Tàu từ Paris đến Bonneville

  • Giá thấp nhất từ ≈ 52,62 US$ 45,90 €
  • Thời gian trung bình 4h 34m
  • Chuyến mỗi ngày 59
  • Khoảng cách 434 km
  • CO₂ mỗi người 6 kg

tàu từ Paris đến Bonneville

Quãng đường từ Paris đến Bonneville khoảng 434 km. Trung bình, chuyến đi bằng tàu mất 4h 34m, với 59 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất ≈ 52,62 US$ 45,90 €
Thời gian hành trình 4h 34m
Chuyến mỗi ngày 59
Giá thấp nhất ≈ 52,62 US$ 45,90 €
Giá cao nhất ≈ 258,49 US$ 225,50 €
khởi hành đầu tiên 05:52
chuyến khởi hành cuối cùng 18:18
Khoảng cách 434 km
Đi Paris
Đến Bonneville
Nhà vận chuyển AUTOCAR, TGV Inoui
Tìm giá tốt nhất
TGV30.38 kg CO₂
18:18Paris Gare de Lyon
3h 54m
22:27Gare de Bonneville
≈ 132,28 US$ 115,40 €
1 Thay đổi
TGV Lyria30.38 kg CO₂
14:18Paris Gare de Lyon
4h 4m
18:36Gare de Bonneville
≈ 132,28 US$ 115,40 €
1 Thay đổi
TGV Inoui30.38 kg CO₂
09:46Paris Gare de Lyon
4h 47m
16:56Gare de Bonneville
≈ 144,66 US$ 126,20 €
1 Thay đổi

