Tàu từ Lyon đến Nantes

  • Giá thấp nhất từ 47,01 US$
  • Thời gian trung bình 5h
  • Chuyến mỗi ngày 94
  • Khoảng cách 516 km
  • CO₂ mỗi người 7 kg

tàu từ Lyon đến Nantes

Quãng đường từ Lyon đến Nantes khoảng 516 km. Trung bình, chuyến đi bằng tàu mất 5h, với 94 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 47,01 US$
Thời gian hành trình 5h
Chuyến mỗi ngày 94
Giá thấp nhất 47,01 US$
Giá cao nhất 262,14 US$
khởi hành đầu tiên 06:12
chuyến khởi hành cuối cùng 19:04
Khoảng cách 516 km
Đi Lyon
Đến Nantes
Nhà vận chuyển TGV INOUI, OUIGO Grande vitesse
Tìm giá tốt nhất
TGV INOUI36.12 kg CO₂
06:30Lyon Part Dieu
4h 49m
11:19Nantes
59,32 US$
trực tiếp
TGV INOUI36.12 kg CO₂
06:30Lyon Part Dieu
4h 47m
11:54Nantes
59,43 US$
1 Thay đổi
INTERCITES36.12 kg CO₂
09:34Lyon Part Dieu
6h 30m
16:04Nantes
64,92 US$
trực tiếp

