Paris đến Düsseldorf Xe buýt

  • Giá thấp nhất từ 40,98 US$
  • Thời gian trung bình 8h 2m
  • Chuyến mỗi ngày 49
  • Khoảng cách 411 km
  • CO₂ mỗi người 37 kg

xe buýt từ Paris đến Düsseldorf

Quãng đường từ Paris đến Düsseldorf khoảng 411 km. Trung bình, chuyến đi bằng xe buýt mất 8h 2m, với 49 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 40,98 US$
Thời gian hành trình 8h 2m
Chuyến mỗi ngày 49
Giá thấp nhất 40,98 US$
Giá cao nhất 171,24 US$
khởi hành đầu tiên 00:15
chuyến khởi hành cuối cùng 23:40
Khoảng cách 411 km
Đi Paris
Đến Düsseldorf
Nhà vận chuyển FlixBus, BlaBlaCar Bus
Tìm giá tốt nhất
FlixBus28.77 kg CO₂
11:43Marne-la-Vallée Chessy Disneyland Paris
4h 29m
17:30Düsseldorf, Düsseldorf central bus station
122,54 US$
1 Thay đổi
FlixBus28.77 kg CO₂
21:54Paris Gare du Nord
6h 18m
06:10Düsseldorf, Düsseldorf central bus station
164,51 US$
1 Thay đổi
Bus Blablacar28.77 kg CO₂
11:43Marne-la-Vallée Chessy Disneyland Paris
6h 14m
16:55Breslauer Straße, Düsseldorf
166,76 US$
1 Thay đổi

