Flights from Berlin to Hannover

  • Giá thấp nhất từ 184,79 US$
  • Thời gian trung bình 5h 9m
  • Chuyến mỗi ngày 182
  • Khoảng cách 250 km
  • CO₂ mỗi người 64 kg

chuyến bay từ Berlin đến Hannover

Quãng đường từ Berlin đến Hannover khoảng 250 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 5h 9m, với 182 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 184,79 US$
Thời gian hành trình 5h 9m
Chuyến mỗi ngày 182
Giá thấp nhất 184,79 US$
Giá cao nhất 3.202,52 US$
khởi hành đầu tiên 03:20
chuyến khởi hành cuối cùng 20:30
Khoảng cách 250 km
Đi Berlin
Đến Hannover
Nhà vận chuyển Air Europa, Vueling Airlines
Tìm giá tốt nhất
Eurowings17.5 kg CO₂
15:55Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
5h 20m
11:15Hannover Airport
180,67 US$
1 Thay đổi
Valuair17.5 kg CO₂
17:40Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
6h 10m
10:55Hannover Airport
184,36 US$
1 Thay đổi
Pegasus Airlines17.5 kg CO₂
17:40Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
6h 5m
14:25Hannover Airport
186,82 US$
1 Thay đổi

Các chuyến sắp tới từ Berlin đến Hannover

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

Lufthansa 225,28 US$
04:20 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
2h 15m · 1 Thay đổi
12:20 Hannover Airport
Lufthansa 188,29 US$
04:45 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
2h · 1 Thay đổi
09:50 Hannover Airport
Austrian Airlines 753,18 US$
05:00 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
2h 40m · 1 Thay đổi
19:30 Hannover Airport
Lufthansa 211,83 US$
05:20 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
2h 15m · 1 Thay đổi
12:20 Hannover Airport
Lufthansa 254,42 US$
05:45 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
2h · 1 Thay đổi
17:50 Hannover Airport
Lufthansa 254,42 US$
06:45 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
2h · 1 Thay đổi
17:50 Hannover Airport
Lufthansa 289,17 US$
06:50 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
2h 15m · 1 Thay đổi
12:20 Hannover Airport
Austrian Airlines 753,18 US$
07:00 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
2h 40m · 1 Thay đổi
19:30 Hannover Airport
359,78 US$
07:25 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
4h 15m · 2 Thay đổi
17:45 Hannover Airport
Lufthansa 356,41 US$
08:50 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
2h 15m · 1 Thay đổi
16:35 Hannover Airport
Lufthansa 208,47 US$
09:45 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
2h · 1 Thay đổi
17:50 Hannover Airport
Lufthansa 409,09 US$
10:50 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
2h 15m · 1 Thay đổi
16:35 Hannover Airport
Pegasus Airlines 223,04 US$
11:20 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
7h 10m · 1 Thay đổi
01:25 Hannover Airport
SunExpress 210,71 US$
11:20 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
7h 15m · 1 Thay đổi
00:45 Hannover Airport
SunExpress 210,71 US$
11:20 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
7h 15m · 1 Thay đổi
23:50 Hannover Airport
247,70 US$
11:20 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
7h 10m · 1 Thay đổi
23:05 Hannover Airport
Lufthansa 188,29 US$
11:45 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
2h · 1 Thay đổi
17:50 Hannover Airport
Lufthansa 228,64 US$
11:45 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
2h · 1 Thay đổi
23:05 Hannover Airport
171,48 US$
12:25 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
4h 20m · 1 Thay đổi
17:40 Hannover Airport
Lufthansa 188,29 US$
12:45 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
2h · 1 Thay đổi
17:50 Hannover Airport
Lufthansa 228,64 US$
12:45 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
2h · 1 Thay đổi
23:05 Hannover Airport
Austrian Airlines 1.211,58 US$
13:10 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
2h 40m · 1 Thay đổi
19:30 Hannover Airport
Air France 578,33 US$
13:40 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
3h 20m · 1 Thay đổi
22:30 Hannover Airport
Lufthansa 243,21 US$
14:45 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
2h · 1 Thay đổi
23:05 Hannover Airport
KLM 468,49 US$
15:30 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
2h 20m · 1 Thay đổi
21:35 Hannover Airport
Lufthansa 190,54 US$
15:45 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
2h · 1 Thay đổi
23:05 Hannover Airport
Lufthansa 188,29 US$
