Tàu từ Montélimar đến Paris

  • Giá thấp nhất từ 72,96 US$
  • Thời gian trung bình 3h 32m
  • Chuyến mỗi ngày 34
  • Khoảng cách 511 km
  • CO₂ mỗi người 7 kg

tàu từ Montélimar đến Paris

Quãng đường từ Montélimar đến Paris khoảng 511 km. Trung bình, chuyến đi bằng tàu mất 3h 32m, với 34 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 72,96 US$
Thời gian hành trình 3h 32m
Chuyến mỗi ngày 34
Giá thấp nhất 72,96 US$
Giá cao nhất 208,47 US$
khởi hành đầu tiên 07:48
chuyến khởi hành cuối cùng 19:01
Khoảng cách 511 km
Đi Montélimar
Đến Paris
Nhà vận chuyển TER, TGV INOUI
Tìm giá tốt nhất
OUIGO35.77 kg CO₂
15:32Montélimar La Gare 9
4h 4m
20:18Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
58,73 US$
2 Thay đổi
OUIGO35.77 kg CO₂
06:37Montélimar La Gare 9
4h
11:21Paris Charles de Gaulle Airport Terminal 2C
62,65 US$
1 Thay đổi
OUIGO35.77 kg CO₂
14:49Montélimar La Gare 9
2h 41m
19:47Marne-la-Vallée Chessy Disneyland Paris
63,33 US$
1 Thay đổi

Các chuyến sắp tới từ Montélimar đến Paris

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

TGV inOui 179,33 US$
05:37 Montélimar La Gare 9
2h 45m · 2 Thay đổi
09:18 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui 126,09 US$
05:37 Montélimar La Gare 9
4h 1m · 1 Thay đổi
10:09 Paris - Gare De Lyon
OUIGO 68,93 US$
05:37 Montélimar La Gare 9
3h 54m · 1 Thay đổi
10:36 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui 62,76 US$
06:44 Montélimar La Gare 9
3h 3m · trực tiếp
09:47 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui 67,25 US$
06:44 Montélimar, Gare de Montélimar
3h 3m · trực tiếp
09:47 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui 113,20 US$
07:37 Montélimar La Gare 9
2h 46m · 2 Thay đổi
11:05 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui 137,86 US$
07:37 Montélimar La Gare 9
2h 46m · 2 Thay đổi
11:05 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui 116,00 US$
08:03 Montélimar La Gare 9
3h 41m · 1 Thay đổi
12:08 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui 107,04 US$
08:03 Montélimar La Gare 9
3h 41m · 1 Thay đổi
12:08 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui 99,75 US$
08:29 Montélimar La Gare 9
2h 48m · 2 Thay đổi
12:19 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui 146,94 US$
08:35 Montélimar La Gare 9
3h 9m · 1 Thay đổi
12:19 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui 86,86 US$
09:01 Montélimar La Gare 9
3h 37m · 1 Thay đổi
13:01 Paris - Gare De Lyon
Frecciarossa 92,47 US$
09:01 Montélimar La Gare 9
3h 34m · 1 Thay đổi
13:23 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui 93,59 US$
09:01 Montélimar La Gare 9
3h 37m · 1 Thay đổi
13:01 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui 93,59 US$
10:03 Montélimar La Gare 9
3h 33m · 1 Thay đổi
15:00 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui 86,86 US$
10:03 Montélimar La Gare 9
3h 33m · 1 Thay đổi
15:00 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui 146,82 US$
10:04 Montélimar La Gare 9
5h 31m · 1 Thay đổi
15:52 Paris - Gare De Lyon
OUIGO 103,90 US$
10:11 Montélimar La Gare 9
3h 38m · 2 Thay đổi
15:21 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui 175,97 US$
10:57 Montélimar La Gare 9
3h 42m · 2 Thay đổi
15:30 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui 153,55 US$
10:57 Montélimar La Gare 9
3h 36m · 1 Thay đổi
15:30 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui 164,76 US$
11:18 Montélimar La Gare 9
3h 44m · 2 Thay đổi
16:09 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui 91,35 US$
11:18 Montélimar La Gare 9
3h 44m · 2 Thay đổi
16:09 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui 102,10 US$
12:24 Montélimar La Gare 9
3h 11m · 1 Thay đổi
16:14 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui 126,09 US$
13:04 Montélimar La Gare 9
3h 33m · 1 Thay đổi
17:01 Paris - Gare De Lyon
OUIGO 68,93 US$
13:04 Montélimar La Gare 9
3h 34m · 1 Thay đổi
17:36 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui 117,12 US$
13:04 Montélimar La Gare 9
3h 33m · 1 Thay đổi
17:01 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui 106,48 US$
14:08 Montélimar La Gare 9
2h 55m · 2 Thay đổi
18:15 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui 146,94 US$
14:40 Montélimar La Gare 9
3h 20m · 1 Thay đổi
18:15 Paris - Gare De Lyon
Frecciarossa 80,14 US$
15:01 Montélimar La Gare 9
3h 36m · 1 Thay đổi
19:19 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui 179,33 US$
16:29 Montélimar La Gare 9
2h 50m · 2 Thay đổi
20:20 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui 107,04 US$
17:02 Montélimar La Gare 9
3h 35m · 1 Thay đổi
21:01 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui 116,00 US$
17:02 Montélimar La Gare 9
3h 35m · 1 Thay đổi
21:01 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui 56,04 US$
18:48 Montélimar La Gare 9
3h · trực tiếp
21:48 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui 51,56 US$
18:48 Montélimar La Gare 9
3h · trực tiếp
21:48 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui 76,77 US$
19:01 Montélimar La Gare 9
3h 48m · 1 Thay đổi
23:13 Paris - Gare De Lyon
TGV inOui 71,17 US$
19:01 Montélimar La Gare 9
3h 48m · 1 Thay đổi
23:13 Paris - Gare De Lyon
AUTOCAR 70,83 US$
19:57 Montélimar La Gare 9
11h 5m · 2 Thay đổi
07:20 Paris - Austerlitz
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Frecciarossa, được điều hành bởi Trenitalia, công ty đường sắt quốc gia, là dịch vụ tàu cao tốc nổi tiếng ở Ý. Tàu FRECCIAROSSA, đạt tốc độ lên tới 300 km/h, kết nối các thành phố lớn bao gồm Rome, Milan, Napoli, Florence và Turin.
SNCF, công ty đường sắt quốc gia Pháp, cung cấp TER, một dịch vụ đường sắt khu vực toàn diện. Các chuyến tàu TER (Transport Express Régional) kết nối các thành phố và làng mạc trong các vùng của Pháp, cung cấp phương tiện giao thông địa phương cho hành khách và khách du lịch khi họ khám phá văn hóa, cảnh quan và các điểm tham quan của vùng thông qua mạng lưới các tuyến đường vùng rộng lớn. Tàu TER chậm hơn tàu cao tốc nhưng cung cấp một giải pháp thay thế hợp lý và thoải mái hơn cho các hành trình ngắn hơn trong khu vực.

