Tàu từ Nantes đến Saint-Étienne

  • Giá thấp nhất từ 98,37 US$
  • Thời gian trung bình 5h 34m
  • Chuyến mỗi ngày 24
  • Khoảng cách 498 km
  • CO₂ mỗi người 7 kg

tàu từ Nantes đến Saint-Étienne

Quãng đường từ Nantes đến Saint-Étienne khoảng 498 km. Trung bình, chuyến đi bằng tàu mất 5h 34m, với 24 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 98,37 US$
Thời gian hành trình 5h 34m
Chuyến mỗi ngày 24
Giá thấp nhất 98,37 US$
Giá cao nhất 305,19 US$
khởi hành đầu tiên 04:55
chuyến khởi hành cuối cùng 17:04
Khoảng cách 498 km
Đi Nantes
Đến Saint-Étienne
Nhà vận chuyển OUIGO TRAIN CLASSIQUE, Bus Blablacar
Tìm giá tốt nhất
Intercités34.86 kg CO₂
14:47Nantes, Nantes
7h 48m
00:10Saint Etienne Chateaucreux
48,15 US$
1 Thay đổi
Intercités34.86 kg CO₂
14:47Nantes, Nantes
7h 39m
23:10Saint-Étienne, Saint-Etienne Chateaucreux
49,86 US$
1 Thay đổi
TGV INOUI34.86 kg CO₂
13:05Nantes
5h 8m
19:48St Etienne Chateaucreux
68,34 US$
1 Thay đổi

Các chuyến sắp tới từ Nantes đến Saint-Étienne

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

TGV inOui 124,47 US$
04:55 Nantes, Nantes
5h 43m · 1 Thay đổi
12:39 Saint Etienne Bellevue
TGV inOui 122,12 US$
04:55 Nantes, Nantes
5h 39m · 1 Thay đổi
12:35 Saint-Étienne Le Clapier
TGV inOui 123,02 US$
04:55 Nantes, Nantes
5h 30m · 1 Thay đổi
12:26 Saint-Étienne, Saint-Etienne Chateaucreux
TGV inOui 112,93 US$
04:55 Nantes, Gare de Nantes
5h 38m · 2 Thay đổi
14:26 Saint Etienne Chateaucreux
TGV inOui 98,37 US$
04:55 NANTES
7h 36m · 1 Thay đổi
12:32 SAINT-ETIENNE - CARNOT
TGV inOui 125,48 US$
04:55 Nantes, Nantes
5h 30m · 1 Thay đổi
12:00 Saint Etienne Chateaucreux
TGV inOui 123,02 US$
04:55 Nantes, Nantes
5h 36m · 1 Thay đổi
12:32 Saint-Etienne Carnot
TGV inOui 108,45 US$
04:55 Nantes, Gare de Nantes
5h 21m · 1 Thay đổi
13:40 Saint Etienne Chateaucreux
TGV inOui 252,98 US$
05:59 NANTES
5h 12m · 2 Thay đổi
12:41 Saint Etienne Chateaucreux
TGV inOui 208,17 US$
07:04 NANTES
4h 46m · 2 Thay đổi
13:40 Saint Etienne Chateaucreux
OUIGO 150,13 US$
07:38 Nantes, Nantes
7h 4m · 1 Thay đổi
15:48 Saint-Étienne, Saint-Etienne Chateaucreux
OUIGO 147,89 US$
07:38 Nantes, Gare de Nantes
7h 4m · 1 Thay đổi
15:48 Saint Etienne Chateaucreux
OUIGO 134,44 US$
07:38 NANTES
7h 4m · 1 Thay đổi
15:48 Saint Etienne Chateaucreux
TGV inOui 252,08 US$
09:04 Nantes, Nantes
5h 14m · 1 Thay đổi
15:48 Saint-Étienne, Saint-Etienne Chateaucreux
TGV inOui 201,44 US$
12:44 NANTES
5h 32m · 1 Thay đổi
18:40 Saint Etienne Chateaucreux
TGV inOui 264,41 US$
13:04 Nantes, Nantes
5h 6m · 1 Thay đổi
19:48 Saint-Étienne, Saint-Etienne Chateaucreux
TGV inOui 305,19 US$
13:04 Nantes, Gare de Nantes
5h · 2 Thay đổi
22:10 Saint Etienne Chateaucreux
TGV inOui 291,30 US$
13:04 Nantes, Gare de Nantes
5h 6m · 1 Thay đổi
19:48 Saint Etienne Chateaucreux
TGV inOui 212,65 US$
14:40 NANTES
5h 11m · 2 Thay đổi
21:10 Saint Etienne Chateaucreux
TGV inOui 262,17 US$
14:40 Nantes, Gare de Nantes
5h 9m · 1 Thay đổi
21:48 Saint Etienne Chateaucreux
TGV inOui 289,06 US$
15:05 Nantes, Nantes
5h 6m · 1 Thay đổi
21:48 Saint-Étienne, Saint-Etienne Chateaucreux
TGV inOui 255,98 US$
17:04 Nantes, Nantes
5h 43m · 1 Thay đổi
00:10 Saint Etienne Chateaucreux
TGV inOui 153,15 US$
17:04 NANTES
3h 26m · 1 Thay đổi
23:20 Saint Etienne Chateaucreux
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

