Tàu từ Grenoble đến Paris

  • Giá thấp nhất từ ≈ 58,46 US$ 51,00 €
  • Thời gian trung bình 3h 23m
  • Chuyến mỗi ngày 46
  • Khoảng cách 483 km
  • CO₂ mỗi người 7 kg

tàu từ Grenoble đến Paris

Quãng đường từ Grenoble đến Paris khoảng 483 km. Trung bình, chuyến đi bằng tàu mất 3h 23m, với 46 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất ≈ 58,46 US$ 51,00 €
Thời gian hành trình 3h 23m
Chuyến mỗi ngày 46
Giá thấp nhất ≈ 58,46 US$ 51,00 €
Giá cao nhất ≈ 199,57 US$ 174,10 €
khởi hành đầu tiên 05:46
chuyến khởi hành cuối cùng 19:30
Khoảng cách 483 km
Đi Grenoble
Đến Paris
Nhà vận chuyển Frecciarossa, AUTOCAR
Tìm giá tốt nhất
OUIGO33.81 kg CO₂
16:45Grenoble (EL)
3h 10m
20:22Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
≈ 36,68 US$ 32,00 €
1 Thay đổi
TGV INOUI33.81 kg CO₂
18:45Grenoble (EL)
3h 3m
21:48Paris - Gare De Lyon
≈ 52,73 US$ 46,00 €
trực tiếp
OUIGO33.81 kg CO₂
09:46Grenoble (EL)
3h 1m
13:32Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
≈ 55,02 US$ 48,00 €
1 Thay đổi