Loại vé và dịch vụ từ Montélimar đến Paris

So sánh các loại vé và dịch vụ trên chuyến cho hành trình từ Montélimar đến Paris.

Standard

Tiêu chuẩn là mức độ dịch vụ cơ bản và bao gồm chỗ ngồi thoải mái và quyền sử dụng các dịch vụ cơ bản trên máy bay. Các toa từ 5-8 dành cho hạng Tiêu chuẩn với ghế bọc da sinh thái màu xám.
  • wifi
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Đồ ăn thức uống
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Premium

Dịch vụ cao cấp bao gồm chỗ ngồi rộng hơn, chỗ để chân rộng hơn và quyền sử dụng các tiện nghi bổ sung như đồ uống chào mừng và tuyển chọn các loại báo. Toa số 4 trên tàu Frecciarossa 1000 được dành riêng cho hạng Premium.
  • wifi
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Đồ ăn thức uống
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Executive

Executive là dịch vụ cấp cao nhất và bao gồm tất cả các tiện nghi của cấp Business, cũng như hệ thống giải trí cá nhân và các bữa ăn ngon được phục vụ bởi một đầu bếp tận tâm trên tàu.
  • wifi
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Đồ ăn thức uống
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Business

Dịch vụ hạng thương gia được thiết kế dành cho khách doanh nhân và bao gồm tất cả các tiện nghi của cấp Cao cấp, cũng như quyền sử dụng Phòng chờ hạng thương gia dành riêng và ưu tiên lên máy bay. Huấn luyện viên 2 và 3 của Frecciarossa 1000 được dành riêng cho cấp độ dịch vụ Doanh nghiệp.
  • wifi
  • Khu yên tĩnh
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Đồ ăn thức uống
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Standard

Vé tàu TER có giá vé "Tarif Normal" cố định và có giá trị cho một chuyến đi cho đến nửa đêm của ngày sau khi xác nhận tại các máy đóng dấu ở sân ga. Một số khu vực có thể cung cấp giảm giá ngoài giờ cao điểm.
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Mô tả cơ sở

Tìm hiểu thêm về tiện ích mà từng nhà vận chuyển cung cấp trên tuyến này.