15:50 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
2h 15m · 1 Thay đổi
22:55 Hannover Airport
Lufthansa 175,97 US$
16:45 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
2h · 1 Thay đổi
23:05 Hannover Airport
Lufthansa 200,62 US$
17:45 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
2h · 1 Thay đổi
23:05 Hannover Airport
Lufthansa 188,29 US$
17:55 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
2h 15m · 1 Thay đổi
22:55 Hannover Airport
Austrian Airlines 753,18 US$
18:00 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
2h 35m · 1 Thay đổi
09:50 Hannover Airport
Lufthansa 196,14 US$
18:45 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
2h · 1 Thay đổi
07:55 Hannover Airport
Vueling 141,22 US$
19:10 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
6h · 2 Thay đổi
13:45 Hannover Airport
British Airways 653,43 US$
19:10 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
4h 50m · 2 Thay đổi
12:15 Hannover Airport
Vueling 142,34 US$
19:10 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
5h 55m · 2 Thay đổi
14:00 Hannover Airport
382,19 US$
19:10 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
3h 50m · 2 Thay đổi
10:00 Hannover Airport
British Airways 370,98 US$
19:10 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
4h 15m · 2 Thay đổi
13:40 Hannover Airport
British Airways 262,27 US$
19:10 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
3h 30m · 1 Thay đổi
23:10 Hannover Airport
British Airways 375,47 US$
19:10 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
4h 15m · 2 Thay đổi
21:35 Hannover Airport
British Airways 441,60 US$
19:10 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
4h 45m · 2 Thay đổi
13:25 Hannover Airport
329,52 US$
19:10 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
3h 50m · 2 Thay đổi
13:55 Hannover Airport
British Airways 486,43 US$
19:10 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
3h 25m · 1 Thay đổi
15:10 Hannover Airport
SunExpress 458,41 US$
19:15 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
8h · 2 Thay đổi
09:35 Hannover Airport
Pegasus Airlines 434,87 US$
19:15 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
8h · 2 Thay đổi
10:00 Hannover Airport
Aer Lingus 242,09 US$
19:45 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
4h 55m · 2 Thay đổi
10:15 Hannover Airport
SunExpress 566,00 US$
19:45 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
8h 5m · 2 Thay đổi
09:35 Hannover Airport
852,93 US$
20:05 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
5h 50m · 2 Thay đổi
12:15 Hannover Airport
Vueling 319,43 US$
20:05 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
6h 15m · 2 Thay đổi
11:10 Hannover Airport
Vueling 369,86 US$
20:05 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
5h 45m · 2 Thay đổi
13:55 Hannover Airport
Vueling 151,31 US$
20:05 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
5h 20m · 1 Thay đổi
14:00 Hannover Airport
808,10 US$
20:05 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
6h 20m · 2 Thay đổi
13:40 Hannover Airport
904,49 US$
20:05 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
5h 55m · 2 Thay đổi
10:15 Hannover Airport
Aegean Airlines 569,37 US$
20:05 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
9h 50m · 3 Thay đổi
01:45 Hannover Airport
805,86 US$
20:05 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
5h 50m · 2 Thay đổi
22:55 Hannover Airport
675,84 US$
20:05 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
6h 45m · 3 Thay đổi
13:55 Hannover Airport
796,89 US$
20:05 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
6h · 2 Thay đổi
13:40 Hannover Airport
614,20 US$
20:05 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
7h 45m · 3 Thay đổi
13:25 Hannover Airport
641,10 US$
20:05 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
6h 55m · 3 Thay đổi
18:45 Hannover Airport
652,31 US$
20:05 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
7h 5m · 3 Thay đổi
09:50 Hannover Airport
671,36 US$
20:05 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
6h 55m · 3 Thay đổi
14:00 Hannover Airport
587,30 US$
20:05 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
7h 15m · 3 Thay đổi
18:55 Hannover Airport
610,84 US$
20:05 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
7h 20m · 3 Thay đổi
16:35 Hannover Airport
661,27 US$
