Flights from Berlin to Düsseldorf

  • Giá thấp nhất từ 118,65 US$
  • Thời gian trung bình 1h 19m
  • Chuyến mỗi ngày 88
  • Khoảng cách 478 km
  • CO₂ mỗi người 122 kg

chuyến bay từ Berlin đến Düsseldorf

Quãng đường từ Berlin đến Düsseldorf khoảng 478 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 1h 19m, với 88 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 118,65 US$
Thời gian hành trình 1h 19m
Chuyến mỗi ngày 88
Giá thấp nhất 118,65 US$
Giá cao nhất 1.346,52 US$
khởi hành đầu tiên 06:00
chuyến khởi hành cuối cùng 21:50
Khoảng cách 478 km
Đi Berlin
Đến Düsseldorf
Nhà vận chuyển Mavi Gök Airlines, Austrian Airlines
Tìm giá tốt nhất
Eurowings33.46 kg CO₂
06:45Берлін
1h 10m
07:55Дюссельдорф
3.512,36 US$
trực tiếp

Các chuyến sắp tới từ Berlin đến Düsseldorf

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

Eurowings 132,57 US$
06:00 Berlin Brandenburg
2h · 1 Thay đổi
12:15 Duesseldorf Airport
KLM 598,81 US$
06:00 Berlin Brandenburg
15 min · 1 Thay đổi
13:55 Duesseldorf Airport
KLM 601,05 US$
06:00 Berlin Brandenburg
15 min · 1 Thay đổi
11:50 Duesseldorf Airport
Lufthansa 248,29 US$
06:20 Berlin Brandenburg
20 min · 1 Thay đổi
09:40 Duesseldorf Airport
British Airways 543,02 US$
06:25 Berlin Brandenburg
1h 10m · 1 Thay đổi
21:05 Duesseldorf Airport
Eurowings 349,21 US$
06:45 Berlin Brandenburg
2h · 1 Thay đổi
11:40 Duesseldorf Airport
Lufthansa 247,37 US$
06:45 Berlin Brandenburg
· 1 Thay đổi
10:10 Duesseldorf Airport
Austrian Airlines 437,55 US$
07:00 Berlin Brandenburg
50 min · 1 Thay đổi
10:50 Duesseldorf Airport
SWISS 428,62 US$
07:15 Berlin Brandenburg
40 min · 1 Thay đổi
18:20 Duesseldorf Airport
SWISS 278,64 US$
07:15 Berlin Brandenburg
45 min · 1 Thay đổi
08:30 Duesseldorf Airport
Lufthansa 442,09 US$
07:15 Berlin Brandenburg
· 1 Thay đổi
10:10 Duesseldorf Airport
SWISS 526,00 US$
07:15 Berlin Brandenburg
40 min · 1 Thay đổi
10:50 Duesseldorf Airport
SWISS 458,90 US$
07:15 Berlin Brandenburg
45 min · 1 Thay đổi
14:05 Duesseldorf Airport
Lufthansa 275,35 US$
07:20 Berlin Brandenburg
20 min · 1 Thay đổi
12:40 Duesseldorf Airport
LOT 409,37 US$
07:45 Berlin Brandenburg
1h 5m · 1 Thay đổi
18:55 Duesseldorf Airport
LOT 386,99 US$
07:45 Berlin Brandenburg
1h 5m · 1 Thay đổi
09:35 Duesseldorf Airport
British Airways 463,64 US$
07:55 Berlin Brandenburg
1h 30m · 1 Thay đổi
21:05 Duesseldorf Airport
