Flights from Bắc Kinh to Ürümqi

  • Giá thấp nhất từ 257,67 US$
  • Thời gian trung bình 5h 26m
  • Chuyến mỗi ngày 50
  • Khoảng cách 2.411 km
  • CO₂ mỗi người 615 kg

chuyến bay từ Bắc Kinh đến Ürümqi

Quãng đường từ Bắc Kinh đến Ürümqi khoảng 2.411 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 5h 26m, với 50 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 257,67 US$
Thời gian hành trình 5h 26m
Chuyến mỗi ngày 50
Giá thấp nhất 257,67 US$
Giá cao nhất 1.569,09 US$
khởi hành đầu tiên 06:55
chuyến khởi hành cuối cùng 20:30
Khoảng cách 2.411 km
Đi Bắc Kinh
Đến Ürümqi
Nhà vận chuyển Air Foyle, Sichuan Airlines
Tìm giá tốt nhất
Sichuan Airlines168.77 kg CO₂
20:30PEK Beijing Capital Sân bay
4h 20m
00:50URC Urumqi Diwopu Flygplats
236,96 US$
trực tiếp
Hainan Airlines168.77 kg CO₂
08:25PEK Beijing Capital Sân bay
4h 30m
12:55URC Urumqi Diwopu Flygplats
245,50 US$
trực tiếp
Sichuan Airlines168.77 kg CO₂
20:30Beijing Capital International Airport
4h 20m
00:50Ürümqi
249,00 US$
trực tiếp