Các chuyến sắp tới từ Lyon đến Nantes

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

TGV inOui 73,94 US$
06:12 Lyon, Perrache
5h 7m · trực tiếp
11:19 Nantes, Gare de Nantes
TGV inOui 68,33 US$
06:12 Lyon, Perrache
5h 7m · trực tiếp
11:19 Nantes, Nantes
TGV inOui 82,34 US$
06:12 Lyon, Perrache
5h 1m · 1 Thay đổi
14:42 Nantes, Nantes
TGV inOui 100,15 US$
06:12 Lyon, Perrache
5h 9m · 1 Thay đổi
14:15 Nantes, Nantes
TGV inOui 188,20 US$
06:24 Lyon, Perrache
4h 25m · 1 Thay đổi
11:54 Nantes, Gare de Nantes
TGV inOui 97,46 US$
06:30 Lyon - Part-Dieu
4h 31m · 1 Thay đổi
12:15 Nantes, Gare de Nantes
TGV inOui 105,30 US$
06:30 Lyon - Part-Dieu
6h 19m · 1 Thay đổi
13:15 Nantes, Gare de Nantes
TGV inOui 68,33 US$
06:30 Lyon - Part-Dieu
4h 49m · trực tiếp
11:19 NANTES
TGV inOui 73,94 US$
06:30 Lyon - Part-Dieu
4h 49m · trực tiếp
11:19 Nantes, Gare de Nantes
TGV inOui 154,59 US$
06:38 Lyon - Part-Dieu
4h 11m · 1 Thay đổi
11:54 Nantes, Nantes
TGV inOui 188,20 US$
06:38 Lyon - Part-Dieu
4h 11m · 1 Thay đổi
11:54 Nantes, Gare de Nantes
TGV inOui 183,72 US$
06:38 Lyon, Perrache
4h 27m · 1 Thay đổi
12:54 Nantes, Gare de Nantes
TGV inOui 166,91 US$
06:54 Lyon, Lyon-Saint-Exupery Tgv
4h 34m · 1 Thay đổi
13:19 Nantes, Nantes
TGV inOui 168,26 US$
07:16 Lyon, Perrache
4h 21m · 2 Thay đổi
12:54 Nantes, Gare de Nantes
TGV inOui 166,91 US$
07:34 Lyon - Part-Dieu
4h 13m · 1 Thay đổi
12:54 Nantes, Gare de Nantes
TGV inOui 154,59 US$
07:34 Lyon - Part-Dieu
4h 13m · 1 Thay đổi
12:54 Nantes, Nantes
TGV inOui 171,40 US$
07:45 Lyon, LYON Aéroport - Saint Exupéry
5h 5m · 1 Thay đổi
13:19 Nantes, Nantes
OUIGO 114,26 US$
08:24 Lyon, Perrache
4h 11m · 1 Thay đổi
14:20 Nantes, Gare de Nantes
TGV inOui 117,62 US$
08:38 Lyon - Part-Dieu
3h 57m · 1 Thay đổi
14:20 Nantes, Nantes
TGV inOui 114,26 US$
08:38 Lyon - Part-Dieu
3h 57m · 1 Thay đổi
14:20 Nantes, Gare de Nantes
TGV inOui 105,30 US$
08:38 Lyon - Part-Dieu
3h 57m · 1 Thay đổi
14:20 NANTES
TGV inOui 150,11 US$
09:04 Lyon, Perrache
5h 12m · 1 Thay đổi
14:42 Nantes, Gare de Nantes
TGV inOui 154,59 US$
09:04 Lyon, Perrache
5h 12m · 1 Thay đổi
14:42 Nantes, Nantes
SNCF 67,21 US$
09:20 Lyon, Perrache
6h 52m · trực tiếp
16:12 Nantes, Gare de Nantes
INTERCITÉS 96,79 US$
09:20 Lyon, Perrache
6h 56m · 1 Thay đổi
17:46 Nantes, Nantes
OUIGO 92,98 US$
09:30 Lyon - Part-Dieu
5h 40m · 1 Thay đổi
17:11 Nantes, Gare de Nantes
TGV inOui 129,95 US$
09:30 Lyon - Part-Dieu
4h 18m · 1 Thay đổi
14:50 Nantes, Nantes
TGV inOui 185,96 US$
09:30 Lyon - Part-Dieu
4h 38m · 1 Thay đổi
14:42 Nantes, Gare de Nantes
OUIGO 92,98 US$
09:30 Lyon - Part-Dieu
5h 54m · 1 Thay đổi
17:11 Nantes, Nantes
TGV inOui 150,11 US$
09:30 Lyon - Part-Dieu
6h 38m · 1 Thay đổi
14:42 NANTES
SNCF 67,21 US$
09:34 Lyon - Part-Dieu
6h 38m · trực tiếp