Lufthansa 385,03 US$
08:50 Berlin Brandenburg
20 min · 1 Thay đổi
14:40 Duesseldorf Airport
Lufthansa 333,54 US$
08:50 Berlin Brandenburg
20 min · 1 Thay đổi
22:20 Duesseldorf Airport
Austrian Airlines 372,63 US$
09:00 Berlin Brandenburg
50 min · 1 Thay đổi
14:15 Duesseldorf Airport
KLM 641,27 US$
09:05 Berlin Brandenburg
20 min · 1 Thay đổi
13:55 Duesseldorf Airport
SWISS 428,62 US$
09:40 Berlin Brandenburg
50 min · 1 Thay đổi
14:05 Duesseldorf Airport
Lufthansa 461,54 US$
09:45 Berlin Brandenburg
· 1 Thay đổi
14:35 Duesseldorf Airport
Scandinavian Airlines 378,32 US$
10:05 Berlin Brandenburg
15 min · 1 Thay đổi
14:50 Duesseldorf Airport
Eurowings 585,38 US$
10:15 Berlin Brandenburg
1h 40m · 1 Thay đổi
16:00 Duesseldorf Airport
Eurowings 452,19 US$
10:15 Berlin Brandenburg
1h 40m · 1 Thay đổi
20:15 Duesseldorf Airport
SWISS 632,34 US$
10:30 Berlin Brandenburg
50 min · 1 Thay đổi
14:05 Duesseldorf Airport
SWISS 428,62 US$
10:30 Berlin Brandenburg
45 min · 1 Thay đổi
18:20 Duesseldorf Airport
KLM 363,77 US$
10:35 Berlin Brandenburg
15 min · 1 Thay đổi
13:55 Duesseldorf Airport
Lufthansa 300,06 US$
10:50 Berlin Brandenburg
20 min · 1 Thay đổi
14:40 Duesseldorf Airport
British Airways 556,54 US$
10:55 Berlin Brandenburg
1h 30m · 1 Thay đổi
21:05 Duesseldorf Airport
LOT 409,37 US$
11:20 Berlin Brandenburg
1h 10m · 1 Thay đổi
18:55 Duesseldorf Airport
LOT 386,99 US$
11:20 Berlin Brandenburg
1h 10m · 1 Thay đổi
09:35 Duesseldorf Airport
Lufthansa 520,43 US$
11:45 Berlin Brandenburg
· 1 Thay đổi
22:00 Duesseldorf Airport
KLM 463,30 US$
12:15 Berlin Brandenburg
5 min · 1 Thay đổi
17:40 Duesseldorf Airport
British Airways 589,00 US$
12:30 Berlin Brandenburg
1h 30m · 1 Thay đổi
21:05 Duesseldorf Airport
Lufthansa 286,54 US$
12:50 Berlin Brandenburg
20 min · 1 Thay đổi
18:40 Duesseldorf Airport
Lufthansa 425,19 US$
12:50 Berlin Brandenburg
20 min · 1 Thay đổi
16:35 Duesseldorf Airport
Turkish Airlines 269,75 US$
13:20 Berlin Brandenburg
4h 15m · 1 Thay đổi
09:05 Duesseldorf Airport
Turkish Airlines 401,83 US$
13:20 Berlin Brandenburg
4h 20m · 1 Thay đổi
21:20 Duesseldorf Airport
Austrian Airlines 372,63 US$
13:30 Berlin Brandenburg
50 min · 1 Thay đổi
19:10 Duesseldorf Airport
Ryanair 120,72 US$
13:35 Berlin Brandenburg
1h 50m · 1 Thay đổi
21:10 Weeze Airport, NRN
Scandinavian Airlines 454,44 US$
13:45 Berlin Brandenburg
15 min · 1 Thay đổi
