Flights from Paris to Biarritz

  • Giá thấp nhất từ 126,65 US$
  • Thời gian trung bình 3h 30m
  • Chuyến mỗi ngày 38
  • Khoảng cách 669 km
  • CO₂ mỗi người 171 kg

chuyến bay từ Paris đến Biarritz

Quãng đường từ Paris đến Biarritz khoảng 669 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 3h 30m, với 38 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 126,65 US$
Thời gian hành trình 3h 30m
Chuyến mỗi ngày 38
Giá thấp nhất 126,65 US$
Giá cao nhất 4.124,53 US$
khởi hành đầu tiên 06:10
chuyến khởi hành cuối cùng 21:20
Khoảng cách 669 km
Đi Paris
Đến Biarritz
Nhà vận chuyển SWISS, Austrian Airlines
Tìm giá tốt nhất
President Airlines46.83 kg CO₂
15:30Paříž
1h 30m
17:00Biarritz
140,28 US$
trực tiếp
President Airlines46.83 kg CO₂
17:10Paříž
1h 30m
18:40Biarritz
156,25 US$
trực tiếp
Air France46.83 kg CO₂
09:25Paříž
1h 30m
10:55Biarritz
264,03 US$
trực tiếp

Các chuyến sắp tới từ Paris đến Biarritz

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

Ryanair 344,94 US$
06:10 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
3h 20m · 1 Thay đổi
17:55 BIARRITZ AIRPORT
Easyjet 453,91 US$
07:00 Paris - Orly Airport
2h 55m · 1 Thay đổi
12:00 BIARRITZ AIRPORT
Easyjet 443,83 US$
07:00 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
3h 5m · 1 Thay đổi
12:00 BIARRITZ AIRPORT
Easyjet 502,11 US$
08:25 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
2h 25m · 1 Thay đổi
16:25 BIARRITZ AIRPORT
Air France 194,58 US$
08:25 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
2h 20m · 1 Thay đổi
17:55 BIARRITZ AIRPORT
Air France 587,29 US$
08:30 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
3h 30m · 2 Thay đổi
17:55 BIARRITZ AIRPORT
Easyjet 537,98 US$
08:30 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
3h 40m · 2 Thay đổi
16:25 BIARRITZ AIRPORT
Brussels Airlines 359,78 US$
08:30 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
5h 5m · 3 Thay đổi
22:05 BIARRITZ AIRPORT
Air France 170,65 US$
09:15 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
2h 25m · 1 Thay đổi
17:55 BIARRITZ AIRPORT
Easyjet 533,50 US$
09:15 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
2h 30m · 1 Thay đổi
16:25 BIARRITZ AIRPORT
Air France 613,62 US$
09:35 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
1h 25m · trực tiếp
11:00 BIARRITZ AIRPORT
Ryanair 318,23 US$
09:40 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
3h 20m · 1 Thay đổi
17:55 BIARRITZ AIRPORT
Brussels Airlines 359,78 US$
09:55 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
5h 10m · 3 Thay đổi
22:05 BIARRITZ AIRPORT
Transavia France 126,65 US$
10:30 Paris - Orly Airport
1h 30m · trực tiếp
12:00 BIARRITZ AIRPORT
Air France 659,02 US$
11:30 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
3h 30m · 2 Thay đổi
17:55 BIARRITZ AIRPORT
Air France 689,18 US$
12:40 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
1h 30m · trực tiếp
14:10 BIARRITZ AIRPORT
Luxair 2.828,89 US$
14:30 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
4h 30m · 2 Thay đổi
14:00 BIARRITZ AIRPORT
Lufthansa 3.230,13 US$
14:35 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
4h 10m · 2 Thay đổi
14:00 BIARRITZ AIRPORT
Easyjet 347,45 US$
15:15 Paris - Orly Airport
3h 45m · 2 Thay đổi
22:05 BIARRITZ AIRPORT
Austrian Airlines 1.978,20 US$
15:55 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
5h 45m · 2 Thay đổi
14:00 BIARRITZ AIRPORT
Transavia France 178,21 US$
16:05 Paris - Orly Airport
1h 30m · trực tiếp
17:35 BIARRITZ AIRPORT
Luxair 2.828,89 US$
16:25 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
4h 25m · 2 Thay đổi
14:00 BIARRITZ AIRPORT
Air France 164,85 US$
16:40 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
2h 25m · 1 Thay đổi
22:05 BIARRITZ AIRPORT
Air France 356,60 US$
17:05 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
1h 30m · trực tiếp
18:35 BIARRITZ AIRPORT
Luxair 2.828,89 US$
17:50 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
4h 30m · 2 Thay đổi
14:00 BIARRITZ AIRPORT
Austrian Airlines 1.978,20 US$
17:55 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
5h 45m · 2 Thay đổi
14:00 BIARRITZ AIRPORT
Luxair 1.687,91 US$
18:10 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
4h 40m · 2 Thay đổi
14:00 BIARRITZ AIRPORT
Lufthansa 3.230,13 US$
18:35 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
4h 10m · 2 Thay đổi
14:00 BIARRITZ AIRPORT
Iberia 664,63 US$
18:50 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