16:12 Nantes, Gare de Nantes
INTERCITÉS 68,33 US$
09:34 Lyon - Part-Dieu
6h 38m · trực tiếp
16:12 NANTES
TGV inOui 142,27 US$
09:54 Lyon, LYON Aéroport - Saint Exupéry
4h 1m · 1 Thay đổi
14:54 Nantes, Nantes
TGV inOui 171,40 US$
10:04 Lyon - Part-Dieu
4h 23m · 1 Thay đổi
15:50 Nantes, Nantes
OUIGO 107,54 US$
10:04 Lyon - Part-Dieu
6h 17m · 1 Thay đổi
17:11 Nantes, Nantes
TGV inOui 101,94 US$
10:16 Lyon, Perrache
4h 34m · trực tiếp
14:50 Nantes, Nantes
TGV inOui 109,78 US$
10:16 Lyon, Perrache
4h 34m · trực tiếp
14:50 Nantes, Gare de Nantes
TGV inOui 109,78 US$
10:30 Lyon - Part-Dieu
4h 20m · trực tiếp
14:50 Nantes, Gare de Nantes
TGV inOui 174,76 US$
11:24 Lyon, Perrache
4h 12m · 1 Thay đổi
16:53 Nantes, Gare de Nantes
TGV inOui 147,53 US$
11:36 Lyon, Perrache
4h 52m · 2 Thay đổi
16:53 Nantes, Gare de Nantes
TGV inOui 140,03 US$
11:38 Lyon - Part-Dieu
3h 58m · 1 Thay đổi
16:53 NANTES
TGV inOui 140,03 US$
11:38 Lyon - Part-Dieu
3h 58m · 1 Thay đổi
16:53 Nantes, Nantes
TGV inOui 174,76 US$
11:38 Lyon - Part-Dieu
3h 58m · 1 Thay đổi
16:53 Nantes, Gare de Nantes
TGV inOui 188,20 US$
11:51 Lyon - Part-Dieu
4h 5m · 1 Thay đổi
17:50 Nantes, Nantes
INTERCITÉS 79,51 US$
11:51 Lyon, Perrache
8h 3m · 1 Thay đổi
20:55 Nantes, Haluchere-Batignolles
TGV inOui 147,53 US$
11:51 Lyon - Part-Dieu
4h 37m · 2 Thay đổi
16:53 Nantes, Gare de Nantes
INTERCITÉS 101,27 US$
11:51 Lyon, Perrache
6h 57m · 1 Thay đổi
19:46 Nantes, Nantes
TGV inOui 129,95 US$
11:51 Lyon - Part-Dieu
4h 30m · 1 Thay đổi
17:11 Nantes, Gare de Nantes
INTERCITÉS 72,82 US$
11:51 Lyon, Perrache
7h 1m · trực tiếp
18:52 Nantes, Nantes
TGV inOui 103,06 US$
11:51 Lyon - Part-Dieu
4h 30m · 1 Thay đổi
17:11 NANTES
SNCF 78,42 US$
12:04 Lyon - Part-Dieu
6h 48m · trực tiếp
18:52 Nantes, Gare de Nantes
INTERCITÉS 72,82 US$
12:04 Lyon - Part-Dieu
6h 48m · trực tiếp
18:52 NANTES
TGV inOui 185,96 US$
12:49 Lyon, Perrache
4h 28m · 1 Thay đổi
18:56 Nantes, Gare de Nantes
TGV inOui 185,96 US$
13:04 Lyon - Part-Dieu
4h 13m · 1 Thay đổi
18:56 Nantes, Gare de Nantes
TGV inOui 166,91 US$
13:08 Lyon - Part-Dieu
4h 13m · 1 Thay đổi
18:56 Nantes, Gare de Nantes
TGV inOui 171,40 US$
13:25 Lyon, LYON Aéroport - Saint Exupéry
4h 13m · 1 Thay đổi
18:56 Nantes, Nantes
TER 107,77 US$
13:25 Lyon, Perrache
8h 17m · 1 Thay đổi
22:05 Nantes, Nantes
TGV inOui 212,84 US$
13:50 Lyon, Perrache
4h 18m · 1 Thay đổi
19:20 Nantes, Gare de Nantes
TGV inOui 120,09 US$
13:53 Gare de Vénissieux
5h · 2 Thay đổi
23:11 Nantes, Gare de Nantes
SNCF 51,53 US$
13:53 Gare de Vénissieux
7h 22m · 1 Thay đổi
22:05 Nantes, Gare de Nantes
OUIGO 169,16 US$
13:53 Gare de Vénissieux
4h 31m · 3 Thay đổi
22:19 Nantes, Gare de Nantes
TGV inOui 208,36 US$
13:53 Gare de Vénissieux
4h 22m · 2 Thay đổi
20:20 Nantes, Gare de Nantes