19:30 Duesseldorf Airport
Lufthansa 520,43 US$
13:45 Berlin Brandenburg
· 1 Thay đổi
22:00 Duesseldorf Airport
KLM 298,76 US$
14:30 Berlin Brandenburg
5 min · 1 Thay đổi
17:40 Duesseldorf Airport
SWISS 354,75 US$
14:55 Berlin Brandenburg
45 min · 1 Thay đổi
08:30 Duesseldorf Airport
SWISS 428,62 US$
14:55 Berlin Brandenburg
40 min · 1 Thay đổi
18:20 Duesseldorf Airport
Austrian Airlines 372,63 US$
15:10 Berlin Brandenburg
50 min · 1 Thay đổi
19:10 Duesseldorf Airport
Turkish Airlines 244,01 US$
15:35 Berlin Brandenburg
4h 20m · 1 Thay đổi
09:05 Duesseldorf Airport
Lufthansa 277,59 US$
15:50 Berlin Brandenburg
20 min · 1 Thay đổi
20:20 Duesseldorf Airport
Lufthansa 184,67 US$
15:50 Berlin Brandenburg
20 min · 1 Thay đổi
08:40 Duesseldorf Airport
KLM 346,89 US$
17:30 Berlin Brandenburg
10 min · 1 Thay đổi
22:25 Duesseldorf Airport
Lufthansa 442,09 US$
18:45 Berlin Brandenburg
· 1 Thay đổi
22:00 Duesseldorf Airport
SWISS 237,22 US$
18:45 Berlin Brandenburg
45 min · 1 Thay đổi
08:30 Duesseldorf Airport
KLM 217,05 US$
18:45 Berlin Brandenburg
15 min · 1 Thay đổi
22:25 Duesseldorf Airport
Lufthansa 277,59 US$
18:50 Berlin Brandenburg
20 min · 1 Thay đổi
22:20 Duesseldorf Airport
LOT 347,81 US$
19:05 Berlin Brandenburg
1h 5m · 1 Thay đổi
09:35 Duesseldorf Airport
Turkish Airlines 269,75 US$
19:10 Berlin Brandenburg
4h 10m · 1 Thay đổi
09:05 Duesseldorf Airport
Ryanair 97,19 US$
19:45 Berlin Brandenburg
1h 40m · 1 Thay đổi
22:30 Weeze Airport, NRN
SWISS 237,22 US$
19:45 Berlin Brandenburg
50 min · 1 Thay đổi
08:30 Duesseldorf Airport
Lufthansa 169,01 US$
20:05 Berlin Brandenburg
20 min · 1 Thay đổi
09:40 Duesseldorf Airport
Lufthansa 170,13 US$
20:05 Berlin Brandenburg
20 min · 1 Thay đổi
08:40 Duesseldorf Airport
Aegean Airlines 368,24 US$
20:40 Berlin Brandenburg
3h 55m · 1 Thay đổi
11:55 Duesseldorf Airport
Pegasus Airlines 126,48 US$
21:15 Berlin Brandenburg
5h 15m · 1 Thay đổi
09:00 Duesseldorf Airport
SunExpress 154,46 US$
21:15 Berlin Brandenburg
5h 20m · 1 Thay đổi
08:30 Duesseldorf Airport
Aer Lingus 364,89 US$
21:40 Berlin Brandenburg
2h 15m · 1 Thay đổi
09:45 Duesseldorf Airport
SunExpress 129,83 US$
21:45 Berlin Brandenburg
5h 20m · 1 Thay đổi
08:30 Duesseldorf Airport
Ryanair 120,27 US$
22:20 Berlin Brandenburg
1h 20m · 1 Thay đổi
13:10 Weeze Airport, NRN
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