Các chuyến sắp tới từ Paris đến Bonneville

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

TGV inOui ≈ 113,48 US$ 99,00 €
05:52 Paris - Gare De Lyon
5h 16m · trực tiếp
11:08 CLUSES Gare Routière
TGV Lyria ≈ 135,84 US$ 118,50 €
06:16 Paris - Gare De Lyon
3h 55m · 1 Thay đổi
12:27 Bonneville, Gare
TGV inOui ≈ 113,48 US$ 99,00 €
06:26 Paris - Gare De Lyon
5h 44m · trực tiếp
12:10 CLUSES Gare Routière
TGV inOui ≈ 106,15 US$ 92,60 €
06:26 Paris - Gare De Lyon
5h 24m · 1 Thay đổi
13:36 Bonneville, Gare
TGV inOui ≈ 164,38 US$ 143,40 €
06:56 Paris - Gare De Lyon
4h 52m · 1 Thay đổi
12:24 Bonneville, Gare
TGV inOui ≈ 159,34 US$ 139,00 €
06:56 Paris - Gare De Lyon
4h 40m · trực tiếp
11:36 CLUSES Gare Routière
TGV inOui ≈ 234,53 US$ 204,60 €
06:56 Paris - Gare De Lyon
4h 12m · 1 Thay đổi
11:36 Bonneville, Gare
TER ≈ 175,73 US$ 153,30 €
07:27 Massy TGV
4h 54m · 1 Thay đổi
13:36 Bonneville, Gare
TER ≈ 174,01 US$ 151,80 €
07:27 Massy TGV
4h 38m · 1 Thay đổi
13:20 La Roche sur Foron
TGV inOui ≈ 65,09 US$ 56,78 €
08:10 Paris - Gare De Lyon
5h 40m · 1 Thay đổi
15:24 Bonneville, Gare
TGV inOui ≈ 159,34 US$ 139,00 €
08:10 Paris - Gare De Lyon
4h 28m · trực tiếp
12:38 CLUSES Gare Routière
TGV inOui ≈ 164,38 US$ 143,40 €
08:10 Paris - Gare De Lyon
4h 40m · 1 Thay đổi
14:24 Bonneville, Gare
TGV inOui ≈ 120,36 US$ 105,00 €
08:14 Massy TGV
4h 56m · 2 Thay đổi
17:18 La Roche sur Foron
TGV Lyria ≈ 258,49 US$ 225,50 €
08:18 Paris - Gare De Lyon
3h 53m · 1 Thay đổi
12:27 Bonneville, Gare
TGV inOui ≈ 52,62 US$ 45,90 €
08:32 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
4h 2m · 1 Thay đổi
13:20 La Roche sur Foron
TGV inOui ≈ 159,34 US$ 139,00 €
08:32 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
4h 45m · trực tiếp
13:17 CLUSES Gare Routière
TER ≈ 160,02 US$ 139,60 €
08:43 Marne-la-Vallée Chessy Disneyland Paris
4h 38m · 1 Thay đổi
13:36 Bonneville, Gare
TGV inOui ≈ 159,34 US$ 139,00 €
08:50 Marne-la-Vallée Chessy Disneyland Paris
4h 27m · trực tiếp
13:17 CLUSES Gare Routière
TER ≈ 139,16 US$ 121,40 €
08:53 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
4h 55m · 1 Thay đổi
14:49 CLUSES Gare Routière
TER ≈ 136,75 US$ 119,30 €
08:53 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
4h 42m · 1 Thay đổi
14:36 Bonneville, Gare
TER ≈ 122,77 US$ 107,10 €
08:53 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
4h 25m · 1 Thay đổi
14:19 La Roche sur Foron
TGV inOui ≈ 159,34 US$ 139,00 €
08:56 Paris - Gare De Lyon
5h 15m · trực tiếp
14:11 CLUSES Gare Routière
TGV inOui ≈ 164,38 US$ 143,40 €
08:56 Paris - Gare De Lyon
5h 27m · 1 Thay đổi
15:24 Bonneville, Gare
TER ≈ 139,16 US$ 121,40 €
09:13 Marne-la-Vallée Chessy Disneyland Paris
4h 35m · 1 Thay đổi
14:49 CLUSES Gare Routière
TER ≈ 209,31 US$ 182,60 €
09:27 Massy, Paris Massy Tgv
4h 38m · 1 Thay đổi
14:36 Bonneville, Gare
TER ≈ 225,02 US$ 196,30 €
09:27 Massy TGV
4h 38m · 1 Thay đổi
14:36 Bonneville, Gare
TER ≈ 233,16 US$ 203,40 €
09:57 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
5h 15m · 1 Thay đổi
15:50 CLUSES Gare Routière
TER ≈ 168,62 US$ 147,10 €
09:57 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
4h 44m · 1 Thay đổi
15:19 La Roche sur Foron
TER ≈ 160,02 US$ 139,60 €
10:13 Marne-la-Vallée Chessy Disneyland Paris
4h 45m · 1 Thay đổi
15:36 Bonneville, Gare
TER ≈ 178,14 US$ 155,40 €
10:13 Marne-la-Vallée Chessy Disneyland Paris
4h 59m · 1 Thay đổi
15:50 CLUSES Gare Routière
TER ≈ 237,63 US$ 207,30 €
10:27 Massy TGV
5h 1m · 2 Thay đổi
17:36 Bonneville, Gare
TER ≈ 218,71 US$ 190,80 €
10:27 Massy TGV
4h 44m · 2 Thay đổi
17:19 La Roche sur Foron
TGV inOui ≈ 152,00 US$ 132,60 €
11:04 Paris - Gare De Lyon
3h 51m · 1 Thay đổi
15:36 Bonneville, Gare
TER ≈ 186,62 US$ 162,80 €
11:56 Massy TGV
5h · 2 Thay đổi
19:19 La Roche sur Foron
TER ≈ 181,46 US$ 158,30 €
11:56 Massy TGV
5h 17m · 2 Thay đổi
19:36 Bonneville, Gare