20:05 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
6h 50m · 2 Thay đổi
23:10 Hannover Airport
913,45 US$
20:05 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
6h 10m · 2 Thay đổi
13:25 Hannover Airport
Eurowings 300,37 US$
20:35 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
8h 10m · 2 Thay đổi
23:10 Hannover Airport
Vueling 203,99 US$
20:35 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
6h 45m · 2 Thay đổi
13:45 Hannover Airport
381,07 US$
20:35 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
6h 5m · 3 Thay đổi
17:55 Hannover Airport
TUI Airways 370,98 US$
20:35 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
9h 20m · 2 Thay đổi
22:55 Hannover Airport
264,51 US$
20:35 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
6h 5m · 2 Thay đổi
00:05 Hannover Airport
367,62 US$
20:35 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
7h 5m · 3 Thay đổi
21:35 Hannover Airport
Eurowings 390,04 US$
20:35 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
7h 5m · 2 Thay đổi
23:00 Hannover Airport
Xr 257,78 US$
20:35 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
7h 5m · 2 Thay đổi
13:35 Hannover Airport
403,49 US$
20:35 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
7h 5m · 2 Thay đổi
22:50 Hannover Airport
268,99 US$
20:35 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
5h 50m · 2 Thay đổi
11:00 Hannover Airport
255,54 US$
20:35 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
10h 15m · 2 Thay đổi
23:05 Hannover Airport
394,52 US$
20:35 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
5h 55m · 3 Thay đổi
17:45 Hannover Airport
Eurowings 442,72 US$
20:35 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
7h 5m · 2 Thay đổi
16:20 Hannover Airport
702,74 US$
20:35 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
6h 20m · 3 Thay đổi
13:25 Hannover Airport
256,66 US$
20:35 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
10h 20m · 2 Thay đổi
02:50 Hannover Airport
256,66 US$
20:35 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
10h 20m · 2 Thay đổi
02:45 Hannover Airport
427,02 US$
20:35 Flughafen BER - Terminal 1-2 (S-Bahn)
4h 25m · 2 Thay đổi
21:35 Hannover Airport
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Aegean Airlines là hãng hàng không lớn nhất ở Hy Lạp, khai thác các chuyến bay nội địa và quốc tế đến hơn 150 điểm đến. Được thành lập vào năm 1987, hãng hàng không đã phát triển trở thành một công ty lớn trong thị trường hàng không châu Âu, với đội bay hơn 60 máy bay và danh tiếng về dịch vụ chất lượng cao. Aegean Airlines là thành viên của Star Alliance, mạng lưới hãng hàng không toàn cầu bao gồm một số hãng hàng không lớn nhất thế giới. Hãng đã giành được nhiều giải thưởng về dịch vụ khách hàng, bao gồm giải thưởng Skytrax cho Hãng hàng không khu vực tốt nhất châu Âu trong 9 năm liên tiếp.
Air Europa là hãng hàng không của Tây Ban Nha được thành lập vào năm 1986. Hãng là thành viên của liên minh SkyTeam và khai thác các chuyến bay đến hơn 50 điểm đến trên khắp Châu Âu, Châu Mỹ, Châu Phi và Châu Á. Trạm trung chuyển chính của hãng được đặt tại Sân bay Adolfo Suárez Madrid–Barajas, ngoài ra hãng còn có các trạm trung chuyển phụ tại Sân bay Palma de Mallorca và Sân bay Bắc Tenerife. Air Europa vận hành một đội bay gồm hơn 50 máy bay, bao gồm Boeing 787 Dreamliners, Airbus A330s và Embraer E195s. Hãng cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thân thiết có tên SUMA.
Air France là hãng hàng không quốc gia của Pháp, có trụ sở tại Tremblay-en-France. Đây là công ty con của Tập đoàn Air France-KLM và là thành viên sáng lập của liên minh hàng không toàn cầu SkyTeam. Hãng khai thác đội bay hơn 200 máy bay, phục vụ hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Air France cung cấp một loạt các hạng du lịch, bao gồm Phổ thông, Phổ thông Cao cấp, Thương gia và La Première (Hạng Nhất). Hãng được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, chỗ ngồi thoải mái và các tùy chọn giải trí trên chuyến bay. Air France cam kết phát triển bền vững và đã thực hiện nhiều sáng kiến khác nhau để giảm tác động đến môi trường, chẳng hạn như đầu tư vào máy bay tiết kiệm nhiên liệu hơn và giảm nhựa sử dụng một lần.
