Flights from Bắc Kinh to Vũ Hán

  • Giá thấp nhất từ ≈ 77,96 US$ 522,33 CN¥
  • Thời gian trung bình 2h 21m
  • Chuyến mỗi ngày 28
  • Khoảng cách 1.055 km
  • CO₂ mỗi người 269 kg

chuyến bay từ Bắc Kinh đến Vũ Hán

Quãng đường từ Bắc Kinh đến Vũ Hán khoảng 1.055 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 2h 21m, với 28 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất ≈ 77,96 US$ 522,33 CN¥
Thời gian hành trình 2h 21m
Chuyến mỗi ngày 28
Giá thấp nhất ≈ 77,96 US$ 522,33 CN¥
Giá cao nhất ≈ 1.500,97 US$ 10.056,63 CN¥
khởi hành đầu tiên 06:25
chuyến khởi hành cuối cùng 22:15
Khoảng cách 1.055 km
Đi Bắc Kinh
Đến Vũ Hán
Nhà vận chuyển Air China, China Eastern Airlines
Tìm giá tốt nhất
China Eastern Airlines73.85 kg CO₂
22:15PKX Aéroport de Pékin-Daxing
2h
00:15WUH Wuhan Aéroport
≈ 101,72 US$ 88,74 €
trực tiếp
China Eastern Airlines73.85 kg CO₂
22:15Beijing Daxing International Airport, PKX
2h
16:15Wuhan Tianhe International Airport
≈ 103,17 US$ 90,00 €
trực tiếp
China Eastern Airlines73.85 kg CO₂
21:15PKX Aéroport de Pékin-Daxing
2h 10m
23:25WUH Wuhan Aéroport
≈ 108,74 US$ 94,86 €
trực tiếp