Các chuyến sắp tới từ Paris đến Düsseldorf

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

FlixBus 6.344,35 US$
00:15 Paris (Bercy Seine)
10h 35m · 1 Thay đổi
13:10 Düsseldorf Airport
FlixBus 7.371,87 US$
01:00 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
9h 50m · 1 Thay đổi
13:10 Düsseldorf Airport
FlixBus 5.263,26 US$
04:10 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
7h 35m · 1 Thay đổi
13:50 ZOB am Hbf
FlixBus 4.938,95 US$
06:10 Paris - Orly Airport
9h 35m · 1 Thay đổi
18:15 ZOB am Hbf
FlixBus 156,98 US$
06:22 Paris Gare du Nord
4h 7m · 1 Thay đổi
11:45 Düsseldorf, Düsseldorf central bus station
FlixBus 84,60 US$
06:52 Paris Gare du Nord
6h 30m · 1 Thay đổi
13:50 Düsseldorf, Düsseldorf central bus station
FlixBus 3.697,27 US$
07:30 Paris (Bercy Seine)
10h 20m · trực tiếp
17:50 ZOB am Hbf
FlixBus 156,42 US$
08:25 Paris Gare du Nord
4h 17m · 1 Thay đổi
13:50 Düsseldorf, Düsseldorf central bus station
FlixBus 5.534,05 US$
08:25 Paris - Orly Airport
8h 35m · 1 Thay đổi
20:10 ZOB am Hbf
BlaBlaCar Bus 5.086,19 US$
08:30 Paris (Bercy Seine)
9h 30m · 1 Thay đổi
18:55 Hbf
BlaBlaCar Bus 3.677,85 US$
09:05 Paris (Bercy Seine)
9h 50m · trực tiếp
18:55 Düsseldorf
BlaBlaCar Bus 3.875,38 US$
09:05 Paris (Bercy Seine)
9h 50m · trực tiếp
18:55 Hbf
BlaBlaCar Bus 4.833,65 US$
09:15 Paris, Saint-Denis Université
8h 45m · 1 Thay đổi
18:55 Düsseldorf
FlixBus 156,42 US$
09:22 Paris Gare du Nord
4h 37m · 1 Thay đổi
15:25 Düsseldorf, Düsseldorf central bus station
BlaBlaCar Bus 4.535,36 US$
09:30 Paris (Bercy Seine)
8h 45m · 1 Thay đổi
18:55 Hbf
BlaBlaCar Bus 4.308,08 US$
09:30 Paris (Bercy Seine)
8h 45m · 1 Thay đổi
18:55 Düsseldorf
BlaBlaCar Bus 3.677,85 US$
10:00 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
8h 55m · trực tiếp
18:55 Düsseldorf
BlaBlaCar Bus 3.875,38 US$
10:00 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
8h 55m · trực tiếp
18:55 Hbf
FlixBus 3.805,36 US$
10:30 Paris (Bercy Seine)
8h 25m · trực tiếp
18:55 ZOB am Hbf
FlixBus 4.885,41 US$
10:45 Paris - Orly Airport
8h 35m · 1 Thay đổi
21:40 ZOB am Hbf
BlaBlaCar Bus 100,20 US$
10:52 Paris Gare du Nord
7h 40m · 1 Thay đổi
18:55 Düsseldorf, Düsseldorf
FlixBus 82,93 US$
11:45 Paris Gare du Nord
8h 13m · 1 Thay đổi
20:45 Düsseldorf, Düsseldorf central bus station
FlixBus 156,98 US$
11:55 Paris Gare du Nord
4h 22m · 1 Thay đổi
17:30 Düsseldorf, Düsseldorf central bus station
FlixBus 4.777,30 US$
12:00 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
7h 20m · 1 Thay đổi
21:40 ZOB am Hbf
BlaBlaCar Bus 170,35 US$
12:22 Paris Gare du Nord
6h 7m · 1 Thay đổi
16:55 Breslauer Straße, Düsseldorf
BlaBlaCar Bus 157,00 US$
12:30 Paris Bercy
6h 16m · 1 Thay đổi
19:41 Düsseldorf, Düsseldorf Hbf
BlaBlaCar Bus 108,01 US$
12:30 Paris Bercy
6h 15m · 1 Thay đổi
21:40 Düsseldorf, Düsseldorf Hbf
FlixBus 137,49 US$
12:52 Marne-la-Vallée Chessy Disneyland Paris
7h 23m · 1 Thay đổi
20:45 Düsseldorf, Düsseldorf central bus station
FlixBus 140,28 US$
14:22 Paris Gare du Nord
4h 22m · 1 Thay đổi
20:10 Düsseldorf, Düsseldorf central bus station
FlixBus 4.506,53 US$
15:45 Paris (Bercy Seine)
8h 50m · 1 Thay đổi
03:30 Düsseldorf Airport
FlixBus 124,69 US$
15:55 Paris Gare du Nord
4h 32m · 1 Thay đổi
21:40 Düsseldorf, Düsseldorf central bus station
FlixBus 5.643,20 US$
16:30 Paris (Bercy Seine)
7h 40m · trực tiếp
00:10 ZOB am Hbf
FlixBus 4.236,76 US$
17:50 Paris - Orly Airport
11h 25m · 1 Thay đổi
06:50 ZOB am Hbf
FlixBus 5.425,94 US$
18:55 Paris La Défense
9h 15m · 1 Thay đổi
06:35 Düsseldorf Airport
BlaBlaCar Bus 4.202,30 US$
19:45 Paris, Saint-Denis Université
9h 50m · 1 Thay đổi
07:45 Düsseldorf
FlixBus 3.749,78 US$
20:10 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
8h 40m · 1 Thay đổi
06:35 Düsseldorf Airport
FlixBus 5.317,85 US$
20:10 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
8h 15m · 1 Thay đổi
06:10 ZOB am Hbf
FlixBus 4.994,56 US$
21:30 Paris (Bercy Seine)
9h 5m · trực tiếp
06:35 Düsseldorf Airport
FlixBus 4.562,11 US$
21:30 Paris (Bercy Seine)
8h 40m · trực tiếp
06:10 ZOB am Hbf
FlixBus 79,04 US$
21:34 Paris Gare du Nord
6h 30m · 1 Thay đổi
06:10 Düsseldorf, Düsseldorf central bus station
FlixBus 3.913,48 US$
22:00 Paris (Bercy Seine)
6h 55m · trực tiếp
04:55 ZOB am Hbf
BlaBlaCar Bus 3.875,38 US$
22:30 Paris (Bercy Seine)
9h 15m · trực tiếp
07:45 Hbf
BlaBlaCar Bus 3.677,85 US$
22:30 Paris (Bercy Seine)
9h 15m · trực tiếp
07:45 Düsseldorf
FlixBus 3.697,27 US$
23:00 Paris (Bercy Seine)
7h 50m · trực tiếp
06:50 ZOB am Hbf
BlaBlaCar Bus 3.875,38 US$
23:15 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
8h 30m · trực tiếp
07:45 Hbf
BlaBlaCar Bus 3.677,85 US$
23:15 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
8h 30m · trực tiếp
07:45 Düsseldorf
FlixBus 5.587,59 US$
23:25 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
11h 35m · 1 Thay đổi
13:10 Düsseldorf Airport
FlixBus 4.454,01 US$
23:40 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
7h 10m · trực tiếp
06:50 ZOB am Hbf
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

