Lyon đến Nantes Xe buýt

  • Giá thấp nhất từ ≈ 42,39 US$ 36,98 €
  • Thời gian trung bình 9h 55m
  • Chuyến mỗi ngày 38
  • Khoảng cách 516 km
  • CO₂ mỗi người 46 kg

xe buýt từ Lyon đến Nantes

Quãng đường từ Lyon đến Nantes khoảng 516 km. Trung bình, chuyến đi bằng xe buýt mất 9h 55m, với 38 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất ≈ 42,39 US$ 36,98 €
Thời gian hành trình 9h 55m
Chuyến mỗi ngày 38
Giá thấp nhất ≈ 42,39 US$ 36,98 €
Giá cao nhất ≈ 153,59 US$ 133,99 €
khởi hành đầu tiên 00:15
chuyến khởi hành cuối cùng 23:40
Khoảng cách 516 km
Đi Lyon
Đến Nantes
Nhà vận chuyển Trenitalia, Bus Blablacar
Tìm giá tốt nhất
FlixBus36.12 kg CO₂
05:00Lyon-Perrache
10h 35m
16:40Nantes, Haluchère
≈ 34,37 US$ 29,98 €
1 Thay đổi
FlixBus36.12 kg CO₂
06:30Givors, Plaza Jean Berry
11h 20m
20:05Nantes, Haluchère
≈ 38,95 US$ 33,98 €
1 Thay đổi
FlixBus36.12 kg CO₂
07:15Lyon-Perrache
10h 35m
20:05Nantes, Haluchère
≈ 38,95 US$ 33,98 €
1 Thay đổi

Các chuyến sắp tới từ Lyon đến Nantes

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

FlixBus ≈ 45,26 US$ 39,48 €
00:15 Lyon, Perrache
9h 42m · 1 Thay đổi
11:09 Nantes, Nantes
FlixBus ≈ 56,72 US$ 49,48 €
00:50 Lyon, Perrache
7h 41m · 1 Thay đổi
10:00 Nantes, Nantes
BlaBlaCar Bus ≈ 57,29 US$ 49,98 €
01:35 Lyon, Perrache
11h 55m · 1 Thay đổi
16:10 Nantes Atlantique Airport, NTE
FlixBus ≈ 52,70 US$ 45,97 €
01:45 Lyon, Perrache
11h 25m · 1 Thay đổi
15:00 Nantes, Haluchère-Batignolles
FlixBus ≈ 55,60 US$ 48,50 €
01:45 Perrache
11h 25m · 1 Thay đổi
15:00 4 Route de Paris
FlixBus ≈ 53,27 US$ 46,47 €
05:25 Lyon, Perrache
10h 30m · 1 Thay đổi
19:20 Nantes, Haluchère-Batignolles
FlixBus ≈ 46,98 US$ 40,98 €
05:25 Lyon, Perrache
9h 16m · 1 Thay đổi
17:11 Nantes, Nantes
FlixBus ≈ 56,19 US$ 49,02 €
05:25 Perrache
10h 30m · 1 Thay đổi
19:20 4 Route de Paris
BlaBlaCar Bus ≈ 97,42 US$ 84,99 €
06:38 Lyon - Part-Dieu
7h 36m · 1 Thay đổi
16:10 Nantes, Nantes Aéroport Atlantique
FlixBus ≈ 102,57 US$ 89,48 €
07:04 Lyon - Part-Dieu
7h 13m · 1 Thay đổi
15:00 Nantes, Haluchere-Batignolles
FlixBus ≈ 44,77 US$ 39,06 €
10:45 Perrache
10h 10m · trực tiếp
20:55 4 Route de Paris
FlixBus ≈ 42,39 US$ 36,98 €
10:45 Lyon, Perrache
10h 10m · trực tiếp
20:55 Nantes, Haluchère-Batignolles
FlixBus ≈ 92,83 US$ 80,98 €
11:38 Lyon - Part-Dieu
6h 57m · 1 Thay đổi
19:20 Nantes, Haluchere-Batignolles
BlaBlaCar Bus ≈ 74,73 US$ 65,19 €
13:25 Lyon, LYON Aéroport - Saint Exupéry
7h 6m · 1 Thay đổi
21:25 Nantes, Haluchere-Batignolles
FlixBus ≈ 64,72 US$ 56,46 €
14:00 Lyon Saint-Exupéry Airport
13h 35m · 2 Thay đổi
05:50 Nantes, Haluchère-Batignolles
FlixBus ≈ 68,22 US$ 59,51 €
14:00 Aéroport LYS
12h 30m · 2 Thay đổi
05:50 4 Route de Paris
FlixBus ≈ 124,92 US$ 108,98 €
14:04 Lyon - Part-Dieu
7h 50m · 1 Thay đổi
22:45 Nantes, Haluchere-Batignolles
BlaBlaCar Bus ≈ 153,59 US$ 133,99 €
15:04 Lyon - Part-Dieu
7h 37m · 1 Thay đổi
23:25 Nantes, Haluchere-Batignolles
FlixBus ≈ 44,10 US$ 38,47 €
15:35 Givors
12h · 1 Thay đổi
05:50 Nantes, Haluchère-Batignolles
FlixBus ≈ 46,56 US$ 40,62 €
15:35 Lyon
12h · 1 Thay đổi
05:50 4 Route de Paris
FlixBus ≈ 55,56 US$ 48,47 €
16:30 Lyon, Perrache
11h · 1 Thay đổi
05:10 Nantes, Haluchère-Batignolles
FlixBus ≈ 58,60 US$ 51,12 €
16:30 Perrache
11h · 1 Thay đổi
05:10 4 Route de Paris
BlaBlaCar Bus ≈ 57,85 US$ 50,47 €
19:45 Aéroport LYS
9h 45m · 1 Thay đổi
06:00 Nantes, Haluchère-Batignolles
BlaBlaCar Bus ≈ 53,85 US$ 46,98 €
19:45 Lyon Saint-Exupéry Airport
9h 45m · 1 Thay đổi
06:00 Nantes, Haluchère-Batignolles
FlixBus ≈ 61,87 US$ 53,97 €
20:25 Lyon Saint-Exupéry Airport
10h 35m · 1 Thay đổi
08:15 Nantes, Haluchère-Batignolles
FlixBus ≈ 65,22 US$ 56,90 €
20:25 Aéroport LYS
10h 35m · 1 Thay đổi
08:15 4 Route de Paris
FlixBus ≈ 107,44 US$ 93,73 €
20:38 Lyon - Part-Dieu
6h 45m · 1 Thay đổi
05:10 Nantes, Haluchere-Batignolles
FlixBus ≈ 83,08 US$ 72,48 €
21:04 Lyon - Part-Dieu
7h 13m · 1 Thay đổi
07:25 Nantes, Haluchere-Batignolles
BlaBlaCar Bus ≈ 43,55 US$ 37,99 €
21:05 Lyon, Perrache
8h 55m · trực tiếp
06:00 Nantes, Haluchère-Batignolles
BlaBlaCar Bus ≈ 46,83 US$ 40,85 €
21:05 Lyon - Perrache Bus Station
8h 55m · trực tiếp
06:00 Nantes, Haluchère-Batignolles
FlixBus ≈ 63,60 US$ 55,48 €
22:25 Lyon, Perrache
8h 25m · 1 Thay đổi
11:09 Nantes, Nantes
FlixBus ≈ 43,54 US$ 37,98 €
22:25 Lyon, Perrache
9h 50m · trực tiếp
08:15 Nantes, Haluchère-Batignolles
FlixBus ≈ 45,98 US$ 40,11 €
22:25 Perrache
9h 50m · trực tiếp
08:15 4 Route de Paris
BlaBlaCar Bus ≈ 85,95 US$ 74,98 €
23:10 Lyon, Perrache
12h · 1 Thay đổi
15:10 Nantes Atlantique Airport, NTE
BlaBlaCar Bus ≈ 68,76 US$ 59,98 €
23:10 Lyon, Perrache
11h 25m · 1 Thay đổi
11:35 Nantes, Haluchère-Batignolles
BlaBlaCar Bus ≈ 73,80 US$ 64,38 €
23:10 Lyon - Perrache Bus Station
11h 25m · 1 Thay đổi
11:35 Nantes, Haluchère-Batignolles
FlixBus ≈ 64,02 US$ 55,85 €
23:40 Perrache
11h 5m · 1 Thay đổi
13:35 4 Route de Paris
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