TER ≈ 168,62 US$ 147,10 €
11:59 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
4h 31m · 1 Thay đổi
17:19 La Roche sur Foron
TER ≈ 180,43 US$ 157,40 €
11:59 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
5h 4m · 1 Thay đổi
17:52 CLUSES Gare Routière
TER ≈ 178,14 US$ 155,40 €
12:15 Marne-la-Vallée Chessy Disneyland Paris
4h 48m · 1 Thay đổi
17:52 CLUSES Gare Routière
TGV Lyria ≈ 147,87 US$ 129,00 €
12:18 Paris - Gare De Lyon
4h 15m · 1 Thay đổi
16:49 CLUSES Gare Routière
TGV Lyria ≈ 142,71 US$ 124,50 €
12:18 Paris - Gare De Lyon
4h 1m · 1 Thay đổi
16:35 Bonneville, Gare
TGV Lyria ≈ 137,90 US$ 120,30 €
12:18 Paris - Gare De Lyon
4h 1m · 1 Thay đổi
16:35 Bonneville, Gare
TGV Lyria ≈ 133,77 US$ 116,70 €
12:18 Paris - Gare De Lyon
3h 37m · 1 Thay đổi
16:11 Reignier
TER ≈ 122,20 US$ 106,60 €
12:26 Paris - Gare De Lyon
4h 42m · 1 Thay đổi
17:36 Bonneville, Gare
TER ≈ 99,84 US$ 87,10 €
13:56 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
4h 45m · 1 Thay đổi
19:19 La Roche sur Foron
TER ≈ 134,58 US$ 117,40 €
13:56 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
5h 16m · 1 Thay đổi
19:50 CLUSES Gare Routière
TER ≈ 134,58 US$ 117,40 €
14:13 Marne-la-Vallée Chessy Disneyland Paris
4h 59m · 1 Thay đổi
19:50 CLUSES Gare Routière
TGV Lyria ≈ 137,90 US$ 120,30 €
14:18 Paris - Gare De Lyon
4h 2m · 1 Thay đổi
18:36 Bonneville, Gare
TGV Lyria ≈ 140,99 US$ 123,00 €
14:18 Paris - Gare De Lyon
4h 18m · 1 Thay đổi
18:52 CLUSES Gare Routière
TGV Lyria ≈ 137,56 US$ 120,00 €
14:18 Paris - Gare De Lyon
4h 2m · 1 Thay đổi
18:36 Bonneville, Gare
TGV Lyria ≈ 256,43 US$ 223,70 €
14:18 Paris - Gare De Lyon
3h 36m · 1 Thay đổi
18:10 Reignier
TGV inOui ≈ 106,15 US$ 92,60 €
14:50 Paris - Gare De Lyon
4h 10m · 1 Thay đổi
19:36 Bonneville, Gare
TGV inOui ≈ 159,34 US$ 139,00 €
14:50 Paris - Gare De Lyon
4h 19m · trực tiếp
19:09 CLUSES Gare Routière
TGV inOui ≈ 147,07 US$ 128,30 €
14:50 Paris - Gare De Lyon
3h 46m · 1 Thay đổi
19:12 Reignier
TGV inOui ≈ 168,28 US$ 146,80 €
14:59 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
4h 25m · 2 Thay đổi
22:09 La Roche sur Foron
TGV Lyria ≈ 137,90 US$ 120,30 €
16:18 Paris - Gare De Lyon
4h 1m · 1 Thay đổi
20:36 Bonneville, Gare
TGV Lyria ≈ 140,99 US$ 123,00 €
16:18 Paris - Gare De Lyon
4h 17m · 1 Thay đổi
20:52 CLUSES Gare Routière
TGV Lyria ≈ 137,56 US$ 120,00 €
16:18 Paris - Gare De Lyon
4h 1m · 1 Thay đổi
20:36 Bonneville, Gare
TGV Lyria ≈ 122,31 US$ 106,70 €
18:18 Paris - Gare De Lyon
3h 48m · 2 Thay đổi
23:31 Reignier
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Vào năm 2013, công ty đường sắt quốc gia Pháp SNCF đã giới thiệu OUIGO để cung cấp các tùy chọn đi lại TGV thân thiện với ngân sách. Chọn giữa OUIGO Grande Vitesse nhanh như chớp, đạt tốc độ 300 km/h hoặc OUIGO Classique nhàn nhã hơn, mang đến trải nghiệm đi tàu hoài cổ.
SNCF, công ty đường sắt quốc gia Pháp, cung cấp TER, một dịch vụ đường sắt khu vực toàn diện. Các chuyến tàu TER (Transport Express Régional) kết nối các thành phố và làng mạc trong các vùng của Pháp, cung cấp phương tiện giao thông địa phương cho hành khách và khách du lịch khi họ khám phá văn hóa, cảnh quan và các điểm tham quan của vùng thông qua mạng lưới các tuyến đường vùng rộng lớn. Tàu TER chậm hơn tàu cao tốc nhưng cung cấp một giải pháp thay thế hợp lý và thoải mái hơn cho các hành trình ngắn hơn trong khu vực.
TGV Lyria là dịch vụ tàu cao tốc hoạt động giữa Pháp và Thụy Sĩ. Nó là một liên doanh giữa công ty đường sắt quốc gia Pháp SNCF và SBB, công ty đường sắt quốc gia Thụy Sĩ. Tàu TGV Lyria hoạt động trên một số tuyến giữa các thành phố lớn ở Pháp và Thụy Sĩ, bao gồm Paris, Geneva, Zurich, Basel và Bern. Các đoàn tàu được biết đến với tốc độ cao, với một số tuyến đường đạt tốc độ lên tới 320 km/h (200 dặm/giờ), khiến chúng trở thành một trong những đoàn tàu nhanh nhất ở châu Âu.