TGV inOui 258,77 US$
14:00 Lyon - Part-Dieu
5h · 1 Thay đổi
19:50 Nantes, Gare de Nantes
TGV inOui 197,16 US$
14:04 Lyon - Part-Dieu
4h 4m · 1 Thay đổi
19:20 Nantes, Nantes
TGV inOui 212,84 US$
14:04 Lyon - Part-Dieu
4h 4m · 1 Thay đổi
19:20 Nantes, Gare de Nantes
TGV inOui 208,36 US$
14:50 Lyon, Perrache
4h 14m · 1 Thay đổi
19:54 Nantes, Gare de Nantes
SNCF 50,41 US$
14:53 Lyon, Perrache
7h 12m · trực tiếp
22:05 Nantes, Gare de Nantes
INTERCITÉS 47,05 US$
14:53 Lyon, Perrache
7h 12m · trực tiếp
22:05 Nantes, Nantes
INTERCITÉS 76,18 US$
14:53 Lyon, Perrache
7h 16m · 1 Thay đổi
22:19 Nantes, Nantes
TGV inOui 208,36 US$
15:04 Lyon - Part-Dieu
4h · 1 Thay đổi
19:54 Nantes, Gare de Nantes
INTERCITÉS 47,05 US$
15:04 Lyon - Part-Dieu
7h 1m · trực tiếp
22:05 NANTES
TGV inOui 192,68 US$
15:04 Lyon - Part-Dieu
3h 58m · 1 Thay đổi
20:20 Nantes, Nantes
SNCF 50,41 US$
15:04 Lyon - Part-Dieu
7h 1m · trực tiếp
22:05 Nantes, Gare de Nantes
OUIGO 205,00 US$
15:24 Lyon, Perrache
4h 19m · 1 Thay đổi
20:59 Nantes, Gare de Nantes
OUIGO 70,57 US$
15:38 Lyon - Part-Dieu
6h 5m · 1 Thay đổi
22:19 Nantes, Nantes
TGV inOui 150,11 US$
15:38 Lyon - Part-Dieu
4h 5m · 1 Thay đổi
20:59 Nantes, Gare de Nantes
TGV inOui 212,84 US$
15:50 Lyon, Perrache
4h 36m · 1 Thay đổi
21:54 Nantes, Gare de Nantes
TGV inOui 224,05 US$
15:54 Lyon, Lyon-Saint-Exupery Tgv
4h 1m · 1 Thay đổi
20:59 Nantes, Nantes
TGV inOui 167,14 US$
16:01 Lyon, Perrache
4h 41m · 2 Thay đổi
21:17 Nantes, Gare de Nantes
TGV inOui 197,16 US$
16:04 Lyon - Part-Dieu
4h 22m · 1 Thay đổi
21:54 Nantes, Nantes
TGV inOui 153,47 US$
16:30 Lyon - Part-Dieu
4h 33m · 1 Thay đổi
21:17 NANTES
TGV inOui 165,23 US$
16:30 Lyon - Part-Dieu
4h 17m · 1 Thay đổi
21:54 Nantes, Gare de Nantes
TGV inOui 164,11 US$
16:30 Lyon - Part-Dieu
4h 19m · 1 Thay đổi
22:23 Nantes, Gare de Nantes
TGV inOui 165,79 US$
16:30 Lyon - Part-Dieu
4h 33m · 1 Thay đổi
21:17 Nantes, Gare de Nantes
TGV inOui 262,36 US$
16:35 Lyon, Perrache
4h 44m · 2 Thay đổi
22:23 Nantes, Gare de Nantes
TGV inOui 187,08 US$
17:00 Lyon - Part-Dieu
4h 36m · 1 Thay đổi
22:23 Nantes, Nantes
TGV inOui 261,01 US$
17:00 Lyon - Part-Dieu
4h 36m · 1 Thay đổi
22:23 Nantes, Gare de Nantes
TGV inOui 106,65 US$
18:08 Lyon, Perrache
4h 49m · 1 Thay đổi
23:11 Nantes, Gare de Nantes
TGV inOui 146,75 US$
18:15 Lyon, LYON Aéroport - Saint Exupéry
3h 54m · 1 Thay đổi
23:54 Nantes, Nantes
TGV inOui 116,50 US$
18:30 Lyon - Part-Dieu
4h 41m · trực tiếp
23:11 Nantes, Gare de Nantes
TGV inOui 107,54 US$
18:30 Lyon - Part-Dieu
4h 41m · trực tiếp
23:11 Nantes, Nantes
TGV inOui 107,54 US$
18:30 Lyon - Part-Dieu
4h 41m · trực tiếp
23:11 NANTES
TGV inOui 179,24 US$
19:04 Lyon - Part-Dieu
3h 59m · 1 Thay đổi
23:54 Nantes, Gare de Nantes
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