FlixBus, một công ty xe buýt đường dài, hoạt động ở cả Châu Âu và Hoa Kỳ. Được thành lập vào năm 2013, nó đã phát triển để trở thành một trong những nhà khai thác xe buýt lớn nhất ở châu Âu, kết nối hơn 2.500 điểm đến tại 30 quốc gia. Có nguồn gốc từ Đức, FlixBus đã nhanh chóng mở rộng sang các nước láng giềng bao gồm Pháp, Ý, Đan Mạch, Hà Lan và Croatia, đồng thời cung cấp các dịch vụ thường xuyên đến Na Uy, Tây Ban Nha và Anh. Với giá vé phải chăng và các tiện nghi thoải mái như Wi-Fi miễn phí, ổ cắm điện và nhà vệ sinh trên xe, FlixBus mang đến trải nghiệm du lịch thuận tiện và thú vị.

SNCF, công ty đường sắt quốc gia Pháp, cung cấp TER, một dịch vụ đường sắt khu vực toàn diện. Các chuyến tàu TER (Transport Express Régional) kết nối các thành phố và làng mạc trong các vùng của Pháp, cung cấp phương tiện giao thông địa phương cho hành khách và khách du lịch khi họ khám phá văn hóa, cảnh quan và các điểm tham quan của vùng thông qua mạng lưới các tuyến đường vùng rộng lớn. Tàu TER chậm hơn tàu cao tốc nhưng cung cấp một giải pháp thay thế hợp lý và thoải mái hơn cho các hành trình ngắn hơn trong khu vực.

Loại vé và dịch vụ từ Nantes đến Saint-Étienne

So sánh các loại vé và dịch vụ trên chuyến cho hành trình từ Nantes đến Saint-Étienne.

Standard

Vé tàu TER có giá vé "Tarif Normal" cố định và có giá trị cho một chuyến đi cho đến nửa đêm của ngày sau khi xác nhận tại các máy đóng dấu ở sân ga. Một số khu vực có thể cung cấp giảm giá ngoài giờ cao điểm.
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Mô tả cơ sở

Tìm hiểu thêm về tiện ích mà từng nhà vận chuyển cung cấp trên tuyến này.

Cơ sở Sự miêu tả
wifi
Các chuyến tàu TER hiện không có dịch vụ WiFi.
Ổ cắm điện
Các đoàn tàu TER hiện đại được trang bị ổ cắm điện.
Hành lý
Tàu TER không có hạn chế về kích thước hành lý, miễn là chúng nằm trong khả năng xử lý cá nhân của bạn và có thể vừa với khu vực hành lý được chỉ định.
Khả năng tiếp cận
Accès TER' cung cấp hỗ trợ đặc biệt cho hành khách khuyết tật hoặc khả năng di chuyển hạn chế, đảm bảo trải nghiệm du lịch liền mạch.
Đồ ăn thức uống
Tàu TER không cung cấp dịch vụ ăn uống trên tàu; hãy cân nhắc mang theo đồ uống giải khát của bạn.
Xe đạp
Di chuyển bằng xe đạp trên tàu TER là miễn phí, chỉ cần treo hoặc cất xe ở những khu vực được chỉ định trên cơ sở ai đến trước được phục vụ trước, không thể đặt trước.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 34.86kg
Xe buýt 37.35kg
Chuyến bay 99.6kg
Xe hơi 79.68kg
Chuyến tàu từ Nantes đến Saint-Étienne thải ra bao nhiêu CO₂?

Chuyến đi bằng Tàu giữa Nantes và Saint-Étienne thải ra 34.86 kg CO₂.

Tôi giảm được bao nhiêu CO₂ khi đi tàu giữa Nantes và Saint-Étienne?

Đi tàu giữa Nantes và Saint-Étienne giúp giảm 64.74 kg CO₂ so với máy bay, 2.49 kg so với xe khách và 44.82 kg so với ô tô.

Câu hỏi thường gặp