Montpellier đến Nantes Xe buýt

  • Giá thấp nhất từ ≈ 88,24 US$ 76,98 €
  • Thời gian trung bình 11h 41m
  • Chuyến mỗi ngày 27
  • Khoảng cách 583 km
  • CO₂ mỗi người 52 kg

xe buýt từ Montpellier đến Nantes

Quãng đường từ Montpellier đến Nantes khoảng 583 km. Trung bình, chuyến đi bằng xe buýt mất 11h 41m, với 27 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất ≈ 88,24 US$ 76,98 €
Thời gian hành trình 11h 41m
Chuyến mỗi ngày 27
Giá thấp nhất ≈ 88,24 US$ 76,98 €
Giá cao nhất ≈ 268,22 US$ 233,99 €
khởi hành đầu tiên 02:30
chuyến khởi hành cuối cùng 23:35
Khoảng cách 583 km
Đi Montpellier
Đến Nantes
Nhà vận chuyển Bus Blablacar, BlaBlaCar Bus
Tìm giá tốt nhất
BlaBlaCar Bus40.81 kg CO₂
02:30MONTPELLIER SABINES
10h 20m
14:00Nantes, Haluchère-Batignolles
≈ 50,99 US$ 44,48 €
1 Thay đổi
BlaBlaCar Bus40.81 kg CO₂
23:35MONTPELLIER SABINES
11h 5m
10:40Nantes, Haluchère-Batignolles
≈ 51,57 US$ 44,99 €
trực tiếp
BlaBlaCar Bus40.81 kg CO₂
15:25MONTPELLIER SABINES
12h 30m
05:20Nantes, Haluchère-Batignolles
≈ 54,17 US$ 47,26 €
1 Thay đổi

Các chuyến sắp tới từ Montpellier đến Nantes

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

BlaBlaCar Bus ≈ 53,85 US$ 46,98 €
02:30 MONTPELLIER SABINES
10h 20m · 1 Thay đổi
14:00 Nantes, Haluchère-Batignolles
BlaBlaCar Bus ≈ 56,15 US$ 48,98 €
02:30 MONTPELLIER SABINES
11h 30m · 1 Thay đổi
15:10 Nantes Atlantique Airport, NTE
BlaBlaCar Bus ≈ 97,42 US$ 84,99 €
02:30 Montpellier - Saint-Roch
10h 33m · 1 Thay đổi
14:00 Nantes, Nantes
BlaBlaCar Bus ≈ 57,85 US$ 50,47 €
02:30 MONTPELLIER SABINES
10h 20m · 1 Thay đổi
14:00 Nantes, Haluchère-Batignolles
BlaBlaCar Bus ≈ 63,99 US$ 55,82 €
04:15 MONTPELLIER SABINES
11h 50m · 1 Thay đổi
17:10 Nantes, Haluchère-Batignolles
BlaBlaCar Bus ≈ 72,19 US$ 62,98 €
04:15 MONTPELLIER SABINES
11h 50m · 1 Thay đổi
17:10 Nantes, Haluchère-Batignolles
BlaBlaCar Bus ≈ 59,58 US$ 51,98 €
05:50 MONTPELLIER SABINES
10h 45m · 1 Thay đổi
19:40 Nantes, Haluchère-Batignolles
BlaBlaCar Bus ≈ 63,99 US$ 55,82 €
05:50 MONTPELLIER SABINES
10h 45m · 1 Thay đổi
19:40 Nantes, Haluchère-Batignolles
FlixBus ≈ 61,88 US$ 53,98 €
07:00 MONTPELLIER SABINES
10h 40m · trực tiếp
17:40 Nantes, Haluchère-Batignolles
FlixBus ≈ 65,24 US$ 56,91 €
07:00 MONTPELLIER SABINES
10h 40m · trực tiếp
17:40 4 Route de Paris
FlixBus ≈ 73,91 US$ 64,48 €
07:00 MONTPELLIER SABINES
10h 41m · 1 Thay đổi
18:34 Nantes, Nantes
FlixBus ≈ 93,40 US$ 81,48 €
09:05 Montpellier - Saint-Roch
9h 34m · 1 Thay đổi
19:10 Nantes, Haluchere-Batignolles
BlaBlaCar Bus ≈ 90,99 US$ 79,38 €
09:12 Montpellier - Sud-de-France
13h 48m · 1 Thay đổi
00:10 Nantes, Haluchere-Batignolles
BlaBlaCar Bus ≈ 45,83 US$ 39,98 €
15:25 MONTPELLIER SABINES
12h 5m · 1 Thay đổi
04:05 Nantes, Haluchère-Batignolles
BlaBlaCar Bus ≈ 49,27 US$ 42,98 €
15:25 MONTPELLIER SABINES
12h 5m · 1 Thay đổi
04:05 Nantes, Haluchère-Batignolles
FlixBus ≈ 46,96 US$ 40,97 €
16:30 Montpellier (Sud de France)
11h 10m · 1 Thay đổi
05:50 Nantes, Haluchère-Batignolles
FlixBus ≈ 49,58 US$ 43,25 €
16:30 Montpellier - Sud-de-France
11h 10m · 1 Thay đổi
05:50 4 Route de Paris
BlaBlaCar Bus ≈ 66,70 US$ 58,19 €
17:04 Montpellier - Saint-Roch
9h 51m · 1 Thay đổi
04:05 Nantes, Haluchere-Batignolles
FlixBus ≈ 53,20 US$ 46,41 €
19:30 MONTPELLIER SABINES
10h 20m · trực tiếp
05:50 4 Route de Paris
FlixBus ≈ 50,41 US$ 43,98 €
19:30 MONTPELLIER SABINES
10h 20m · trực tiếp
05:50 Nantes, Haluchère-Batignolles
FlixBus ≈ 93,97 US$ 81,98 €
20:00 Montpellier - Sud-de-France
11h 26m · 1 Thay đổi
08:15 Nantes, Haluchere-Batignolles
BlaBlaCar Bus ≈ 45,83 US$ 39,98 €
23:35 MONTPELLIER SABINES
11h 50m · 1 Thay đổi
16:00 Nantes Atlantique Airport, NTE
BlaBlaCar Bus ≈ 43,15 US$ 37,64 €
23:35 MONTPELLIER SABINES
11h 25m · trực tiếp
11:00 Nantes, Haluchère-Batignolles
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