FlixBus, một công ty xe buýt đường dài, hoạt động ở cả Châu Âu và Hoa Kỳ. Được thành lập vào năm 2013, nó đã phát triển để trở thành một trong những nhà khai thác xe buýt lớn nhất ở châu Âu, kết nối hơn 2.500 điểm đến tại 30 quốc gia. Có nguồn gốc từ Đức, FlixBus đã nhanh chóng mở rộng sang các nước láng giềng bao gồm Pháp, Ý, Đan Mạch, Hà Lan và Croatia, đồng thời cung cấp các dịch vụ thường xuyên đến Na Uy, Tây Ban Nha và Anh. Với giá vé phải chăng và các tiện nghi thoải mái như Wi-Fi miễn phí, ổ cắm điện và nhà vệ sinh trên xe, FlixBus mang đến trải nghiệm du lịch thuận tiện và thú vị.

Frecciarossa, được điều hành bởi Trenitalia, công ty đường sắt quốc gia, là dịch vụ tàu cao tốc nổi tiếng ở Ý. Tàu FRECCIAROSSA, đạt tốc độ lên tới 300 km/h, kết nối các thành phố lớn bao gồm Rome, Milan, Napoli, Florence và Turin.
Vào năm 2013, công ty đường sắt quốc gia Pháp SNCF đã giới thiệu OUIGO để cung cấp các tùy chọn đi lại TGV thân thiện với ngân sách. Chọn giữa OUIGO Grande Vitesse nhanh như chớp, đạt tốc độ 300 km/h hoặc OUIGO Classique nhàn nhã hơn, mang đến trải nghiệm đi tàu hoài cổ.
Société Nationale des Chemins de fer Français, hay SNCF, là tên của Công ty Đường sắt Quốc gia Pháp. Khám phá vẻ đẹp của nước Pháp với vận tải đường sắt SNCF và chọn giữa ba chuyến tàu SNCF chính - TGV inOui, TER và INTERCITÉS - để di chuyển trên các tuyến quốc gia, khu vực và địa phương, bao gồm cả tàu cao tốc khởi hành từ các nhà ga xe lửa ở Paris. Ngoài ra, SNCF đặt mục tiêu cách mạng hóa du lịch bền vững bằng cách trở thành nhà điều hành trung hòa carbon đầu tiên trên thế giới, cung cấp dịch vụ thân thiện với môi trường này mà không tính thêm phí cho hành khách.
SNCF, công ty đường sắt quốc gia Pháp, cung cấp TER, một dịch vụ đường sắt khu vực toàn diện. Các chuyến tàu TER (Transport Express Régional) kết nối các thành phố và làng mạc trong các vùng của Pháp, cung cấp phương tiện giao thông địa phương cho hành khách và khách du lịch khi họ khám phá văn hóa, cảnh quan và các điểm tham quan của vùng thông qua mạng lưới các tuyến đường vùng rộng lớn. Tàu TER chậm hơn tàu cao tốc nhưng cung cấp một giải pháp thay thế hợp lý và thoải mái hơn cho các hành trình ngắn hơn trong khu vực.

Loại vé và dịch vụ từ Lyon đến Nantes

So sánh các loại vé và dịch vụ trên chuyến cho hành trình từ Lyon đến Nantes.

Standard

Tiêu chuẩn là mức độ dịch vụ cơ bản và bao gồm chỗ ngồi thoải mái và quyền sử dụng các dịch vụ cơ bản trên máy bay. Các toa từ 5-8 dành cho hạng Tiêu chuẩn với ghế bọc da sinh thái màu xám.
  • wifi
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Đồ ăn thức uống
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Premium

Dịch vụ cao cấp bao gồm chỗ ngồi rộng hơn, chỗ để chân rộng hơn và quyền sử dụng các tiện nghi bổ sung như đồ uống chào mừng và tuyển chọn các loại báo. Toa số 4 trên tàu Frecciarossa 1000 được dành riêng cho hạng Premium.
  • wifi
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Đồ ăn thức uống
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Executive

Executive là dịch vụ cấp cao nhất và bao gồm tất cả các tiện nghi của cấp Business, cũng như hệ thống giải trí cá nhân và các bữa ăn ngon được phục vụ bởi một đầu bếp tận tâm trên tàu.
  • wifi
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Đồ ăn thức uống
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Business

