Tàu từ Plymouth đến Warrington

  • Giá thấp nhất từ ≈ 111,32 US$ 83,30 £
  • Thời gian trung bình 4h 59m
  • Chuyến mỗi ngày 44
  • Khoảng cách 353 km
  • CO₂ mỗi người 5 kg

tàu từ Plymouth đến Warrington

Quãng đường từ Plymouth đến Warrington khoảng 353 km. Trung bình, chuyến đi bằng tàu mất 4h 59m, với 44 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất ≈ 111,32 US$ 83,30 £
Thời gian hành trình 4h 59m
Chuyến mỗi ngày 44
Giá thấp nhất ≈ 111,32 US$ 83,30 £
Giá cao nhất ≈ 287,31 US$ 215,00 £
khởi hành đầu tiên 05:24
chuyến khởi hành cuối cùng 17:27
Khoảng cách 353 km
Đi Plymouth
Đến Warrington
Nhà vận chuyển Cross Country, Transpennine Express
Tìm giá tốt nhất
Cross Country24.71 kg CO₂
07:27Plymouth salt rd
4h 47m
12:26Warrington bank quay
≈ 111,32 US$ 83,30 £
1 Thay đổi
Cross Country24.71 kg CO₂
15:27Plymouth salt rd
4h 50m
21:03Padgate
≈ 111,32 US$ 83,30 £
2 Thay đổi
Cross Country24.71 kg CO₂
15:27Plymouth salt rd
4h 47m
20:26Warrington bank quay
≈ 111,32 US$ 83,30 £
1 Thay đổi