BlaBlaCar Bus là dịch vụ xe buýt đường dài có sẵn ở nhiều quốc gia, bao gồm Pháp, Đức và khu vực Benelux. Nó là công ty con của BlaBlaCar, một nền tảng đi chung xe.BlaBlaCar. Công ty vận hành xe buýt đến và đi từ các ga như Paris Bercy Seine, Trạm xe buýt Rotterdam CS, Trạm xe buýt Sloterdijk, Tàu Brussels Midi West, Milan, Trạm xe buýt Bắc Barcelona, ​​Sân bay Charles de Gaulle 3, Tàu Annecy, Sân bay Stuttgart và Trạm xe buýt Victoria.

FlixBus, một công ty xe buýt đường dài, hoạt động ở cả Châu Âu và Hoa Kỳ. Được thành lập vào năm 2013, nó đã phát triển để trở thành một trong những nhà khai thác xe buýt lớn nhất ở châu Âu, kết nối hơn 2.500 điểm đến tại 30 quốc gia. Có nguồn gốc từ Đức, FlixBus đã nhanh chóng mở rộng sang các nước láng giềng bao gồm Pháp, Ý, Đan Mạch, Hà Lan và Croatia, đồng thời cung cấp các dịch vụ thường xuyên đến Na Uy, Tây Ban Nha và Anh. Với giá vé phải chăng và các tiện nghi thoải mái như Wi-Fi miễn phí, ổ cắm điện và nhà vệ sinh trên xe, FlixBus mang đến trải nghiệm du lịch thuận tiện và thú vị.

SNCF, công ty đường sắt quốc gia Pháp, cung cấp TER, một dịch vụ đường sắt khu vực toàn diện. Các chuyến tàu TER (Transport Express Régional) kết nối các thành phố và làng mạc trong các vùng của Pháp, cung cấp phương tiện giao thông địa phương cho hành khách và khách du lịch khi họ khám phá văn hóa, cảnh quan và các điểm tham quan của vùng thông qua mạng lưới các tuyến đường vùng rộng lớn. Tàu TER chậm hơn tàu cao tốc nhưng cung cấp một giải pháp thay thế hợp lý và thoải mái hơn cho các hành trình ngắn hơn trong khu vực.

Loại vé và dịch vụ từ Montpellier đến Nantes

So sánh các loại vé và dịch vụ trên chuyến cho hành trình từ Montpellier đến Nantes.

Standard

Vé tàu TER có giá vé "Tarif Normal" cố định và có giá trị cho một chuyến đi cho đến nửa đêm của ngày sau khi xác nhận tại các máy đóng dấu ở sân ga. Một số khu vực có thể cung cấp giảm giá ngoài giờ cao điểm.
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Mô tả cơ sở

Tìm hiểu thêm về tiện ích mà từng nhà vận chuyển cung cấp trên tuyến này.

Cơ sở Sự miêu tả
wifi
Các chuyến tàu TER hiện không có dịch vụ WiFi.
Ổ cắm điện
Các đoàn tàu TER hiện đại được trang bị ổ cắm điện.
Hành lý
Tàu TER không có hạn chế về kích thước hành lý, miễn là chúng nằm trong khả năng xử lý cá nhân của bạn và có thể vừa với khu vực hành lý được chỉ định.
Khả năng tiếp cận
Accès TER' cung cấp hỗ trợ đặc biệt cho hành khách khuyết tật hoặc khả năng di chuyển hạn chế, đảm bảo trải nghiệm du lịch liền mạch.
Đồ ăn thức uống
Tàu TER không cung cấp dịch vụ ăn uống trên tàu; hãy cân nhắc mang theo đồ uống giải khát của bạn.
Xe đạp
Di chuyển bằng xe đạp trên tàu TER là miễn phí, chỉ cần treo hoặc cất xe ở những khu vực được chỉ định trên cơ sở ai đến trước được phục vụ trước, không thể đặt trước.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 40.81kg
Xe buýt 43.73kg
Chuyến bay 116.6kg
Xe hơi 93.28kg

Câu hỏi thường gặp