Các chuyến sắp tới từ Bắc Kinh đến Ürümqi

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

Sichuan Airlines 123,08 US$
06:55 PEK Beijing Capital Sân bay
9h 5m · 1 Thay đổi
18:50 URC Urumqi Diwopu Flygplats
Air China 86,83 US$
07:15 Beijing Capital International Airport
4h 30m · trực tiếp
03:45 Urumqi Diwopu International Airport
Air China 81,95 US$
07:15 PEK Beijing Capital Sân bay
4h 30m · trực tiếp
11:45 URC Urumqi Diwopu Flygplats
Air China 86,83 US$
07:40 Beijing Capital International Airport
4h 25m · trực tiếp
04:05 Urumqi Diwopu International Airport
Air China 81,95 US$
07:40 PEK Beijing Capital Sân bay
4h 25m · trực tiếp
12:05 URC Urumqi Diwopu Flygplats
Air China 83,53 US$
07:55 Beijing Capital International Airport
5h 10m · 1 Thay đổi
10:05 Urumqi Diwopu International Airport
105,42 US$
07:55 Beijing Daxing International Airport, PKX
6h 40m · 1 Thay đổi
12:00 Urumqi Diwopu International Airport
64,03 US$
07:55 Beijing Capital International Airport
5h 35m · 1 Thay đổi
09:15 Urumqi Diwopu International Airport
Hainan Airlines 38,84 US$
08:25 Beijing Capital International Airport
4h 30m · trực tiếp
04:55 Urumqi Diwopu International Airport
Hainan Airlines 36,82 US$
08:25 PEK Beijing Capital Sân bay
4h 30m · trực tiếp
12:55 URC Urumqi Diwopu Flygplats
110,37 US$
08:25 Beijing Daxing International Airport, PKX
5h 55m · 1 Thay đổi
09:30 Urumqi Diwopu International Airport
110,37 US$
08:25 Beijing Daxing International Airport, PKX
5h 55m · 1 Thay đổi
08:25 Urumqi Diwopu International Airport
107,67 US$
08:55 Beijing Daxing International Airport, PKX
5h 45m · 1 Thay đổi
12:15 Urumqi Diwopu International Airport
216,40 US$
09:00 Beijing Daxing International Airport, PKX
4h 20m · trực tiếp
05:20 Urumqi Diwopu International Airport
185,52 US$
09:00 PKX Sân bay Đại Hưng Bắc Kinh
4h 20m · trực tiếp
13:20 URC Urumqi Diwopu Flygplats
Air China 86,83 US$
09:15 Beijing Capital International Airport
4h 10m · trực tiếp
05:25 Urumqi Diwopu International Airport
Air China 81,95 US$
09:15 PEK Beijing Capital Sân bay
4h 10m · trực tiếp
13:25 URC Urumqi Diwopu Flygplats
107,67 US$
10:00 Beijing Daxing International Airport, PKX
6h · 1 Thay đổi
12:15 Urumqi Diwopu International Airport
Hainan Airlines 45,78 US$
10:55 PEK Beijing Capital Sân bay
4h 35m · trực tiếp
15:30 URC Urumqi Diwopu Flygplats
Hainan Airlines 48,29 US$
10:55 Beijing Capital International Airport
4h 35m · trực tiếp
07:30 Urumqi Diwopu International Airport
107,67 US$
11:00 Beijing Daxing International Airport, PKX
6h · 1 Thay đổi
12:15 Urumqi Diwopu International Airport
Air China 86,83 US$
11:35 Beijing Capital International Airport
4h 15m · trực tiếp
07:50 Urumqi Diwopu International Airport
Air China 81,95 US$
11:35 PEK Beijing Capital Sân bay
4h 15m · trực tiếp
15:50 URC Urumqi Diwopu Flygplats
62,23 US$
12:00 Beijing Capital International Airport
6h · 1 Thay đổi
12:15 Urumqi Diwopu International Airport
58,49 US$
12:00 Beijing Capital International Airport
6h · 1 Thay đổi
15:20 Urumqi Diwopu International Airport
52,19 US$
12:00 Beijing Daxing International Airport, PKX
6h 35m · 1 Thay đổi
14:55 Urumqi Diwopu International Airport
107,67 US$
12:55 Beijing Daxing International Airport, PKX
5h 50m · 1 Thay đổi
12:15 Urumqi Diwopu International Airport
107,67 US$
12:55 Beijing Daxing International Airport, PKX
5h 50m · 1 Thay đổi
15:20 Urumqi Diwopu International Airport
78,73 US$
12:55 Beijing Capital International Airport
6h 40m · 1 Thay đổi
14:40 Urumqi Diwopu International Airport
50,54 US$
13:00 Beijing Capital International Airport
6h 50m · 1 Thay đổi
14:55 Urumqi Diwopu International Airport
Shanghai Airlines 53,39 US$
13:00 Beijing Capital International Airport
7h · 1 Thay đổi
16:55 Urumqi Diwopu International Airport
107,67 US$
14:00 Beijing Daxing International Airport, PKX
6h · 1 Thay đổi
15:20 Urumqi Diwopu International Airport
50,54 US$
14:00 Beijing Capital International Airport
6h 35m · 1 Thay đổi
14:55 Urumqi Diwopu International Airport
Beijing Capital Airlines 82,17 US$
15:00 PKX Sân bay Đại Hưng Bắc Kinh
4h 45m · trực tiếp
19:45 URC Urumqi Diwopu Flygplats
Beijing Capital Airlines 80,68 US$
15:00 Beijing Daxing International Airport, PKX
4h 45m · trực tiếp
11:45 Urumqi Diwopu International Airport
74,68 US$
15:25 Beijing Capital International Airport
5h 15m · 1 Thay đổi
15:05 Urumqi Diwopu International Airport
Shanghai Airlines 59,53 US$
15:30 Beijing Capital International Airport
6h 50m · 1 Thay đổi
16:55 Urumqi Diwopu International Airport
Air China 81,95 US$
15:30 PEK Beijing Capital Sân bay
4h 15m · trực tiếp
19:45 URC Urumqi Diwopu Flygplats
Air China 86,83 US$
15:30 Beijing Capital International Airport
4h 15m · trực tiếp
11:45 Urumqi Diwopu International Airport
215,20 US$
15:35 Beijing Daxing International Airport, PKX
4h 35m · trực tiếp
12:10 Urumqi Diwopu International Airport
184,56 US$
15:35 PKX Sân bay Đại Hưng Bắc Kinh