Dịch vụ hạng thương gia được thiết kế dành cho khách doanh nhân và bao gồm tất cả các tiện nghi của cấp Cao cấp, cũng như quyền sử dụng Phòng chờ hạng thương gia dành riêng và ưu tiên lên máy bay. Huấn luyện viên 2 và 3 của Frecciarossa 1000 được dành riêng cho cấp độ dịch vụ Doanh nghiệp.
  • wifi
  • Khu yên tĩnh
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Đồ ăn thức uống
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Standard Class / Classical

OUIGO Train Classique chỉ có một hạng, tương đương với hạng hai nên giá vé rẻ. Vé có giá từ €10 cho người lớn (tùy theo điểm đến) và €5 cho trẻ em, còn vé tàu OUIGO chỉ được bán trực tuyến.
  • wifi
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Đồ ăn thức uống
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Standard Class / TGV

OUIGO Grande Vitesse cung cấp một hạng duy nhất, giống như hạng du lịch hạng hai, nhờ đó giá vé phải chăng. Giá vé người lớn bắt đầu từ €10, tùy thuộc vào điểm đến, trong khi trẻ em có thể đi du lịch với giá €5. Vé cho OUIGO chỉ có thể được mua trực tuyến.
  • wifi
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Standard

Vé tàu TER có giá vé "Tarif Normal" cố định và có giá trị cho một chuyến đi cho đến nửa đêm của ngày sau khi xác nhận tại các máy đóng dấu ở sân ga. Một số khu vực có thể cung cấp giảm giá ngoài giờ cao điểm.
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Mô tả cơ sở

Tìm hiểu thêm về tiện ích mà từng nhà vận chuyển cung cấp trên tuyến này.

