marseille Saint-Charles
TER 36,09 US$
16:25 Saint-Raphael-Valescure
1h 38m · trực tiếp
18:03 Marseille Saint-Charles
TER 42,93 US$
16:40 FREJUS
1h 41m · 1 Thay đổi
20:03 Marseille Saint-Charles
TGV inOui 41,58 US$
16:40 FREJUS
1h 37m · 1 Thay đổi
18:32 Marseille Saint-Charles
TGV inOui 44,94 US$
16:40 FREJUS
1h 37m · 1 Thay đổi
18:32 Marseille Saint-Charles
TGV inOui 47,41 US$
17:52 FREJUS
1h 32m · 2 Thay đổi
19:59 Marseille Saint-Charles
TER 35,64 US$
17:52 FREJUS
1h 35m · 1 Thay đổi
20:03 Marseille Saint-Charles
TER 39,45 US$
17:52 FREJUS
1h 35m · 1 Thay đổi
20:03 Marseille, Marseille Saint-Charles
TER 36,09 US$
18:25 Saint-Raphael-Valescure
1h 38m · trực tiếp
20:03 Marseille Saint-Charles
TER 39,45 US$
19:52 FREJUS
1h 37m · 1 Thay đổi
22:03 Marseille, Marseille Saint-Charles
TER 35,64 US$
19:52 FREJUS
1h 37m · 1 Thay đổi
22:03 Marseille Saint-Charles
TER 76,89 US$
19:52 FREJUS
1h 37m · 1 Thay đổi
22:03 Marseille Saint-Charles
TER 36,09 US$
20:24 Saint-Raphael-Valescure
1h 39m · trực tiếp
22:03 Marseille Saint-Charles
TER 35,64 US$
20:50 FREJUS
1h 35m · 1 Thay đổi
23:03 Marseille Saint-Charles
TER 76,89 US$
20:50 FREJUS
1h 35m · 1 Thay đổi
23:03 Marseille Saint-Charles
TER 39,45 US$
20:50 FREJUS
1h 35m · 1 Thay đổi
23:03 Marseille, Marseille Saint-Charles
TER 36,09 US$
21:25 Saint-Raphael-Valescure
1h 38m · trực tiếp
23:03 Marseille Saint-Charles
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

SNCF, công ty đường sắt quốc gia Pháp, cung cấp TER, một dịch vụ đường sắt khu vực toàn diện. Các chuyến tàu TER (Transport Express Régional) kết nối các thành phố và làng mạc trong các vùng của Pháp, cung cấp phương tiện giao thông địa phương cho hành khách và khách du lịch khi họ khám phá văn hóa, cảnh quan và các điểm tham quan của vùng thông qua mạng lưới các tuyến đường vùng rộng lớn. Tàu TER chậm hơn tàu cao tốc nhưng cung cấp một giải pháp thay thế hợp lý và thoải mái hơn cho các hành trình ngắn hơn trong khu vực.

Loại vé và dịch vụ từ Fréjus đến Marseille

So sánh các loại vé và dịch vụ trên chuyến cho hành trình từ Fréjus đến Marseille.

Standard

Vé tàu TER có giá vé "Tarif Normal" cố định và có giá trị cho một chuyến đi cho đến nửa đêm của ngày sau khi xác nhận tại các máy đóng dấu ở sân ga. Một số khu vực có thể cung cấp giảm giá ngoài giờ cao điểm.
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Mô tả cơ sở

Tìm hiểu thêm về tiện ích mà từng nhà vận chuyển cung cấp trên tuyến này.

Cơ sở Sự miêu tả
wifi
Các chuyến tàu TER hiện không có dịch vụ WiFi.
Ổ cắm điện
Các đoàn tàu TER hiện đại được trang bị ổ cắm điện.
Hành lý
Tàu TER không có hạn chế về kích thước hành lý, miễn là chúng nằm trong khả năng xử lý cá nhân của bạn và có thể vừa với khu vực hành lý được chỉ định.
Khả năng tiếp cận
Accès TER' cung cấp hỗ trợ đặc biệt cho hành khách khuyết tật hoặc khả năng di chuyển hạn chế, đảm bảo trải nghiệm du lịch liền mạch.
Đồ ăn thức uống
Tàu TER không cung cấp dịch vụ ăn uống trên tàu; hãy cân nhắc mang theo đồ uống giải khát của bạn.
Xe đạp
Di chuyển bằng xe đạp trên tàu TER là miễn phí, chỉ cần treo hoặc cất xe ở những khu vực được chỉ định trên cơ sở ai đến trước được phục vụ trước, không thể đặt trước.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 7.77kg
Xe buýt 8.32kg
Chuyến bay 22.2kg
Xe hơi 17.76kg
Chuyến tàu từ Fréjus đến Marseille thải ra bao nhiêu CO₂?

Chuyến đi bằng Tàu giữa Fréjus và Marseille thải ra 7.77 kg CO₂.

Tôi giảm được bao nhiêu CO₂ khi đi tàu giữa Fréjus và Marseille?

Đi tàu giữa Fréjus và Marseille giúp giảm 14.43 kg CO₂ so với máy bay, 0.55 kg so với xe khách và 9.99 kg so với ô tô.

Câu hỏi thường gặp