4h 35m · trực tiếp
20:10 URC Urumqi Diwopu Flygplats
Shanghai Airlines 49,79 US$
15:55 Beijing Daxing International Airport, PKX
6h 40m · 1 Thay đổi
16:55 Urumqi Diwopu International Airport
113,82 US$
17:15 Beijing Daxing International Airport, PKX
6h 5m · 1 Thay đổi
17:15 Urumqi Diwopu International Airport
Sichuan Airlines 101,41 US$
19:40 PEK Beijing Capital Sân bay
8h 25m · 1 Thay đổi
13:40 URC Urumqi Diwopu Flygplats
Air China 81,95 US$
20:00 PEK Beijing Capital Sân bay
4h 15m · trực tiếp
00:15 URC Urumqi Diwopu Flygplats
Air China 86,83 US$
20:00 Beijing Capital International Airport
4h 15m · trực tiếp
16:15 Urumqi Diwopu International Airport
Sichuan Airlines 37,34 US$
20:30 Beijing Capital International Airport
4h 20m · trực tiếp
00:50 Ürümqi
Sichuan Airlines 55,81 US$
20:30 PEK Beijing Capital Sân bay
6h 20m · trực tiếp
02:50 URC Urumqi Diwopu Flygplats
Sichuan Airlines 35,54 US$
20:30 PEK Beijing Capital Sân bay
4h 20m · trực tiếp
00:50 URC Urumqi Diwopu Flygplats
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Air China là hãng hàng không quốc gia của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Nó được thành lập vào năm 1988 và có trụ sở tại Bắc Kinh. Hãng vận hành một đội bay gồm hơn 400 máy bay và phục vụ hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Air China là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. Hãng cung cấp nhiều loại dịch vụ, bao gồm vận chuyển hành khách và hàng hóa, cũng như bảo dưỡng máy bay và xử lý mặt đất. Air China cam kết cung cấp dịch vụ du lịch hàng không an toàn, đáng tin cậy và thoải mái cho khách hàng của mình, đồng thời hãng đã giành được nhiều giải thưởng về dịch vụ và hiệu quả hoạt động.
Beijing Capital Airlines là một hãng hàng không Trung Quốc có trụ sở tại Bắc Kinh. Hãng được thành lập vào năm 1995 với tên Deer Jet Airlines và sau đó được đổi tên thành Capital Airlines vào năm 2007. Hãng khai thác các chuyến bay nội địa và quốc tế đến các điểm đến ở Châu Á, Châu Âu và Bắc Mỹ. Đây là công ty con của Tập đoàn HNA, công ty cũng sở hữu Hainan Airlines, Tianjin Airlines và một số hãng hàng không khác. Beijing Capital Airlines có đội bay hơn 80 máy bay, bao gồm Airbus A320, A330 và Boeing 737. Hãng đã giành được một số giải thưởng cho dịch vụ của mình, bao gồm giải thưởng "Hãng hàng không tốt nhất Trung Quốc" tại Giải thưởng Du lịch Thế giới 2017.
Hainan Airlines là một hãng hàng không Trung Quốc có trụ sở tại Hải Khẩu, tỉnh Hải Nam. Đây là hãng hàng không tư nhân lớn nhất ở Trung Quốc và khai thác cả các chuyến bay nội địa và quốc tế. Hãng được thành lập vào năm 1989 và kể từ đó đã phát triển thành một công ty lớn trong ngành hàng không. Hainan Airlines có đội bay hơn 200 máy bay và phục vụ hơn 100 điểm đến trên toàn thế giới. Hãng được biết đến với dịch vụ chất lượng cao và đã giành được nhiều giải thưởng về trải nghiệm trên chuyến bay. Hainan Airlines cũng là thành viên của liên minh hàng không toàn cầu, HNA Group, bao gồm các hãng hàng không khác như Hong Kong Airlines và Tianjin Airlines.
Nederlandse Spoorwegen (NS) là nhà điều hành đường sắt chở khách chính ở Hà Lan. Công ty được thành lập vào năm 1938 và có trụ sở chính tại Utrecht, Hà Lan. NS điều hành cả dịch vụ tàu chở khách trong nước và quốc tế, cũng như dịch vụ vận chuyển hàng hóa. NS vận hành một mạng lưới đường sắt dày đặc và rộng khắp ở Hà Lan, với hơn 5.000 chuyến tàu mỗi ngày. Mạng lưới đường sắt bao gồm khoảng 3.223 km đường ray và phục vụ khoảng 400 nhà ga, với các chuyến tàu chạy từ sáng sớm đến tận đêm khuya. Công ty vận hành nhiều loại tàu khác nhau, bao gồm tàu Liên thành phố, Sprinter và Tàu cao tốc.
Shanghai Airlines là một hãng hàng không Trung Quốc có trụ sở tại Thượng Hải, Trung Quốc. Nó được thành lập vào năm 1985 và điều hành cả các chuyến bay nội địa và quốc tế. Hãng hàng không này là công ty con của China Eastern Airlines và là thành viên của liên minh SkyTeam. Shanghai Airlines có đội bay hơn 100 chiếc, bao gồm cả Boeing 737, 787 và Airbus A330. Hãng khai thác các chuyến bay đến hơn 140 điểm đến ở Trung Quốc và trên toàn thế giới, bao gồm Châu Á, Châu Âu và Bắc Mỹ. Shanghai Airlines được biết đến với dịch vụ chất lượng cao và đã giành được nhiều giải thưởng về sự hài lòng của khách hàng và hồ sơ an toàn.
Hãng hàng không Tứ Xuyên là một hãng hàng không Trung Quốc có trụ sở tại Thành Đô, tỉnh Tứ Xuyên. Nó được thành lập vào năm 1986 và điều hành cả các chuyến bay nội địa và quốc tế. Hãng có đội bay hơn 150 chiếc, bao gồm Airbus A320, A330 và A350. Hãng hàng không Tứ Xuyên phục vụ hơn 100 điểm đến tại Trung Quốc và trên toàn thế giới, bao gồm Châu Âu, Bắc Mỹ và Úc. Hãng hàng không được biết đến với các món ăn Tứ Xuyên cay được phục vụ trên máy bay và cam kết về an toàn và dịch vụ khách hàng. Hãng hàng không Tứ Xuyên là thành viên của Star Alliance, một liên minh hàng không toàn cầu bao gồm các hãng hàng không như United Airlines, Lufthansa và Air Canada.