6h 20m · 3 Thay đổi
09:35 BIARRITZ AIRPORT
Easyjet 342,96 US$
19:05 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
3h 50m · 2 Thay đổi
09:35 BIARRITZ AIRPORT
Lufthansa 3.230,13 US$
19:35 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
4h 10m · 2 Thay đổi
14:00 BIARRITZ AIRPORT
Austrian Airlines 1.868,36 US$
20:15 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
5h 45m · 2 Thay đổi
14:00 BIARRITZ AIRPORT
Transavia France 202,86 US$
20:20 Paris - Orly Airport
1h 30m · trực tiếp
21:50 BIARRITZ AIRPORT
Luxair 1.687,91 US$
20:35 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
4h 40m · 2 Thay đổi
14:00 BIARRITZ AIRPORT
Air France 182,69 US$
20:50 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
2h 30m · 1 Thay đổi
09:35 BIARRITZ AIRPORT
Air France 330,57 US$
21:00 Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
1h 30m · trực tiếp
22:30 BIARRITZ AIRPORT
Easyjet 368,74 US$
21:20 Paris - Orly Airport
3h 40m · 2 Thay đổi
09:35 BIARRITZ AIRPORT
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Air Dolomiti là một hãng hàng không khu vực của Ý có trụ sở tại Verona, Ý. Nó được thành lập vào năm 1989 và là công ty con của Lufthansa. Hãng khai thác các chuyến bay đến nhiều điểm đến khác nhau ở Ý và Châu Âu, bao gồm Đức, Áo, Pháp và Bỉ. Air Dolomiti có một đội máy bay Embraer E-Jets, được biết đến nhờ tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường. Hãng cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm các bữa ăn trên chuyến bay, giải trí và Wi-Fi. Air Dolomiti đã giành được một số giải thưởng về dịch vụ khách hàng và nổi tiếng là một hãng hàng không đáng tin cậy và hiệu quả.
Air France là hãng hàng không quốc gia của Pháp, có trụ sở tại Tremblay-en-France. Đây là công ty con của Tập đoàn Air France-KLM và là thành viên sáng lập của liên minh hàng không toàn cầu SkyTeam. Hãng khai thác đội bay hơn 200 máy bay, phục vụ hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Air France cung cấp một loạt các hạng du lịch, bao gồm Phổ thông, Phổ thông Cao cấp, Thương gia và La Première (Hạng Nhất). Hãng được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, chỗ ngồi thoải mái và các tùy chọn giải trí trên chuyến bay. Air France cam kết phát triển bền vững và đã thực hiện nhiều sáng kiến khác nhau để giảm tác động đến môi trường, chẳng hạn như đầu tư vào máy bay tiết kiệm nhiên liệu hơn và giảm nhựa sử dụng một lần.
Austria Airlines là hãng hàng không quốc gia của Áo, có trụ sở tại Viên. Nó khai thác các dịch vụ theo lịch trình đến hơn 130 điểm đến trên toàn thế giới, bao gồm Châu Âu, Bắc Mỹ, Châu Á và Châu Phi. Hãng hàng không là thành viên của Star Alliance và có đội bay hơn 80 chiếc, bao gồm Airbus A320, A321, A319, Boeing 767 và 777. Austria Airlines cung cấp nhiều hạng bay, bao gồm Phổ thông, Phổ thông Đặc biệt và Hạng Thương gia , tập trung vào việc cung cấp dịch vụ cao cấp và sự thoải mái cho hành khách. Hãng đã giành được nhiều giải thưởng về dịch vụ khách hàng, bao gồm Nhân viên Hàng không Tốt nhất Châu Âu và Dịch vụ Ăn uống Hạng Thương gia Tốt nhất.
Brussels Airlines là hãng hàng không quốc gia của Bỉ, có trụ sở tại Brussels. Hãng khai thác các chuyến bay đến hơn 100 điểm đến ở Châu Âu, Châu Phi, Bắc Mỹ và Châu Á. Hãng được thành lập năm 2006 và là thành viên của Star Alliance. Brussels Airlines được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, đội bay hiện đại và cam kết bền vững. Nó cung cấp một loạt các hạng du lịch, bao gồm Phổ thông, Thương gia và Phổ thông cao cấp. Hãng cũng có một chương trình khách hàng thân thiết gọi là Miles & More, cho phép hành khách kiếm và đổi dặm cho các chuyến bay, nâng hạng và các phần thưởng khác. Brussels Airlines là công ty con của Tập đoàn Lufthansa.
Lufthansa là một hãng hàng không của Đức và là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu. Nó được thành lập vào năm 1953 và điều hành các chuyến bay đến hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Lufthansa là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. Hãng có đội bay hơn 300 máy bay, bao gồm cả máy bay Airbus và Boeing. Lufthansa cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thường xuyên có tên là Miles & More. Hãng hàng không được biết đến với dịch vụ chất lượng cao và đã giành được nhiều giải thưởng về tiêu chuẩn an toàn và sự hài lòng của khách hàng.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 46.83kg
Xe buýt 50.18kg
Chuyến bay 133.8kg
Xe hơi 107.04kg

Câu hỏi thường gặp