Air Serbia là hãng hàng không quốc gia của Serbia, có trụ sở tại Belgrade. Nó được thành lập vào năm 2013 với tư cách là người kế thừa của hãng hàng không quốc gia cũ, Jat Airways. Air Serbia khai thác các chuyến bay đến hơn 50 điểm đến ở Châu Âu, Trung Đông và Bắc Mỹ với đội máy bay Airbus hiện đại. Hãng cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thân thiết có tên là Etihad Guest. Air Serbia là thành viên của nhóm Đối tác Etihad Airways, bao gồm một số hãng hàng không khác trên thế giới. Hãng đã giành được một số giải thưởng về dịch vụ và hiệu suất của mình, bao gồm Hãng hàng không tốt nhất ở Đông Âu tại Giải thưởng Hàng không Thế giới.
Austria Airlines là hãng hàng không quốc gia của Áo, có trụ sở tại Viên. Nó khai thác các dịch vụ theo lịch trình đến hơn 130 điểm đến trên toàn thế giới, bao gồm Châu Âu, Bắc Mỹ, Châu Á và Châu Phi. Hãng hàng không là thành viên của Star Alliance và có đội bay hơn 80 chiếc, bao gồm Airbus A320, A321, A319, Boeing 767 và 777. Austria Airlines cung cấp nhiều hạng bay, bao gồm Phổ thông, Phổ thông Đặc biệt và Hạng Thương gia , tập trung vào việc cung cấp dịch vụ cao cấp và sự thoải mái cho hành khách. Hãng đã giành được nhiều giải thưởng về dịch vụ khách hàng, bao gồm Nhân viên Hàng không Tốt nhất Châu Âu và Dịch vụ Ăn uống Hạng Thương gia Tốt nhất.
British Airways là hãng hàng không quốc gia của Vương quốc Anh, có trụ sở tại London. Đây là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu và khai thác các chuyến bay đến hơn 180 điểm đến trên toàn thế giới. Hãng được thành lập vào năm 1974 và kể từ đó đã phát triển thành một công ty lớn trong ngành hàng không. British Airways được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, chỗ ngồi thoải mái và mạng đường bay rộng khắp. Hãng vận hành một đội bay gồm hơn 250 máy bay, bao gồm cả Airbus A380 và Boeing 787 Dreamliner. British Airways là thành viên của liên minh hàng không Oneworld và có thỏa thuận liên danh với một số hãng hàng không khác.
Lufthansa là một hãng hàng không của Đức và là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu. Nó được thành lập vào năm 1953 và điều hành các chuyến bay đến hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Lufthansa là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. Hãng có đội bay hơn 300 máy bay, bao gồm cả máy bay Airbus và Boeing. Lufthansa cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thường xuyên có tên là Miles & More. Hãng hàng không được biết đến với dịch vụ chất lượng cao và đã giành được nhiều giải thưởng về tiêu chuẩn an toàn và sự hài lòng của khách hàng.
Pegasus Airlines là một hãng hàng không giá rẻ có trụ sở tại Thổ Nhĩ Kỳ. Hãng được thành lập vào năm 1990 và bắt đầu hoạt động vào năm 2005. Hãng khai thác các chuyến bay đến hơn 100 điểm đến tại 40 quốc gia, chủ yếu ở Châu Âu, Trung Đông và Châu Á. Pegasus Airlines có đội bay hơn 80 chiếc, bao gồm Airbus A320 và Boeing 737. Hãng cung cấp nhiều dịch vụ, bao gồm làm thủ tục trực tuyến, bữa ăn trên chuyến bay và chương trình khách hàng thân thiết. Pegasus Airlines được biết đến với giá vé phải chăng và đã giành được một số giải thưởng về dịch vụ khách hàng và hiệu quả hoạt động.
Turkish Airlines là hãng hàng không quốc gia của Thổ Nhĩ Kỳ, có trụ sở tại Istanbul. Hãng khai thác các chuyến bay theo lịch trình đến hơn 300 điểm đến ở Châu Âu, Châu Á, Châu Phi và Châu Mỹ, khiến hãng trở thành một trong những hãng hàng không lớn nhất thế giới tính theo số điểm đến được phục vụ. Turkish Airlines đã giành được nhiều giải thưởng cho dịch vụ của mình, bao gồm "Hãng hàng không tốt nhất châu Âu" sáu năm liên tiếp từ 2011 đến 2016. Hãng vận hành đội bay hiện đại gồm hơn 350 máy bay, bao gồm Airbus A320, A330, A340, A350 và Boeing 737, 777 và 787. Turkish Airlines là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới.
Wizz Air là một hãng hàng không giá rẻ có trụ sở tại Hungary, khai thác các chuyến bay đến các điểm đến trên khắp Châu Âu, Trung Đông và Bắc Phi. Được thành lập vào năm 2003, hãng hàng không này đã phát triển nhanh chóng và hiện khai thác đội bay hơn 100 chiếc, phục vụ hơn 150 điểm đến tại 44 quốc gia. Wizz Air được biết đến với cách tiếp cận du lịch hàng không đơn giản, cung cấp giá vé thấp và tính thêm phí cho các dịch vụ bổ sung như hành lý ký gửi và bữa ăn trên chuyến bay. Hãng tập trung mạnh vào hiệu quả và kiểm soát chi phí, cho phép hãng cung cấp một số giá vé thấp nhất trong ngành.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 17.5kg
Xe buýt 18.75kg
Chuyến bay 50kg
Xe hơi 40kg

Câu hỏi thường gặp