Tàu từ Warrington đến Bournemouth

  • Giá thấp nhất từ ≈ 78,18 US$ 58,50 £
  • Thời gian trung bình 4h 51m
  • Chuyến mỗi ngày 61
  • Khoảng cách 301 km
  • CO₂ mỗi người 4 kg

tàu từ Warrington đến Bournemouth

Quãng đường từ Warrington đến Bournemouth khoảng 301 km. Trung bình, chuyến đi bằng tàu mất 4h 51m, với 61 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất ≈ 78,18 US$ 58,50 £
Thời gian hành trình 4h 51m
Chuyến mỗi ngày 61
Giá thấp nhất ≈ 78,18 US$ 58,50 £
Giá cao nhất ≈ 319,52 US$ 239,10 £
khởi hành đầu tiên 05:57
chuyến khởi hành cuối cùng 21:42
Khoảng cách 301 km
Đi Warrington
Đến Bournemouth
Nhà vận chuyển Great Western Railway, Tube
Tìm giá tốt nhất
Avanti West Coast21.07 kg CO₂
19:42Warrington bank quay
6h 26m
03:39Bournemouth Station
≈ 78,18 US$ 58,50 £
3 Thay đổi
Avanti West Coast21.07 kg CO₂
19:31Warrington bank quay
4h 1m
00:22Bournemouth Station
≈ 78,18 US$ 58,50 £
2 Thay đổi
Avanti West Coast21.07 kg CO₂
20:25Warrington bank quay
5h 38m
03:39Bournemouth Station
≈ 78,18 US$ 58,50 £
4 Thay đổi