AirBaltic là hãng hàng không giá rẻ của Latvia, khai thác các chuyến bay đến hơn 70 điểm đến ở Châu Âu, Trung Đông và Châu Á. Hãng được thành lập vào năm 1995 và kể từ đó đã phát triển trở thành hãng hàng không lớn nhất ở khu vực Baltic. AirBaltic vận hành một đội máy bay Airbus A220-300 hiện đại, nổi tiếng về tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường. Hãng cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm làm thủ tục trực tuyến, giải trí trên chuyến bay và chương trình khách hàng thân thiết. AirBaltic cam kết phát triển bền vững và đặt mục tiêu trở thành hãng hàng không thân thiện với môi trường nhất thế giới.
Austria Airlines là hãng hàng không quốc gia của Áo, có trụ sở tại Viên. Nó khai thác các dịch vụ theo lịch trình đến hơn 130 điểm đến trên toàn thế giới, bao gồm Châu Âu, Bắc Mỹ, Châu Á và Châu Phi. Hãng hàng không là thành viên của Star Alliance và có đội bay hơn 80 chiếc, bao gồm Airbus A320, A321, A319, Boeing 767 và 777. Austria Airlines cung cấp nhiều hạng bay, bao gồm Phổ thông, Phổ thông Đặc biệt và Hạng Thương gia , tập trung vào việc cung cấp dịch vụ cao cấp và sự thoải mái cho hành khách. Hãng đã giành được nhiều giải thưởng về dịch vụ khách hàng, bao gồm Nhân viên Hàng không Tốt nhất Châu Âu và Dịch vụ Ăn uống Hạng Thương gia Tốt nhất.
British Airways là hãng hàng không quốc gia của Vương quốc Anh, có trụ sở tại London. Đây là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu và khai thác các chuyến bay đến hơn 180 điểm đến trên toàn thế giới. Hãng được thành lập vào năm 1974 và kể từ đó đã phát triển thành một công ty lớn trong ngành hàng không. British Airways được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, chỗ ngồi thoải mái và mạng đường bay rộng khắp. Hãng vận hành một đội bay gồm hơn 250 máy bay, bao gồm cả Airbus A380 và Boeing 787 Dreamliner. British Airways là thành viên của liên minh hàng không Oneworld và có thỏa thuận liên danh với một số hãng hàng không khác.
Lufthansa là một hãng hàng không của Đức và là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu. Nó được thành lập vào năm 1953 và điều hành các chuyến bay đến hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Lufthansa là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. Hãng có đội bay hơn 300 máy bay, bao gồm cả máy bay Airbus và Boeing. Lufthansa cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thường xuyên có tên là Miles & More. Hãng hàng không được biết đến với dịch vụ chất lượng cao và đã giành được nhiều giải thưởng về tiêu chuẩn an toàn và sự hài lòng của khách hàng.
Pegasus Airlines là một hãng hàng không giá rẻ có trụ sở tại Thổ Nhĩ Kỳ. Hãng được thành lập vào năm 1990 và bắt đầu hoạt động vào năm 2005. Hãng khai thác các chuyến bay đến hơn 100 điểm đến tại 40 quốc gia, chủ yếu ở Châu Âu, Trung Đông và Châu Á. Pegasus Airlines có đội bay hơn 80 chiếc, bao gồm Airbus A320 và Boeing 737. Hãng cung cấp nhiều dịch vụ, bao gồm làm thủ tục trực tuyến, bữa ăn trên chuyến bay và chương trình khách hàng thân thiết. Pegasus Airlines được biết đến với giá vé phải chăng và đã giành được một số giải thưởng về dịch vụ khách hàng và hiệu quả hoạt động.
Scandinavian Airlines, thường được gọi là SAS, là hãng hàng không quốc gia của Đan Mạch, Na Uy và Thụy Điển. Hãng được thành lập vào năm 1946 và vận hành một đội gồm hơn 150 máy bay, phục vụ hơn 125 điểm đến trên toàn thế giới. SAS cung cấp cả các chuyến bay nội địa và quốc tế, cũng như chương trình khách hàng thường xuyên có tên là EuroBonus. Hãng được biết đến với chất lượng dịch vụ cao, đội bay hiện đại và cam kết phát triển bền vững. SAS đã giành được nhiều giải thưởng cho dịch vụ khách hàng của mình và đã được công nhận vì những nỗ lực giảm tác động đến môi trường thông qua các sáng kiến như sử dụng nhiên liệu sinh học và giảm chất thải.
Turkish Airlines là hãng hàng không quốc gia của Thổ Nhĩ Kỳ, có trụ sở tại Istanbul. Hãng khai thác các chuyến bay theo lịch trình đến hơn 300 điểm đến ở Châu Âu, Châu Á, Châu Phi và Châu Mỹ, khiến hãng trở thành một trong những hãng hàng không lớn nhất thế giới tính theo số điểm đến được phục vụ. Turkish Airlines đã giành được nhiều giải thưởng cho dịch vụ của mình, bao gồm "Hãng hàng không tốt nhất châu Âu" sáu năm liên tiếp từ 2011 đến 2016. Hãng vận hành đội bay hiện đại gồm hơn 350 máy bay, bao gồm Airbus A320, A330, A340, A350 và Boeing 737, 777 và 787. Turkish Airlines là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 33.46kg
Xe buýt 35.85kg
Chuyến bay 95.6kg
Xe hơi 76.48kg

Câu hỏi thường gặp