BlaBlaCar Bus là dịch vụ xe buýt đường dài có sẵn ở nhiều quốc gia, bao gồm Pháp, Đức và khu vực Benelux. Nó là công ty con của BlaBlaCar, một nền tảng đi chung xe.BlaBlaCar. Công ty vận hành xe buýt đến và đi từ các ga như Paris Bercy Seine, Trạm xe buýt Rotterdam CS, Trạm xe buýt Sloterdijk, Tàu Brussels Midi West, Milan, Trạm xe buýt Bắc Barcelona, ​​Sân bay Charles de Gaulle 3, Tàu Annecy, Sân bay Stuttgart và Trạm xe buýt Victoria.

FlixBus, một công ty xe buýt đường dài, hoạt động ở cả Châu Âu và Hoa Kỳ. Được thành lập vào năm 2013, nó đã phát triển để trở thành một trong những nhà khai thác xe buýt lớn nhất ở châu Âu, kết nối hơn 2.500 điểm đến tại 30 quốc gia. Có nguồn gốc từ Đức, FlixBus đã nhanh chóng mở rộng sang các nước láng giềng bao gồm Pháp, Ý, Đan Mạch, Hà Lan và Croatia, đồng thời cung cấp các dịch vụ thường xuyên đến Na Uy, Tây Ban Nha và Anh. Với giá vé phải chăng và các tiện nghi thoải mái như Wi-Fi miễn phí, ổ cắm điện và nhà vệ sinh trên xe, FlixBus mang đến trải nghiệm du lịch thuận tiện và thú vị.

Ferrovie dello Stato Italiane là chủ sở hữu của Trenitalia, công ty đóng vai trò là nhà điều hành tàu chính ở Ý. Tàu cao tốc Frecciarossa nối Milan, Rome, Napoli, Florence và Turin với tốc độ lên tới 300 km/h (186 dặm/giờ). Frecciargento và Frecciabianca là hai dịch vụ tốc độ cao khác hoạt động với tốc độ chậm hơn một chút nhưng cung cấp kết nối đến các thành phố và thị trấn nhỏ hơn. Trenitalia điều hành các chuyến tàu khu vực và liên tỉnh, đồng thời cung cấp các kết nối quốc tế đến các nước láng giềng thông qua các chuyến tàu EuroCity.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 36.12kg
Xe buýt 38.7kg
Chuyến bay 103.2kg
Xe hơi 82.56kg

Câu hỏi thường gặp