Các chuyến sắp tới từ Plymouth đến Warrington

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

CrossCountry ≈ 228,24 US$ 170,80 £
05:24 Plymouth salt rd
4h 53m · 2 Thay đổi
11:03 Padgate
CrossCountry ≈ 139,25 US$ 104,20 £
05:24 Plymouth salt rd
4h 50m · 1 Thay đổi
10:26 Warrington bank quay
CrossCountry ≈ 228,24 US$ 170,80 £
06:20 Plymouth salt rd
4h 57m · 2 Thay đổi
12:03 Padgate
CrossCountry ≈ 139,25 US$ 104,20 £
06:20 Plymouth salt rd
4h 54m · 1 Thay đổi
11:26 Warrington bank quay
CrossCountry ≈ 111,32 US$ 83,30 £
07:27 Plymouth salt rd
4h 47m · 1 Thay đổi
12:26 Warrington bank quay
CrossCountry ≈ 139,25 US$ 104,20 £
07:27 Plymouth salt rd
4h 50m · 2 Thay đổi
13:03 Padgate
CrossCountry ≈ 284,37 US$ 212,80 £
08:06 Dockyard Devon
4h 57m · 2 Thay đổi
13:26 Warrington bank quay
CrossCountry ≈ 284,37 US$ 212,80 £
08:09 Devonport
4h 54m · 2 Thay đổi
13:26 Warrington bank quay
CrossCountry ≈ 284,37 US$ 212,80 £
08:27 Plymouth salt rd
4h 50m · 2 Thay đổi
14:03 Padgate
CrossCountry ≈ 284,37 US$ 212,80 £
08:27 Plymouth salt rd
4h 47m · 1 Thay đổi
13:26 Warrington bank quay
Great Western Railway ≈ 287,31 US$ 215,00 £
08:40 Dockyard Devon
5h 17m · 2 Thay đổi
14:27 Warrington bank quay
Great Western Railway ≈ 287,31 US$ 215,00 £
08:43 Devonport
5h 14m · 2 Thay đổi
14:27 Warrington bank quay
CrossCountry ≈ 284,37 US$ 212,80 £
09:27 Plymouth salt rd
4h 48m · 1 Thay đổi
14:27 Warrington bank quay
CrossCountry ≈ 284,37 US$ 212,80 £
09:27 Plymouth salt rd
4h 51m · 2 Thay đổi
15:03 Padgate
CrossCountry ≈ 267,40 US$ 200,10 £
09:37 Plymouth salt rd
5h 22m · 3 Thay đổi
15:43 Warrington Central
CrossCountry ≈ 267,40 US$ 200,10 £
09:58 Dockyard Devon
4h 53m · 2 Thay đổi
15:26 Warrington bank quay
CrossCountry ≈ 267,40 US$ 200,10 £
10:00 Devonport
4h 51m · 2 Thay đổi
15:26 Warrington bank quay
CrossCountry ≈ 267,40 US$ 200,10 £
10:19 Devonport
5h 3m · 3 Thay đổi
16:26 Warrington bank quay
CrossCountry ≈ 267,40 US$ 200,10 £
10:27 Plymouth salt rd
4h 50m · 2 Thay đổi
16:03 Padgate
CrossCountry ≈ 267,40 US$ 200,10 £
10:27 Plymouth salt rd
4h 47m · 1 Thay đổi
15:26 Warrington bank quay
CrossCountry ≈ 267,40 US$ 200,10 £
11:27 Plymouth salt rd
4h 50m · 2 Thay đổi
17:03 Padgate
CrossCountry ≈ 267,40 US$ 200,10 £
11:27 Plymouth salt rd
4h 47m · 1 Thay đổi
16:26 Warrington bank quay
CrossCountry ≈ 256,57 US$ 192,00 £
11:58 Dockyard Devon
4h 53m · 2 Thay đổi
17:26 Warrington bank quay
CrossCountry ≈ 256,57 US$ 192,00 £
12:00 Devonport
4h 51m · 2 Thay đổi
17:26 Warrington bank quay
CrossCountry ≈ 256,57 US$ 192,00 £
12:27 Plymouth salt rd
4h 50m · 2 Thay đổi
18:03 Padgate
CrossCountry ≈ 256,57 US$ 192,00 £
12:27 Plymouth salt rd
4h 47m · 1 Thay đổi
17:26 Warrington bank quay
CrossCountry ≈ 111,32 US$ 83,30 £
13:27 Plymouth salt rd
4h 47m · 1 Thay đổi
18:26 Warrington bank quay
CrossCountry ≈ 111,32 US$ 83,30 £
13:27 Plymouth salt rd
4h 50m · 2 Thay đổi
19:03 Padgate
CrossCountry ≈ 139,25 US$ 104,20 £
13:58 Dockyard Devon
4h 53m · 2 Thay đổi
19:26 Warrington bank quay
CrossCountry ≈ 139,25 US$ 104,20 £
14:00 Devonport
4h 51m · 2 Thay đổi
19:26 Warrington bank quay
CrossCountry ≈ 139,25 US$ 104,20 £
14:27 Plymouth salt rd
4h 47m · 1 Thay đổi
19:26 Warrington bank quay
CrossCountry ≈ 139,25 US$ 104,20 £
14:27 Plymouth salt rd
4h 50m · 2 Thay đổi
20:03 Padgate
CrossCountry ≈ 111,32 US$ 83,30 £
15:27 Plymouth salt rd
4h 50m · 2 Thay đổi
21:03 Padgate