Các chuyến sắp tới từ Warrington đến Bournemouth

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

Avanti West Coast ≈ 157,69 US$ 118,00 £
05:57 Warrington bank quay
4h 19m · 2 Thay đổi
11:01 Bournemouth Station
CrossCountry ≈ 206,06 US$ 154,20 £
06:01 Padgate
5h 27m · 2 Thay đổi
12:13 Bournemouth Station
Avanti West Coast ≈ 112,25 US$ 84,00 £
06:01 Padgate
5h 7m · 5 Thay đổi
12:00 Bournemouth Station
Avanti West Coast ≈ 142,99 US$ 107,00 £
06:24 Warrington bank quay
4h 16m · 2 Thay đổi
11:20 Bournemouth Station
Avanti West Coast ≈ 319,52 US$ 239,10 £
06:24 Warrington bank quay
4h 8m · 3 Thay đổi
11:13 Bournemouth Station
South Western Railway ≈ 191,76 US$ 143,50 £
07:23 Warrington bank quay
4h 4m · 2 Thay đổi
12:00 Bournemouth Station
CrossCountry ≈ 228,65 US$ 171,10 £
07:27 Padgate
5h 29m · 2 Thay đổi
13:17 Bournemouth Station
CrossCountry ≈ 228,65 US$ 171,10 £
07:45 Warrington Central
5h 23m · 1 Thay đổi
13:17 Bournemouth Station
South Western Railway ≈ 126,28 US$ 94,50 £
08:25 Warrington bank quay
4h 2m · 2 Thay đổi
13:00 Bournemouth Station
CrossCountry ≈ 206,06 US$ 154,20 £
08:27 Padgate
5h 25m · 2 Thay đổi
14:13 Bournemouth Station
CrossCountry ≈ 102,23 US$ 76,50 £
08:42 Warrington bank quay
4h 34m · 1 Thay đổi
14:13 Bournemouth Station
South Western Railway ≈ 126,28 US$ 94,50 £
08:45 Padgate
4h 7m · 3 Thay đổi
14:00 Bournemouth Station
CrossCountry ≈ 102,23 US$ 76,50 £
08:47 Warrington Central
5h 17m · 1 Thay đổi
14:13 Bournemouth Station
South Western Railway ≈ 126,28 US$ 94,50 £
09:25 Warrington bank quay
4h 2m · 2 Thay đổi
14:00 Bournemouth Station
CrossCountry ≈ 213,54 US$ 159,80 £
09:43 Warrington Central
5h 21m · 1 Thay đổi
15:13 Bournemouth Station
South Western Railway ≈ 102,90 US$ 77,00 £
09:45 Padgate
4h 8m · 3 Thay đổi
15:00 Bournemouth Station
Avanti West Coast ≈ 152,47 US$ 114,10 £
10:02 Padgate
5h 1m · 5 Thay đổi
16:00 Bournemouth Station
Avanti West Coast ≈ 102,90 US$ 77,00 £
10:14 Padgate
5h 31m · 3 Thay đổi
17:01 Bournemouth Station
South Western Railway ≈ 102,90 US$ 77,00 £
10:25 Warrington bank quay
4h 3m · 2 Thay đổi
15:00 Bournemouth Station
CrossCountry ≈ 102,23 US$ 76,50 £
10:42 Warrington bank quay
4h 34m · 1 Thay đổi
16:13 Bournemouth Station
CrossCountry ≈ 102,23 US$ 76,50 £
10:43 Warrington Central
5h 20m · 1 Thay đổi
16:13 Bournemouth Station
Avanti West Coast ≈ 152,47 US$ 114,10 £
11:02 Padgate
5h 3m · 5 Thay đổi
17:01 Bournemouth Station
Avanti West Coast ≈ 104,23 US$ 78,00 £
11:14 Padgate
5h 25m · 3 Thay đổi
17:55 Bournemouth Station
South Western Railway ≈ 112,25 US$ 84,00 £
11:25 Warrington bank quay
4h 2m · 2 Thay đổi
16:00 Bournemouth Station
South Western Railway ≈ 112,25 US$ 84,00 £
11:25 Warrington bank quay
3h 50m · 3 Thay đổi
16:00 Bournemouth Station
CrossCountry ≈ 102,23 US$ 76,50 £
11:42 Warrington Central
5h 28m · 1 Thay đổi
17:21 Bournemouth Station
Avanti West Coast ≈ 152,47 US$ 114,10 £
12:02 Padgate
4h 56m · 5 Thay đổi
17:55 Bournemouth Station
Avanti West Coast ≈ 104,23 US$ 78,00 £
12:14 Padgate
5h 19m · 3 Thay đổi
18:49 Bournemouth Station
South Western Railway ≈ 102,90 US$ 77,00 £
12:25 Warrington bank quay
4h 4m · 2 Thay đổi
17:01 Bournemouth Station
CrossCountry ≈ 213,54 US$ 159,80 £
12:42 Warrington bank quay
4h 38m · 1 Thay đổi
18:17 Bournemouth Station
CrossCountry ≈ 213,54 US$ 159,80 £
12:43 Warrington Central
5h 23m · 1 Thay đổi
18:17 Bournemouth Station
CrossCountry ≈ 213,54 US$ 159,80 £
13:18 Warrington Central
5h 16m · 1 Thay đổi
19:13 Bournemouth Station
South Western Railway ≈ 104,23 US$ 78,00 £
13:25 Warrington bank quay
3h 57m · 2 Thay đổi
17:55 Bournemouth Station
CrossCountry ≈ 213,54 US$ 159,80 £
13:42 Warrington Central
5h 20m · 1 Thay đổi
19:13 Bournemouth Station
Avanti West Coast ≈ 104,23 US$ 78,00 £
14:25 Warrington bank quay
3h 52m · 2 Thay đổi
18:49 Bournemouth Station
Avanti West Coast ≈ 90,87 US$ 68,00 £
14:42 Warrington bank quay
5h 23m · 2 Thay đổi
20:57 Bournemouth Station
CrossCountry ≈ 206,06 US$ 154,20 £
14:42 Warrington bank quay
4h 36m · 1 Thay đổi
20:15 Bournemouth Station
Avanti West Coast ≈ 152,47 US$ 114,10 £
16:02 Padgate
5h 16m · 5 Thay đổi
22:08 Bournemouth Station
Avanti West Coast ≈ 87,53 US$ 65,50 £
16:14 Padgate
5h 51m · 3 Thay đổi
23:13 Bournemouth Station
South Western Railway ≈ 87,53 US$ 65,50 £
16:25 Warrington bank quay
4h · 2 Thay đổi
20:57 Bournemouth Station
CrossCountry ≈ 228,65 US$ 171,10 £
16:30 Padgate
5h 24m · 2 Thay đổi
22:15 Bournemouth Station
CrossCountry ≈ 213,54 US$ 159,80 £
16:42 Warrington bank quay
4h 36m · 1 Thay đổi
22:15 Bournemouth Station
CrossCountry ≈ 213,54 US$ 159,80 £
16:43 Warrington Central
5h 22m · 1 Thay đổi
22:15 Bournemouth Station
Avanti West Coast ≈ 152,47 US$ 114,10 £
16:45 Padgate
4h 17m · 4 Thay đổi
22:15 Bournemouth Station
Avanti West Coast ≈ 152,47 US$ 114,10 £
17:02 Padgate
5h 20m · 5 Thay đổi
23:13 Bournemouth Station
Avanti West Coast ≈ 104,23 US$ 78,00 £
17:14 Padgate
5h 46m · 3 Thay đổi
00:10 Bournemouth Station
Avanti West Coast ≈ 152,47 US$ 114,10 £
17:25 Warrington bank quay
3h 54m · 3 Thay đổi
22:15 Bournemouth Station
Avanti West Coast ≈ 84,86 US$ 63,50 £
17:25 Warrington bank quay
3h 57m · 2 Thay đổi
22:20 Bournemouth Station
CrossCountry ≈ 228,65 US$ 171,10 £
17:30 Padgate
5h 25m · 2 Thay đổi
23:16 Bournemouth Station
CrossCountry ≈ 213,54 US$ 159,80 £
17:43 Warrington bank quay
4h 36m · 1 Thay đổi
23:16 Bournemouth Station
CrossCountry ≈ 213,54 US$ 159,80 £
17:47 Warrington Central
5h 20m · 1 Thay đổi
23:16 Bournemouth Station
Avanti West Coast ≈ 152,47 US$ 114,10 £
17:48 Padgate
4h 17m · 4 Thay đổi
23:16 Bournemouth Station
Avanti West Coast ≈ 104,23 US$ 78,00 £
18:15 Padgate
4h 4m · 3 Thay đổi
00:22 Bournemouth Station
Avanti West Coast ≈ 152,47 US$ 114,10 £
18:25 Warrington bank quay
3h 53m · 3 Thay đổi
23:16 Bournemouth Station
CrossCountry ≈ 206,06 US$ 154,20 £
18:43 Warrington Central
5h 21m · 2 Thay đổi
00:22 Bournemouth Station
Avanti West Coast ≈ 78,18 US$ 58,50 £
19:31 Warrington bank quay
4h 1m · 2 Thay đổi
00:22 Bournemouth Station
Avanti West Coast ≈ 78,18 US$ 58,50 £
19:42 Warrington bank quay
6h 26m · 3 Thay đổi
03:39 Bournemouth Station
Avanti West Coast ≈ 78,18 US$ 58,50 £
20:25 Warrington bank quay
5h 38m · 4 Thay đổi
03:39 Bournemouth Station
Avanti West Coast ≈ 104,23 US$ 78,00 £
21:14 Padgate
5h 52m · 3 Thay đổi
07:44 Bournemouth Station
Avanti West Coast ≈ 104,23 US$ 78,00 £
21:42 Warrington bank quay
5h 49m · 2 Thay đổi
07:44 Bournemouth Station
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