Loại vé và dịch vụ từ Bắc Kinh đến Ürümqi

So sánh các loại vé và dịch vụ trên chuyến cho hành trình từ Bắc Kinh đến Ürümqi.

Second Class

Ở hạng 2 của NS, bạn sẽ tìm thấy chỗ ngồi tiêu chuẩn, Wi-Fi miễn phí và chỗ để hành lý có đủ chỗ cho một hành trình thoải mái với lựa chọn phù hợp túi tiền.
  • wifi
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

First Class

Ở khoang hạng 1 của NS, bạn có thể có nhiều không gian hơn với chỗ ngồi lớn hơn, đảm bảo chuyến đi thoải mái hơn. Môi trường yên tĩnh hơn, giúp bạn làm việc hoặc thư giãn dễ dàng hơn.
  • wifi
  • Khu yên tĩnh
  • Ổ cắm điện
  • Hành lý
  • Khả năng tiếp cận
  • Điều hòa không khí
  • Xe đạp

Mô tả cơ sở

Tìm hiểu thêm về tiện ích mà từng nhà vận chuyển cung cấp trên tuyến này.

Cơ sở Sự miêu tả
wifi
WiFi miễn phí có sẵn trên hầu hết các chuyến tàu NS Intercity.
Khu yên tĩnh
Khu vực yên tĩnh: Được đánh dấu bằng biểu tượng đặc biệt trên các chuyến tàu Liên tỉnh, chỗ ngồi ở đây được xếp thành hàng để đảm bảo sự im lặng thực sự. Khu vực làm việc và nghỉ ngơi: Được thiết kế để di chuyển yên tĩnh, các ghế ngồi ở phía sau nhau. Một số khu vực chồng lên khu vực yên tĩnh. Biểu tượng cho điều này là trên cửa ra vào và cửa sổ bên trong. Khu vực gặp gỡ: Khu vực giao lưu với các ghế ngồi đối diện nhau và ghế ngồi theo nhóm. Các biểu tượng được tìm thấy trên cửa ra vào và cửa sổ bên trong.
Ổ cắm điện
Cả hạng nhất và hạng hai trên tàu NS đều có cổng USB và ổ cắm.
Hành lý
Trên tàu NS, bạn có thể mang theo bất kỳ trọng lượng hành lý nào, miễn là bạn có thể tự quản lý hành lý của mình.
Khả năng tiếp cận
Để được hỗ trợ lên hoặc xuống tàu, hãy sử dụng NS Travel Assistance. Có hàng ngày, đặt trực tuyến qua tài khoản NS, ứng dụng NS hoặc gọi (+31) 30 235 78 22.
Đồ ăn thức uống
Tàu NS không cung cấp dịch vụ ăn uống trên tàu.
Điều hòa không khí
Hầu hết các đoàn tàu NS (95%) đều có máy lạnh, số còn lại có cửa sổ mở. NS tập trung vào việc giữ cho các bộ điều hòa này ở trạng thái tốt nhất, đặc biệt là trong thời tiết nắng nóng
Xe đạp
Bạn chỉ có thể mang theo một chiếc xe đạp cho mỗi người và chỉ trong một số thời điểm nhất định. Xe đạp chỉ được phép đi trong khu vực được chỉ định và bạn phải bỏ bất kỳ hành lý nào. Nếu không còn chỗ trống, bạn không thể mang theo xe đạp. Bạn phải mua vé xe đạp ngoài giờ cao điểm cho xe đạp của mình.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 168.77kg
Xe buýt 180.83kg
Chuyến bay 482.2kg
Xe hơi 385.76kg

Câu hỏi thường gặp