CrossCountry ≈ 111,32 US$ 83,30 £
15:27 Plymouth salt rd
4h 47m · 1 Thay đổi
20:26 Warrington bank quay
CrossCountry ≈ 139,25 US$ 104,20 £
16:27 Plymouth salt rd
5h 13m · 2 Thay đổi
22:43 Warrington Central
CrossCountry ≈ 139,25 US$ 104,20 £
16:27 Plymouth salt rd
5h 16m · 3 Thay đổi
22:52 Padgate
CrossCountry ≈ 267,40 US$ 200,10 £
17:11 Dockyard Devon
4h 57m · 3 Thay đổi
22:35 Warrington bank quay
CrossCountry ≈ 267,40 US$ 200,10 £
17:11 Dockyard Devon
6h 3m · 2 Thay đổi
23:50 Warrington bank quay
CrossCountry ≈ 267,40 US$ 200,10 £
17:14 Devonport
4h 54m · 3 Thay đổi
22:35 Warrington bank quay
CrossCountry ≈ 267,40 US$ 200,10 £
17:14 Devonport
6h · 2 Thay đổi
23:50 Warrington bank quay
CrossCountry ≈ 267,40 US$ 200,10 £
17:27 Plymouth salt rd
4h 57m · 4 Thay đổi
00:02 Padgate
CrossCountry ≈ 267,40 US$ 200,10 £
17:27 Plymouth salt rd
5h 56m · 1 Thay đổi
23:50 Warrington bank quay
CrossCountry ≈ 228,24 US$ 170,80 £
17:27 Plymouth salt rd
5h 13m · 2 Thay đổi
23:44 Warrington Central
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Great Western Railway (GWR) là một công ty đường sắt của Anh điều hành các dịch vụ hành khách giữa Luân Đôn và tây nam nước Anh, cũng như một phần của xứ Wales. Nó được thành lập vào năm 1833 và ban đầu được gọi là Công ty Đường sắt Great Western. GWR hiện thuộc sở hữu của FirstGroup. Công ty được biết đến với màu sơn xanh mang tính biểu tượng và đầu máy xe lửa hơi nước lịch sử, bao gồm cả Flying Scotsman nổi tiếng.
Northern là một công ty điều hành xe lửa cung cấp dịch vụ hành khách trên khắp miền bắc nước Anh. Northern thuộc sở hữu của Northern Trains Ltd, một bộ phận của "DOHL", công ty cổ phần khu vực công của Bộ Giao thông Vận tải. Nó thuộc sở hữu của Arrival UK Trains và vận hành hơn 2.500 dịch vụ mỗi ngày trong tuần, phục vụ các thành phố như Manchester, Liverpool, Leeds và Newcastle.
Chính phủ Wales sở hữu tổ chức phi lợi nhuận Transport for Wales. Nó chịu trách nhiệm mua sắm và quản lý các dịch vụ đường sắt chở khách ở Wales, cũng như phát triển mạng lưới đường sắt của Wales. Công ty được thành lập vào năm 2018, tiếp quản từ Arrival Trains Wales và điều hành các dịch vụ trên khắp Wales và Biên giới. Transport for Wales là lựa chọn tuyệt vời cho các hành trình của bạn trong Wales, chẳng hạn như Cardiff đến Aberdare hoặc Newport đến Swansea, hoặc cho các chuyến đi của bạn ở Anh, như Manchester đến Chester hoặc Birmingham đến Shrewsbury, và thậm chí cho chuyến du lịch của bạn giữa Anh và xứ Wales.
Đường sắt West Midlands là một công ty điều hành tàu hỏa cung cấp dịch vụ hành khách trên khắp vùng West Midlands của Anh. Tập đoàn Tàu hỏa West Midlands, bao gồm Abellio, JR East và Mitsui, đã giành được quyền kinh doanh cho khu vực, dẫn đến việc thành lập dịch vụ vào năm 2017. Đường sắt West Midlands cung cấp nhiều dịch vụ khác nhau, bao gồm các dịch vụ đường dài đến các thành phố như London và Liverpool cũng như các chuyến tàu địa phương và khu vực.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 24.71kg
Xe buýt 26.48kg
Chuyến bay 70.6kg
Xe hơi 56.48kg
Chuyến tàu từ Plymouth đến Warrington thải ra bao nhiêu CO₂?

Chuyến đi bằng Tàu giữa Plymouth và Warrington thải ra 24.71 kg CO₂.

Tôi giảm được bao nhiêu CO₂ khi đi tàu giữa Plymouth và Warrington?

Đi tàu giữa Plymouth và Warrington giúp giảm 45.89 kg CO₂ so với máy bay, 1.77 kg so với xe khách và 31.77 kg so với ô tô.

Câu hỏi thường gặp