East Midlands Railway là một công ty điều hành tàu hỏa cung cấp dịch vụ hành khách trên khắp vùng East Midlands của Anh. Nó được thành lập vào năm 2019, tiếp quản nhượng quyền thương mại do East Midlands Trains điều hành trước đây. Công ty khai thác các dịch vụ trên các tuyến bao gồm London St Pancras đến Sheffield, Nottingham đến Liverpool và Norwich đến Liverpool. Đường sắt East Midlands cũng vận hành các dịch vụ địa phương trong East Midlands, kết nối các thị trấn và thành phố như Derby, Leicester và Lincoln.
Great Western Railway (GWR) là một công ty đường sắt của Anh điều hành các dịch vụ hành khách giữa Luân Đôn và tây nam nước Anh, cũng như một phần của xứ Wales. Nó được thành lập vào năm 1833 và ban đầu được gọi là Công ty Đường sắt Great Western. GWR hiện thuộc sở hữu của FirstGroup. Công ty được biết đến với màu sơn xanh mang tính biểu tượng và đầu máy xe lửa hơi nước lịch sử, bao gồm cả Flying Scotsman nổi tiếng.
Northern là một công ty điều hành xe lửa cung cấp dịch vụ hành khách trên khắp miền bắc nước Anh. Northern thuộc sở hữu của Northern Trains Ltd, một bộ phận của "DOHL", công ty cổ phần khu vực công của Bộ Giao thông Vận tải. Nó thuộc sở hữu của Arrival UK Trains và vận hành hơn 2.500 dịch vụ mỗi ngày trong tuần, phục vụ các thành phố như Manchester, Liverpool, Leeds và Newcastle.
Đường sắt Tây Nam (SWR) là một công ty điều hành xe lửa ở Vương quốc Anh, điều hành các dịch vụ hành khách ở Tây Nam nước Anh và một phần của miền Nam nước Anh. Nó được thành lập vào năm 2017 do sự hợp nhất của South West Trains và Island Line Trains. SWR khai thác các dịch vụ đến các thành phố lớn như London, Bristol, Southampton và Portsmouth, cũng như các thị trấn và làng mạc nhỏ hơn trong khu vực. Công ty điều hành một đội tàu hiện đại, bao gồm nhiều tổ máy điện và diesel, đồng thời cung cấp nhiều lựa chọn bán vé, bao gồm vé theo mùa, vé mua trước và giá vé linh hoạt. SWR thuộc sở hữu của FirstGroup và MTR Corporation.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 21.07kg
Xe buýt 22.58kg
Chuyến bay 60.2kg
Xe hơi 48.16kg
Chuyến tàu từ Warrington đến Bournemouth thải ra bao nhiêu CO₂?

Chuyến đi bằng Tàu giữa Warrington và Bournemouth thải ra 21.07 kg CO₂.

Tôi giảm được bao nhiêu CO₂ khi đi tàu giữa Warrington và Bournemouth?

Đi tàu giữa Warrington và Bournemouth giúp giảm 39.13 kg CO₂ so với máy bay, 1.51 kg so với xe khách và 27.09 kg so với ô tô.

Câu hỏi thường gặp