Cơ sở Sự miêu tả
wifi
Trên các chuyến tàu Frecciarossa, Wi-Fi được cung cấp miễn phí. Sử dụng dịch vụ Portale FRECCE của họ để xem phim, TV và cập nhật tin tức. Nó cũng cung cấp thông tin cập nhật du lịch và các tùy chọn đặt phòng bổ sung.
Khu yên tĩnh
Tìm kiếm sự thanh thản? Frecciarossa cung cấp các khu vực yên tĩnh dành riêng cho Hạng Thương gia để đảm bảo hành trình yên bình, không bị phiền nhiễu.
Ổ cắm điện
Bất kể mẫu xe – dù là ETR 500, ETR 600, ETR 700 hay ETR 1000 – mỗi ghế đều có ổ cắm điện để sạc thiết bị của bạn.
Hành lý
Trên các chuyến tàu Frecciarossa, bạn sẽ không gặp phải bất kỳ hạn chế nào về số lượng hành lý có thể mang lên tàu. Bạn có thể dễ dàng xếp các túi nhỏ và vật dụng vào giá để đồ trên cao hoặc dưới ghế ngồi, trong khi những chiếc vali lớn hơn có thể được đặt trong giá để hành lý nằm trong các khoang hoặc gần cửa bên ngoài.
Khả năng tiếp cận
Hỗ trợ đặc biệt là một cuộc gọi cho những người yêu cầu nó. Quay số điện thoại miễn phí 800 90 60 60 từ điện thoại cố định của Ý hoặc số quốc tế +3902323232 từ bất kỳ điện thoại nào, kể cả từ nước ngoài.
Đồ ăn thức uống
Hãy thỏa mãn cơn đói của bạn tại FrecciaBistrò, nằm ở trung tâm tàu. Hoặc, để thuận tiện hơn, hãy đặt hàng trực tiếp tới chỗ ngồi của bạn thông qua EasyBistrò của Portale FRECCE. Hành khách Hạng Thương gia và Cao cấp nhận được đồ ăn nhẹ và đồ uống miễn phí, trong khi hành khách Hạng Thương gia thưởng thức những bữa ăn ngon do đầu bếp Carlo Cracc phụ trách.
Điều hòa không khí
Bất kể thời tiết bên ngoài như thế nào, bạn vẫn luôn mát mẻ thoải mái với máy điều hòa trên tàu.
Xe đạp
Xe đạp gấp được phép mang theo dưới dạng hành lý xách tay, trong khi xe đạp không gấp phải được tháo rời và đặt trong hộp du lịch cho người soát vé hoặc nhân viên sân ga trước khi lên tàu và cất vào một khu vực cụ thể của tàu.
wifi
Bạn có quyền truy cập WiFi (OUIFI) và khám phá cổng giải trí OUIFUN với một khoản phí bổ sung.
Ổ cắm điện
Trên các chuyến tàu Ouigo, chỉ có ghế ngồi ở tầng trên trong một số toa chọn lọc mới có ổ cắm điện. Lưu ý rằng những chiếc ghế này có tính phí bổ sung và tầng dưới cùng hoàn toàn không có ổ cắm.
Hành lý
OUIGO cho phép bạn mang theo miễn phí hai kiện hành lý xách tay nhỏ hoặc một kiện có kích thước 36 x 27 x 15 cm, cùng với hành lý xách tay có kích thước 55x35x25cm mà không bị hạn chế về trọng lượng. Đối với các mặt hàng lớn hơn, khoản phí €5 sẽ được áp dụng cho các đặt chỗ trực tuyến được thực hiện trước và khoản phí này sẽ lên tới €20 nếu bạn thanh toán trực tiếp tại nhà ga.
Khả năng tiếp cận
Đối với những du khách lo ngại về di chuyển, TGV INOUI cung cấp dịch vụ 'Accès Plus'. Điều này cung cấp sự hỗ trợ tận tình từ nhà ga đến chỗ ngồi trên tàu. Hành khách nên liên hệ với 'Accès Plus' sau khi đảm bảo vé của mình và đảm bảo việc sắp xếp được thực hiện ít nhất 48 giờ trước giờ khởi hành theo lịch trình.
Đồ ăn thức uống
Tại Pháp, các dịch vụ Train classique của OUIGO cung cấp dịch vụ ăn nhẹ tại chỗ, mặc dù dịch vụ này không có trên tàu cao tốc. Đối với những người đi du lịch ở Tây Ban Nha, chuyến thăm OUIBAR trên xe số 4 sẽ phục vụ nhiều loại đồ uống và đồ ăn nhẹ.
Điều hòa không khí
Đi lại thoải mái với tất cả các xe có máy lạnh.
Xe đạp
Bạn dự định mang theo những món đồ lớn hơn như xe đạp, xe tay ga, ván trượt hoặc nhạc cụ? Nếu bạn đặt trước trực tuyến, chi phí chỉ là €5. Tuy nhiên, nếu bạn quyết định thanh toán tại nhà ga, mức phí sẽ lên tới €20.
wifi
Các chuyến tàu TER hiện không có dịch vụ WiFi.
Ổ cắm điện
Các đoàn tàu TER hiện đại được trang bị ổ cắm điện.
Hành lý
Tàu TER không có hạn chế về kích thước hành lý, miễn là chúng nằm trong khả năng xử lý cá nhân của bạn và có thể vừa với khu vực hành lý được chỉ định.
Khả năng tiếp cận
Accès TER' cung cấp hỗ trợ đặc biệt cho hành khách khuyết tật hoặc khả năng di chuyển hạn chế, đảm bảo trải nghiệm du lịch liền mạch.
Đồ ăn thức uống
Tàu TER không cung cấp dịch vụ ăn uống trên tàu; hãy cân nhắc mang theo đồ uống giải khát của bạn.
Xe đạp
Di chuyển bằng xe đạp trên tàu TER là miễn phí, chỉ cần treo hoặc cất xe ở những khu vực được chỉ định trên cơ sở ai đến trước được phục vụ trước, không thể đặt trước.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 36.12kg
Xe buýt 38.7kg
Chuyến bay 103.2kg
Xe hơi 82.56kg
Chuyến tàu từ Lyon đến Nantes thải ra bao nhiêu CO₂?

Chuyến đi bằng Tàu giữa Lyon và Nantes thải ra 36.12 kg CO₂.

Tôi giảm được bao nhiêu CO₂ khi đi tàu giữa Lyon và Nantes?

Đi tàu giữa Lyon và Nantes giúp giảm 67.08 kg CO₂ so với máy bay, 2.58 kg so với xe khách và 46.44 kg so với ô tô.

Câu hỏi thường gặp