Cơ sở Sự miêu tả
wifi
Trên các chuyến tàu Frecciarossa, Wi-Fi được cung cấp miễn phí. Sử dụng dịch vụ Portale FRECCE của họ để xem phim, TV và cập nhật tin tức. Nó cũng cung cấp thông tin cập nhật du lịch và các tùy chọn đặt phòng bổ sung.
Khu yên tĩnh
Tìm kiếm sự thanh thản? Frecciarossa cung cấp các khu vực yên tĩnh dành riêng cho Hạng Thương gia để đảm bảo hành trình yên bình, không bị phiền nhiễu.
Ổ cắm điện
Bất kể mẫu xe – dù là ETR 500, ETR 600, ETR 700 hay ETR 1000 – mỗi ghế đều có ổ cắm điện để sạc thiết bị của bạn.
Hành lý
Trên các chuyến tàu Frecciarossa, bạn sẽ không gặp phải bất kỳ hạn chế nào về số lượng hành lý có thể mang lên tàu. Bạn có thể dễ dàng xếp các túi nhỏ và vật dụng vào giá để đồ trên cao hoặc dưới ghế ngồi, trong khi những chiếc vali lớn hơn có thể được đặt trong giá để hành lý nằm trong các khoang hoặc gần cửa bên ngoài.
Khả năng tiếp cận
Hỗ trợ đặc biệt là một cuộc gọi cho những người yêu cầu nó. Quay số điện thoại miễn phí 800 90 60 60 từ điện thoại cố định của Ý hoặc số quốc tế +3902323232 từ bất kỳ điện thoại nào, kể cả từ nước ngoài.
Đồ ăn thức uống
Hãy thỏa mãn cơn đói của bạn tại FrecciaBistrò, nằm ở trung tâm tàu. Hoặc, để thuận tiện hơn, hãy đặt hàng trực tiếp tới chỗ ngồi của bạn thông qua EasyBistrò của Portale FRECCE. Hành khách Hạng Thương gia và Cao cấp nhận được đồ ăn nhẹ và đồ uống miễn phí, trong khi hành khách Hạng Thương gia thưởng thức những bữa ăn ngon do đầu bếp Carlo Cracc phụ trách.
Điều hòa không khí
Bất kể thời tiết bên ngoài như thế nào, bạn vẫn luôn mát mẻ thoải mái với máy điều hòa trên tàu.
Xe đạp
Xe đạp gấp được phép mang theo dưới dạng hành lý xách tay, trong khi xe đạp không gấp phải được tháo rời và đặt trong hộp du lịch cho người soát vé hoặc nhân viên sân ga trước khi lên tàu và cất vào một khu vực cụ thể của tàu.
wifi
Các chuyến tàu TER hiện không có dịch vụ WiFi.
Ổ cắm điện
Các đoàn tàu TER hiện đại được trang bị ổ cắm điện.
Hành lý
Tàu TER không có hạn chế về kích thước hành lý, miễn là chúng nằm trong khả năng xử lý cá nhân của bạn và có thể vừa với khu vực hành lý được chỉ định.
Khả năng tiếp cận
Accès TER' cung cấp hỗ trợ đặc biệt cho hành khách khuyết tật hoặc khả năng di chuyển hạn chế, đảm bảo trải nghiệm du lịch liền mạch.
Đồ ăn thức uống
Tàu TER không cung cấp dịch vụ ăn uống trên tàu; hãy cân nhắc mang theo đồ uống giải khát của bạn.
Xe đạp
Di chuyển bằng xe đạp trên tàu TER là miễn phí, chỉ cần treo hoặc cất xe ở những khu vực được chỉ định trên cơ sở ai đến trước được phục vụ trước, không thể đặt trước.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 35.77kg
Xe buýt 38.32kg
Chuyến bay 102.2kg
Xe hơi 81.76kg
Chuyến tàu từ Montélimar đến Paris thải ra bao nhiêu CO₂?

Chuyến đi bằng Tàu giữa Montélimar và Paris thải ra 35.77 kg CO₂.

Tôi giảm được bao nhiêu CO₂ khi đi tàu giữa Montélimar và Paris?

Đi tàu giữa Montélimar và Paris giúp giảm 66.43 kg CO₂ so với máy bay, 2.55 kg so với xe khách và 45.99 kg so với ô tô.

Câu hỏi thường gặp