Loại vé và dịch vụ từ Paris đến Bonneville

So sánh các loại vé và dịch vụ trên chuyến cho hành trình từ Paris đến Bonneville.

Standard Class / Classical

OUIGO Train Classique chỉ có một hạng, tương đương với hạng hai nên giá vé rẻ. Vé có giá từ €10 cho người lớn (tùy theo điểm đến) và €5 cho trẻ em, còn vé tàu OUIGO chỉ được bán trực tuyến.
  • wifi
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Đồ ăn thức uống
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Standard Class / TGV

OUIGO Grande Vitesse cung cấp một hạng duy nhất, giống như hạng du lịch hạng hai, nhờ đó giá vé phải chăng. Giá vé người lớn bắt đầu từ €10, tùy thuộc vào điểm đến, trong khi trẻ em có thể đi du lịch với giá €5. Vé cho OUIGO chỉ có thể được mua trực tuyến.
  • wifi
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Standard

Vé tàu TER có giá vé "Tarif Normal" cố định và có giá trị cho một chuyến đi cho đến nửa đêm của ngày sau khi xác nhận tại các máy đóng dấu ở sân ga. Một số khu vực có thể cung cấp giảm giá ngoài giờ cao điểm.
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Standard

Vé TIÊU CHUẨN mang lại trải nghiệm hành trình hạng 2 giá cả phải chăng với ba cấp độ đổi và hoàn tiền linh hoạt - toàn bộ, một phần và không linh hoạt - trên tất cả các đường bay quốc tế Pháp - Thụy Sĩ.
  • wifi
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Đồ ăn thức uống
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Standard 1ère

Vé STANDARD 1ÈRE mang lại hành trình hạng nhất đáng giá tiền với sự linh hoạt và khả năng tiếp cận tất cả các chuyến tàu, có sẵn trên tất cả các tuyến quốc tế giữa Pháp và Thụy Sĩ.
  • wifi
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Đồ ăn thức uống
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Business 1ère

BUSINESS 1ÈRE phục vụ những hành khách đang tìm kiếm trải nghiệm du lịch sang trọng với sự linh hoạt, các tiện nghi và dịch vụ phù hợp, đồng thời có sẵn trên các tuyến cụ thể vào các ngày trong tuần và thời gian chọn lọc vào Chủ Nhật.
  • wifi
  • Khu yên tĩnh
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Đồ ăn thức uống
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Mô tả cơ sở

Tìm hiểu thêm về tiện ích mà từng nhà vận chuyển cung cấp trên tuyến này.