BlaBlaCar Bus là dịch vụ xe buýt đường dài có sẵn ở nhiều quốc gia, bao gồm Pháp, Đức và khu vực Benelux. Nó là công ty con của BlaBlaCar, một nền tảng đi chung xe.BlaBlaCar. Công ty vận hành xe buýt đến và đi từ các ga như Paris Bercy Seine, Trạm xe buýt Rotterdam CS, Trạm xe buýt Sloterdijk, Tàu Brussels Midi West, Milan, Trạm xe buýt Bắc Barcelona, ​​Sân bay Charles de Gaulle 3, Tàu Annecy, Sân bay Stuttgart và Trạm xe buýt Victoria.

Eurostar là dịch vụ tàu chở khách tốc độ cao kết nối London với một số thành phố ở lục địa châu Âu, bao gồm Paris, Brussels và Amsterdam. Ra mắt vào năm 1994, Eurostar kể từ đó đã trở thành một phương thức vận chuyển phổ biến cho khách du lịch và doanh nhân. Với tốc độ lên tới 300 km/h, tàu Eurostar mang đến sự nhanh chóng và thân thiện với môi trường.

FlixBus, một công ty xe buýt đường dài, hoạt động ở cả Châu Âu và Hoa Kỳ. Được thành lập vào năm 2013, nó đã phát triển để trở thành một trong những nhà khai thác xe buýt lớn nhất ở châu Âu, kết nối hơn 2.500 điểm đến tại 30 quốc gia. Có nguồn gốc từ Đức, FlixBus đã nhanh chóng mở rộng sang các nước láng giềng bao gồm Pháp, Ý, Đan Mạch, Hà Lan và Croatia, đồng thời cung cấp các dịch vụ thường xuyên đến Na Uy, Tây Ban Nha và Anh. Với giá vé phải chăng và các tiện nghi thoải mái như Wi-Fi miễn phí, ổ cắm điện và nhà vệ sinh trên xe, FlixBus mang đến trải nghiệm du lịch thuận tiện và thú vị.

Loại vé và dịch vụ từ Paris đến Düsseldorf

So sánh các loại vé và dịch vụ trên chuyến cho hành trình từ Paris đến Düsseldorf.

Standard

Vé Eurostar Standard dành cho những du khách có ngân sách tiết kiệm và là lựa chọn có sẵn rộng rãi và giá cả phải chăng nhất. Tuy nhiên, chúng có tính linh hoạt hạn chế
  • wifi
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Đồ ăn thức uống
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Standard Premier

Vé Eurostar Standard Premier mang đến trải nghiệm hạng phổ thông cao cấp, lý tưởng để làm việc trong điều kiện yên tĩnh và thoải mái nhưng với chi phí cao hơn so với Vé tiêu chuẩn. Vé này bao gồm chỗ để chân rộng hơn, bữa ăn miễn phí và quyền truy cập vào tạp chí.
  • wifi
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Đồ ăn thức uống
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Business Premier

Vé Business Premier là lựa chọn hạng nhất của Eurostar với sự thoải mái và linh hoạt ở mức cao nhất nhưng cũng đắt nhất. Với tấm vé này, bạn sẽ có chỗ ngồi rộng rãi, những bữa ăn ngon miệng được phục vụ tại chỗ, được sử dụng các phòng chờ dành riêng và được hỗ trợ tận tình.
  • wifi
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Đồ ăn thức uống
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Mô tả cơ sở

Tìm hiểu thêm về tiện ích mà từng nhà vận chuyển cung cấp trên tuyến này.