Các chuyến sắp tới từ Grenoble đến Paris

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

TGV inOui ≈ 65,34 US$ 57,00 €
05:46 Grenoble (EL)
3h · trực tiếp
08:46 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui ≈ 71,07 US$ 62,00 €
05:46 Grenoble (EL)
3h · trực tiếp
08:46 Paris - Gare De Lyon
OUIGO ≈ 75,66 US$ 66,00 €
05:46 Grenoble (EL)
3h 7m · 1 Thay đổi
09:49 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
TGV inOui ≈ 65,34 US$ 57,00 €
06:46 Grenoble (EL)
3h 1m · trực tiếp
09:47 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui ≈ 71,07 US$ 62,00 €
06:46 Grenoble (EL)
3h 1m · trực tiếp
09:47 Paris - Gare De Lyon
OUIGO ≈ 68,89 US$ 60,10 €
06:51 Grenoble (EL)
3h 22m · 1 Thay đổi
10:36 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui ≈ 105,57 US$ 92,10 €
06:51 Grenoble (EL)
3h 28m · 1 Thay đổi
10:31 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
TGV inOui ≈ 112,45 US$ 98,10 €
07:30 Grenoble (EL)
3h 15m · 1 Thay đổi
11:05 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui ≈ 112,45 US$ 98,10 €
08:21 Grenoble (EL)
3h 27m · 1 Thay đổi
12:08 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui ≈ 174,35 US$ 152,10 €
08:30 Grenoble (EL)
3h 18m · 1 Thay đổi
12:19 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui ≈ 86,20 US$ 75,20 €
08:30 Grenoble (EL)
4h 18m · 1 Thay đổi
13:15 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui ≈ 99,84 US$ 87,10 €
09:21 Grenoble (EL)
3h 24m · 1 Thay đổi
13:01 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
TGV inOui ≈ 71,07 US$ 62,00 €
09:46 Grenoble (EL)
3h 1m · trực tiếp
12:47 Paris - Gare De Lyon
OUIGO ≈ 80,24 US$ 70,00 €
09:46 Grenoble (EL)
3h 1m · 1 Thay đổi
13:32 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
TGV inOui ≈ 76,80 US$ 67,00 €
09:46 Grenoble (EL)
3h 1m · trực tiếp
12:47 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui ≈ 102,14 US$ 89,10 €
09:51 Grenoble (EL)
3h 21m · 1 Thay đổi
13:35 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui ≈ 102,14 US$ 89,10 €
11:21 Grenoble (EL)
3h 19m · 1 Thay đổi
15:00 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui ≈ 85,28 US$ 74,40 €
11:35 Grenoble (EL)
3h 20m · 1 Thay đổi
18:15 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui ≈ 162,89 US$ 142,10 €
12:21 Grenoble (EL)
3h 25m · 1 Thay đổi
16:02 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
OUIGO ≈ 75,66 US$ 66,00 €
12:47 Grenoble (EL)
3h 5m · 1 Thay đổi
17:36 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
TGV inOui ≈ 58,46 US$ 51,00 €
12:47 Grenoble (EL)
3h 1m · trực tiếp
15:48 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui ≈ 63,05 US$ 55,00 €
12:47 Grenoble (EL)
3h 1m · trực tiếp
15:48 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui ≈ 123,92 US$ 108,10 €
13:21 Grenoble (EL)
3h 20m · 1 Thay đổi
17:01 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui ≈ 174,35 US$ 152,10 €
13:30 Grenoble (EL)
3h 18m · 1 Thay đổi
17:20 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui ≈ 89,53 US$ 78,10 €
14:21 Grenoble (EL)
3h 24m · 1 Thay đổi
18:01 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
TGV inOui ≈ 63,05 US$ 55,00 €
14:45 Grenoble (EL)
3h 3m · trực tiếp
17:48 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui ≈ 58,46 US$ 51,00 €
14:45 Grenoble (EL)
3h 3m · trực tiếp
17:48 Paris - Gare De Lyon
TER ≈ 88,84 US$ 77,50 €
14:51 Grenoble (EL)
8h 31m · 2 Thay đổi
22:25 Paris Bercy
TGV inOui ≈ 128,50 US$ 112,10 €
15:21 Grenoble (EL)
3h 20m · 1 Thay đổi
19:01 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui ≈ 199,57 US$ 174,10 €
15:21 Grenoble (EL)
3h 24m · 1 Thay đổi
19:01 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
OUIGO ≈ 66,60 US$ 58,10 €
15:30 Grenoble (EL)
3h 16m · 1 Thay đổi
19:05 Paris - Gare De Lyon
OUIGO ≈ 62,01 US$ 54,10 €
15:30 Grenoble (EL)
3h 16m · 1 Thay đổi
19:05 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui ≈ 135,38 US$ 118,10 €
15:51 Grenoble (EL)
3h 21m · 1 Thay đổi
19:35 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui ≈ 83,68 US$ 73,00 €
16:45 Grenoble (EL)
3h 2m · trực tiếp
19:47 Paris - Gare De Lyon
OUIGO ≈ 64,19 US$ 56,00 €
16:45 Grenoble (EL)
3h 10m · 1 Thay đổi
20:22 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
TGV inOui ≈ 77,95 US$ 68,00 €
16:45 Grenoble (EL)
3h 2m · trực tiếp
19:47 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui ≈ 95,26 US$ 83,10 €
17:21 Grenoble (EL)
3h 24m · 1 Thay đổi
21:01 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
TGV inOui ≈ 112,45 US$ 98,10 €
17:21 Grenoble (EL)
3h 20m · 1 Thay đổi
21:01 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui ≈ 91,70 US$ 80,00 €
18:45 Grenoble (EL)
3h 3m · trực tiếp
21:48 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui ≈ 84,83 US$ 74,00 €
18:45 Grenoble (EL)
3h 3m · trực tiếp
21:48 Paris - Gare De Lyon
Frecciarossa ≈ 94,11 US$ 82,10 €
18:51 Grenoble (EL)
3h 25m · 1 Thay đổi
22:38 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui ≈ 83,79 US$ 73,10 €
19:21 Grenoble (EL)
3h 36m · 1 Thay đổi
23:17 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui ≈ 90,67 US$ 79,10 €
19:21 Grenoble (EL)
3h 36m · 1 Thay đổi
23:17 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui ≈ 80,36 US$ 70,10 €
19:30 Grenoble (EL)
3h 37m · 1 Thay đổi
23:42 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui ≈ 87,23 US$ 76,10 €
19:30 Grenoble (EL)
3h 37m · 1 Thay đổi
23:42 Paris - Gare De Lyon
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Frecciarossa, được điều hành bởi Trenitalia, công ty đường sắt quốc gia, là dịch vụ tàu cao tốc nổi tiếng ở Ý. Tàu FRECCIAROSSA, đạt tốc độ lên tới 300 km/h, kết nối các thành phố lớn bao gồm Rome, Milan, Napoli, Florence và Turin.
Vào năm 2013, công ty đường sắt quốc gia Pháp SNCF đã giới thiệu OUIGO để cung cấp các tùy chọn đi lại TGV thân thiện với ngân sách. Chọn giữa OUIGO Grande Vitesse nhanh như chớp, đạt tốc độ 300 km/h hoặc OUIGO Classique nhàn nhã hơn, mang đến trải nghiệm đi tàu hoài cổ.
SNCF, công ty đường sắt quốc gia Pháp, cung cấp TER, một dịch vụ đường sắt khu vực toàn diện. Các chuyến tàu TER (Transport Express Régional) kết nối các thành phố và làng mạc trong các vùng của Pháp, cung cấp phương tiện giao thông địa phương cho hành khách và khách du lịch khi họ khám phá văn hóa, cảnh quan và các điểm tham quan của vùng thông qua mạng lưới các tuyến đường vùng rộng lớn. Tàu TER chậm hơn tàu cao tốc nhưng cung cấp một giải pháp thay thế hợp lý và thoải mái hơn cho các hành trình ngắn hơn trong khu vực.