Cơ sở Sự miêu tả
wifi
Bạn có quyền truy cập WiFi (OUIFI) và khám phá cổng giải trí OUIFUN với một khoản phí bổ sung.
Ổ cắm điện
Trên các chuyến tàu Ouigo, chỉ có ghế ngồi ở tầng trên trong một số toa chọn lọc mới có ổ cắm điện. Lưu ý rằng những chiếc ghế này có tính phí bổ sung và tầng dưới cùng hoàn toàn không có ổ cắm.
Hành lý
OUIGO cho phép bạn mang theo miễn phí hai kiện hành lý xách tay nhỏ hoặc một kiện có kích thước 36 x 27 x 15 cm, cùng với hành lý xách tay có kích thước 55x35x25cm mà không bị hạn chế về trọng lượng. Đối với các mặt hàng lớn hơn, khoản phí €5 sẽ được áp dụng cho các đặt chỗ trực tuyến được thực hiện trước và khoản phí này sẽ lên tới €20 nếu bạn thanh toán trực tiếp tại nhà ga.
Khả năng tiếp cận
Đối với những du khách lo ngại về di chuyển, TGV INOUI cung cấp dịch vụ 'Accès Plus'. Điều này cung cấp sự hỗ trợ tận tình từ nhà ga đến chỗ ngồi trên tàu. Hành khách nên liên hệ với 'Accès Plus' sau khi đảm bảo vé của mình và đảm bảo việc sắp xếp được thực hiện ít nhất 48 giờ trước giờ khởi hành theo lịch trình.
Đồ ăn thức uống
Tại Pháp, các dịch vụ Train classique của OUIGO cung cấp dịch vụ ăn nhẹ tại chỗ, mặc dù dịch vụ này không có trên tàu cao tốc. Đối với những người đi du lịch ở Tây Ban Nha, chuyến thăm OUIBAR trên xe số 4 sẽ phục vụ nhiều loại đồ uống và đồ ăn nhẹ.
Điều hòa không khí
Đi lại thoải mái với tất cả các xe có máy lạnh.
Xe đạp
Bạn dự định mang theo những món đồ lớn hơn như xe đạp, xe tay ga, ván trượt hoặc nhạc cụ? Nếu bạn đặt trước trực tuyến, chi phí chỉ là €5. Tuy nhiên, nếu bạn quyết định thanh toán tại nhà ga, mức phí sẽ lên tới €20.
wifi
Các chuyến tàu TER hiện không có dịch vụ WiFi.
Ổ cắm điện
Các đoàn tàu TER hiện đại được trang bị ổ cắm điện.
Hành lý
Tàu TER không có hạn chế về kích thước hành lý, miễn là chúng nằm trong khả năng xử lý cá nhân của bạn và có thể vừa với khu vực hành lý được chỉ định.
Khả năng tiếp cận
Accès TER' cung cấp hỗ trợ đặc biệt cho hành khách khuyết tật hoặc khả năng di chuyển hạn chế, đảm bảo trải nghiệm du lịch liền mạch.
Đồ ăn thức uống
Tàu TER không cung cấp dịch vụ ăn uống trên tàu; hãy cân nhắc mang theo đồ uống giải khát của bạn.
Xe đạp
Di chuyển bằng xe đạp trên tàu TER là miễn phí, chỉ cần treo hoặc cất xe ở những khu vực được chỉ định trên cơ sở ai đến trước được phục vụ trước, không thể đặt trước.
wifi
Kết nối với _WIFI_LYRIA để có WiFi miễn phí và truy cập Cổng thông tin TGV Lyria thông qua trình duyệt của bạn.
Khu yên tĩnh
Một chiếc xe yên tĩnh dành riêng cho TGV Lyria BUSINESS 1ERE, hoàn hảo cho công việc tập trung hoặc thư giãn.
Ổ cắm điện
Tất cả các ghế ở cả hai hạng đều có ổ cắm điện 2 chân, 230v cho laptop và điện thoại di động.
Hành lý
Trên tàu TGV Lyria, bạn có thể mang theo hành lý xách tay, dễ dàng mang theo và để gọn gàng trong không gian quy định. Điều này đảm bảo mọi người đều có chỗ để đồ đạc của mình và có thể tận hưởng một chuyến đi suôn sẻ
Khả năng tiếp cận
Toa hạng nhất 1 hoặc 11 có 2 chỗ ngồi dành cho hành khách bị suy giảm khả năng di chuyển. Hãy đặt trước những chỗ này hoặc đặt chỗ tiêu chuẩn nếu đã có người ngồi. Trạm hỗ trợ chỗ để xe lăn được cung cấp theo yêu cầu.
Đồ ăn thức uống
Trên các chuyến tàu TGV Lyria, hãy chọn giữa 'Le Deli' có sẵn trong quán cà phê-bar hoặc tại chỗ ngồi của bạn với vé TIÊU CHUẨN và 'La Table' cho bữa ăn Pháp-Thụy Sĩ với vé BUSINESS 1ÈRE.
Điều hòa không khí
Toa xe được trang bị máy lạnh, không khí được lọc ba phút một lần và được làm mới hoàn toàn sau mỗi chín phút.
Xe đạp
Trên các chuyến tàu TGV Lyria, bạn có thể mang theo nhiều loại vật dụng bên mình. Điều này bao gồm xe đạp gấp (không lớn hơn 130 x 90 cm), xe đẩy trẻ em, ván trượt, xe tay ga có thể gập lại (cả điện và bằng tay), ván lướt sóng và ván trượt tuyết, nhạc cụ bọc trong và xe lăn (bằng tay hoặc điện) cho những người gặp khó khăn trong việc di chuyển.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 30.38kg
Xe buýt 32.55kg
Chuyến bay 86.8kg
Xe hơi 69.44kg
Chuyến tàu từ Paris đến Bonneville thải ra bao nhiêu CO₂?

Chuyến đi bằng Tàu giữa Paris và Bonneville thải ra 30.38 kg CO₂.

Tôi giảm được bao nhiêu CO₂ khi đi tàu giữa Paris và Bonneville?

Đi tàu giữa Paris và Bonneville giúp giảm 56.42 kg CO₂ so với máy bay, 2.17 kg so với xe khách và 39.06 kg so với ô tô.

Câu hỏi thường gặp