Cơ sở Sự miêu tả
wifi
Khách du lịch Business Premier và chủ sở hữu gói dịch vụ Eurostar™ được hưởng Wi-Fi miễn phí tại các phòng chờ tại một số nhà ga chọn lọc. Phiếu sử dụng Wi-Fi miễn phí có tại bàn thông tin của Ashford. Tất cả các chuyến tàu còn cung cấp Wi-Fi miễn phí, kết nối qua EurostarTrainsWiFi.
Khu yên tĩnh
Bắt đầu từ tháng 9 năm 2012, lựa chọn xe khách yên tĩnh được cung cấp miễn phí cho khách hạng Thương gia và Tiêu chuẩn Premier.
Ổ cắm điện
Mỗi chỗ ngồi đều có ổ cắm điện của Vương quốc Anh và Châu Âu. Business Premier và Standard Premier cũng bao gồm ổ cắm USB.
Hành lý
Vé Eurostar của bạn cho phép bạn mang theo một lượng lớn hành lý lên máy bay mà không bị hạn chế về trọng lượng. Bạn có thể mang theo hai vali và một vật dụng cầm tay, tất cả đều được dán nhãn phù hợp, miễn là chúng không dài quá 85 cm. Xe đẩy trẻ em và xe đẩy được phép mang lên máy bay. Bạn cũng có thể mang theo xe đạp hoặc nhạc cụ, những thứ này sẽ được tính là một trong hai kiện hành lý cỡ trung bình của bạn miễn là nó được đựng trong hộp đựng có chiều dài dưới 85 cm.
Khả năng tiếp cận
Hỗ trợ cho du khách khuyết tật hoặc người già có sẵn ở tất cả các ga. Loại hỗ trợ khác nhau tùy theo địa điểm. Nên đặt trước ít nhất 24 giờ và đến trước 60 phút nếu không đặt trước.
Đồ ăn thức uống
Café Métropole trên tàu Eurostar giảm giá cho những chiếc cốc có thể tái sử dụng. Thức ăn không bán được sẽ được quyên góp cho Olio, mang lại lợi ích cho cộng đồng London. Đồ ăn tại Standard Premier: Standard Premier phục vụ các món ăn quốc tế suốt cả ngày. Bữa sáng bao gồm trái cây, bánh ngọt và nhiều món khác cho đến 10:14. Sau 10h15 quý khách thưởng thức bữa ăn nhẹ, món tráng miệng và đồ uống. Món ăn trong Business Premier: Thực đơn của Business Premier do đầu bếp Raymond Blanc OBE từng được gắn sao Michelin phụ trách. Đồ uống từ trà đến rượu sâm panh được phục vụ xuyên suốt hành trình.
Điều hòa không khí
Không khí trong lành liên tục được hút vào và lọc trong suốt hành trình.
Xe đạp
Bạn có một nhạc cụ hoặc đàn guitar cao dưới 85 cm? Bạn có thể đưa nó vào như một phần hành lý của mình trên Eurostar. Nếu bạn có một chiếc xe đạp đóng hộp, hãy đặt chỗ bằng cách liên hệ với dịch vụ du lịch Eurostar (có sẵn trên một số chuyến tàu chọn lọc). Xe đạp gấp và xe đạp trẻ em dưới 85 cm đều được chấp nhận nhưng phải để trong túi bảo vệ. Lưu ý: xe tay ga điện tử và ván trượt là những thứ không nên dùng. Ngoài ra, bạn có thể mang theo một đôi ván trượt hoặc ván trượt tuyết ngoài hành lý của mình

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 28.77kg
Xe buýt 30.83kg
Chuyến bay 82.2kg
Xe hơi 65.76kg

Câu hỏi thường gặp