Loại vé và dịch vụ từ Grenoble đến Paris

So sánh các loại vé và dịch vụ trên chuyến cho hành trình từ Grenoble đến Paris.

Standard

Tiêu chuẩn là mức độ dịch vụ cơ bản và bao gồm chỗ ngồi thoải mái và quyền sử dụng các dịch vụ cơ bản trên máy bay. Các toa từ 5-8 dành cho hạng Tiêu chuẩn với ghế bọc da sinh thái màu xám.
  • wifi
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Đồ ăn thức uống
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Premium

Dịch vụ cao cấp bao gồm chỗ ngồi rộng hơn, chỗ để chân rộng hơn và quyền sử dụng các tiện nghi bổ sung như đồ uống chào mừng và tuyển chọn các loại báo. Toa số 4 trên tàu Frecciarossa 1000 được dành riêng cho hạng Premium.
  • wifi
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Đồ ăn thức uống
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Executive

Executive là dịch vụ cấp cao nhất và bao gồm tất cả các tiện nghi của cấp Business, cũng như hệ thống giải trí cá nhân và các bữa ăn ngon được phục vụ bởi một đầu bếp tận tâm trên tàu.
  • wifi
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Đồ ăn thức uống
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Business

Dịch vụ hạng thương gia được thiết kế dành cho khách doanh nhân và bao gồm tất cả các tiện nghi của cấp Cao cấp, cũng như quyền sử dụng Phòng chờ hạng thương gia dành riêng và ưu tiên lên máy bay. Huấn luyện viên 2 và 3 của Frecciarossa 1000 được dành riêng cho cấp độ dịch vụ Doanh nghiệp.
  • wifi
  • Khu yên tĩnh
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Đồ ăn thức uống
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Standard Class / Classical

OUIGO Train Classique chỉ có một hạng, tương đương với hạng hai nên giá vé rẻ. Vé có giá từ €10 cho người lớn (tùy theo điểm đến) và €5 cho trẻ em, còn vé tàu OUIGO chỉ được bán trực tuyến.
  • wifi
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Đồ ăn thức uống
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Standard Class / TGV

OUIGO Grande Vitesse cung cấp một hạng duy nhất, giống như hạng du lịch hạng hai, nhờ đó giá vé phải chăng. Giá vé người lớn bắt đầu từ €10, tùy thuộc vào điểm đến, trong khi trẻ em có thể đi du lịch với giá €5. Vé cho OUIGO chỉ có thể được mua trực tuyến.
  • wifi
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Standard

Vé tàu TER có giá vé "Tarif Normal" cố định và có giá trị cho một chuyến đi cho đến nửa đêm của ngày sau khi xác nhận tại các máy đóng dấu ở sân ga. Một số khu vực có thể cung cấp giảm giá ngoài giờ cao điểm.
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Mô tả cơ sở

Tìm hiểu thêm về tiện ích mà từng nhà vận chuyển cung cấp trên tuyến này.

Cơ sở Sự miêu tả
wifi
Trên các chuyến tàu Frecciarossa, Wi-Fi được cung cấp miễn phí. Sử dụng dịch vụ Portale FRECCE của họ để xem phim, TV và cập nhật tin tức. Nó cũng cung cấp thông tin cập nhật du lịch và các tùy chọn đặt phòng bổ sung.
Khu yên tĩnh
Tìm kiếm sự thanh thản? Frecciarossa cung cấp các khu vực yên tĩnh dành riêng cho Hạng Thương gia để đảm bảo hành trình yên bình, không bị phiền nhiễu.
Ổ cắm điện
Bất kể mẫu xe – dù là ETR 500, ETR 600, ETR 700 hay ETR 1000 – mỗi ghế đều có ổ cắm điện để sạc thiết bị của bạn.
Hành lý
Trên các chuyến tàu Frecciarossa, bạn sẽ không gặp phải bất kỳ hạn chế nào về số lượng hành lý có thể mang lên tàu. Bạn có thể dễ dàng xếp các túi nhỏ và vật dụng vào giá để đồ trên cao hoặc dưới ghế ngồi, trong khi những chiếc vali lớn hơn có thể được đặt trong giá để hành lý nằm trong các khoang hoặc gần cửa bên ngoài.
Khả năng tiếp cận
Hỗ trợ đặc biệt là một cuộc gọi cho những người yêu cầu nó. Quay số điện thoại miễn phí 800 90 60 60 từ điện thoại cố định của Ý hoặc số quốc tế +3902323232 từ bất kỳ điện thoại nào, kể cả từ nước ngoài.
Đồ ăn thức uống
Hãy thỏa mãn cơn đói của bạn tại FrecciaBistrò, nằm ở trung tâm tàu. Hoặc, để thuận tiện hơn, hãy đặt hàng trực tiếp tới chỗ ngồi của bạn thông qua EasyBistrò của Portale FRECCE. Hành khách Hạng Thương gia và Cao cấp nhận được đồ ăn nhẹ và đồ uống miễn phí, trong khi hành khách Hạng Thương gia thưởng thức những bữa ăn ngon do đầu bếp Carlo Cracc phụ trách.
Điều hòa không khí
Bất kể thời tiết bên ngoài như thế nào, bạn vẫn luôn mát mẻ thoải mái với máy điều hòa trên tàu.
Xe đạp
Xe đạp gấp được phép mang theo dưới dạng hành lý xách tay, trong khi xe đạp không gấp phải được tháo rời và đặt trong hộp du lịch cho người soát vé hoặc nhân viên sân ga trước khi lên tàu và cất vào một khu vực cụ thể của tàu.
wifi
Bạn có quyền truy cập WiFi (OUIFI) và khám phá cổng giải trí OUIFUN với một khoản phí bổ sung.
Ổ cắm điện
Trên các chuyến tàu Ouigo, chỉ có ghế ngồi ở tầng trên trong một số toa chọn lọc mới có ổ cắm điện. Lưu ý rằng những chiếc ghế này có tính phí bổ sung và tầng dưới cùng hoàn toàn không có ổ cắm.
Hành lý
OUIGO cho phép bạn mang theo miễn phí hai kiện hành lý xách tay nhỏ hoặc một kiện có kích thước 36 x 27 x 15 cm, cùng với hành lý xách tay có kích thước 55x35x25cm mà không bị hạn chế về trọng lượng. Đối với các mặt hàng lớn hơn, khoản phí €5 sẽ được áp dụng cho các đặt chỗ trực tuyến được thực hiện trước và khoản phí này sẽ lên tới €20 nếu bạn thanh toán trực tiếp tại nhà ga.
Khả năng tiếp cận
Đối với những du khách lo ngại về di chuyển, TGV INOUI cung cấp dịch vụ 'Accès Plus'. Điều này cung cấp sự hỗ trợ tận tình từ nhà ga đến chỗ ngồi trên tàu. Hành khách nên liên hệ với 'Accès Plus' sau khi đảm bảo vé của mình và đảm bảo việc sắp xếp được thực hiện ít nhất 48 giờ trước giờ khởi hành theo lịch trình.
Đồ ăn thức uống
Tại Pháp, các dịch vụ Train classique của OUIGO cung cấp dịch vụ ăn nhẹ tại chỗ, mặc dù dịch vụ này không có trên tàu cao tốc. Đối với những người đi du lịch ở Tây Ban Nha, chuyến thăm OUIBAR trên xe số 4 sẽ phục vụ nhiều loại đồ uống và đồ ăn nhẹ.
Điều hòa không khí
Đi lại thoải mái với tất cả các xe có máy lạnh.
Xe đạp
Bạn dự định mang theo những món đồ lớn hơn như xe đạp, xe tay ga, ván trượt hoặc nhạc cụ? Nếu bạn đặt trước trực tuyến, chi phí chỉ là €5. Tuy nhiên, nếu bạn quyết định thanh toán tại nhà ga, mức phí sẽ lên tới €20.
wifi
Các chuyến tàu TER hiện không có dịch vụ WiFi.
Ổ cắm điện
Các đoàn tàu TER hiện đại được trang bị ổ cắm điện.
Hành lý
Tàu TER không có hạn chế về kích thước hành lý, miễn là chúng nằm trong khả năng xử lý cá nhân của bạn và có thể vừa với khu vực hành lý được chỉ định.
Khả năng tiếp cận
Accès TER' cung cấp hỗ trợ đặc biệt cho hành khách khuyết tật hoặc khả năng di chuyển hạn chế, đảm bảo trải nghiệm du lịch liền mạch.
Đồ ăn thức uống
Tàu TER không cung cấp dịch vụ ăn uống trên tàu; hãy cân nhắc mang theo đồ uống giải khát của bạn.
Xe đạp
Di chuyển bằng xe đạp trên tàu TER là miễn phí, chỉ cần treo hoặc cất xe ở những khu vực được chỉ định trên cơ sở ai đến trước được phục vụ trước, không thể đặt trước.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 33.81kg
Xe buýt 36.23kg
Chuyến bay 96.6kg
Xe hơi 77.28kg
Chuyến tàu từ Grenoble đến Paris thải ra bao nhiêu CO₂?

Chuyến đi bằng Tàu giữa Grenoble và Paris thải ra 33.81 kg CO₂.

Tôi giảm được bao nhiêu CO₂ khi đi tàu giữa Grenoble và Paris?

Đi tàu giữa Grenoble và Paris giúp giảm 62.79 kg CO₂ so với máy bay, 2.42 kg so với xe khách và 43.47 kg so với ô tô.

Câu hỏi thường gặp