Các chuyến sắp tới từ Bắc Kinh đến Vũ Hán

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

Hainan Airlines ≈ 56,72 US$ 380,01 CN¥
06:25 PEK Beijing Capital Aéroport
4h 5m · 1 Thay đổi
21:30 WUH Wuhan Aéroport
Hainan Airlines ≈ 57,21 US$ 383,30 CN¥
07:00 PEK Beijing Capital Aéroport
3h 5m · 1 Thay đổi
16:15 WUH Wuhan Aéroport
≈ 84,24 US$ 564,42 CN¥
07:00 PEK Beijing Capital Aéroport
2h 55m · 1 Thay đổi
15:00 WUH Wuhan Aéroport
≈ 84,24 US$ 564,42 CN¥
07:00 PEK Beijing Capital Aéroport
3h 10m · 1 Thay đổi
16:50 WUH Wuhan Aéroport
Air China ≈ 49,26 US$ 330,07 CN¥
07:00 PEK Beijing Capital Aéroport
3h 5m · 1 Thay đổi
18:30 WUH Wuhan Aéroport
≈ 84,24 US$ 564,42 CN¥
07:00 PEK Beijing Capital Aéroport
2h 55m · 1 Thay đổi
09:40 WUH Wuhan Aéroport
Sichuan Airlines ≈ 71,16 US$ 476,75 CN¥
08:25 PEK Beijing Capital Aéroport
4h 50m · 1 Thay đổi
15:30 WUH Wuhan Aéroport
≈ 50,30 US$ 336,99 CN¥
08:30 PKX Aéroport de Pékin-Daxing
4h 40m · trực tiếp
13:10 WUH Wuhan Aéroport
≈ 48,36 US$ 324,00 CN¥
08:30 Beijing Daxing International Airport, PKX
3h 45m · 1 Thay đổi
05:10 Wuhan Tianhe International Airport
Hainan Airlines ≈ 52,82 US$ 353,88 CN¥
08:45 PEK Beijing Capital Aéroport
2h 20m · trực tiếp
11:05 WUH Wuhan Aéroport
Air China ≈ 62,98 US$ 422,00 CN¥
08:45 Beijing Capital International Airport
2h 10m · trực tiếp
02:55 Wuhan Tianhe International Airport
Air China ≈ 59,52 US$ 398,82 CN¥
08:45 PEK Beijing Capital Aéroport
2h 10m · trực tiếp
10:55 WUH Wuhan Aéroport
Hainan Airlines ≈ 52,54 US$ 352,00 CN¥
08:45 Beijing Capital International Airport
2h 20m · trực tiếp
03:05 Wuhan Tianhe International Airport
Air China ≈ 65,41 US$ 438,25 CN¥
08:45 PEK Beijing Capital Aéroport
2h 10m · trực tiếp
10:55 WUH Wuhan Aéroport
Hainan Airlines ≈ 49,78 US$ 333,54 CN¥
08:45 PEK Beijing Capital Aéroport
2h 20m · trực tiếp
11:05 WUH Wuhan Aéroport
Air China ≈ 60,13 US$ 402,90 CN¥
09:55 PEK Beijing Capital Aéroport
2h 20m · trực tiếp
12:15 WUH Wuhan Aéroport
Air China ≈ 62,98 US$ 422,00 CN¥
10:00 Beijing Capital International Airport
2h 15m · trực tiếp
04:15 Wuhan Tianhe International Airport
Air China ≈ 65,41 US$ 438,25 CN¥
10:00 PEK Beijing Capital Aéroport
2h 15m · trực tiếp
12:15 WUH Wuhan Aéroport
Air China ≈ 59,52 US$ 398,82 CN¥
10:00 PEK Beijing Capital Aéroport
2h 15m · trực tiếp
12:15 WUH Wuhan Aéroport
Air China ≈ 59,52 US$ 398,82 CN¥
11:15 PEK Beijing Capital Aéroport
2h 15m · trực tiếp
13:30 WUH Wuhan Aéroport
Air China ≈ 65,41 US$ 438,25 CN¥
11:15 PEK Beijing Capital Aéroport
2h 15m · trực tiếp
13:30 WUH Wuhan Aéroport
Air China ≈ 62,98 US$ 422,00 CN¥
11:15 Beijing Capital International Airport
2h 15m · trực tiếp
05:30 Wuhan Tianhe International Airport
≈ 48,36 US$ 324,00 CN¥
11:40 Beijing Daxing International Airport, PKX
2h 20m · trực tiếp
06:00 Wuhan Tianhe International Airport
≈ 45,67 US$ 306,00 CN¥
11:40 PKX Aéroport de Pékin-Daxing
2h 20m · trực tiếp
14:00 WUH Wuhan Aéroport
≈ 51,22 US$ 343,16 CN¥
11:40 PKX Aéroport de Pékin-Daxing
2h 20m · trực tiếp
14:00 WUH Wuhan Aéroport
Air China ≈ 65,41 US$ 438,25 CN¥
13:45 PEK Beijing Capital Aéroport
2h 20m · trực tiếp
16:05 WUH Wuhan Aéroport
Air China ≈ 59,52 US$ 398,82 CN¥
13:45 PEK Beijing Capital Aéroport
2h 20m · trực tiếp
16:05 WUH Wuhan Aéroport
Air China ≈ 62,98 US$ 422,00 CN¥
13:45 Beijing Capital International Airport
2h 20m · trực tiếp
08:05 Wuhan Tianhe International Airport
≈ 51,22 US$ 343,16 CN¥
14:35 PKX Aéroport de Pékin-Daxing
2h 5m · trực tiếp
16:40 WUH Wuhan Aéroport
≈ 45,67 US$ 306,00 CN¥
14:35 PKX Aéroport de Pékin-Daxing
2h 5m · trực tiếp
16:40 WUH Wuhan Aéroport
≈ 48,36 US$ 324,00 CN¥
14:35 Beijing Daxing International Airport, PKX
2h 5m · trực tiếp
08:40 Wuhan Tianhe International Airport
Air China ≈ 65,41 US$ 438,25 CN¥
15:05 PEK Beijing Capital Aéroport
2h 10m · trực tiếp
17:15 WUH Wuhan Aéroport
Air China ≈ 62,98 US$ 422,00 CN¥
15:05 Beijing Capital International Airport
2h 10m · trực tiếp
09:15 Wuhan Tianhe International Airport
Air China ≈ 59,52 US$ 398,82 CN¥
15:05 PEK Beijing Capital Aéroport
2h 10m · trực tiếp
17:15 WUH Wuhan Aéroport
≈ 102,09 US$ 684,00 CN¥
16:00 Beijing Capital International Airport
3h 55m · 1 Thay đổi
13:00 Wuhan Tianhe International Airport
Air China ≈ 51,83 US$ 347,24 CN¥
16:55 PKX Aéroport de Pékin-Daxing
3h 15m · 1 Thay đổi
17:25 WUH Wuhan Aéroport
Air China ≈ 59,52 US$ 398,82 CN¥
18:00 PEK Beijing Capital Aéroport
2h · trực tiếp
20:00 WUH Wuhan Aéroport
Air China ≈ 62,98 US$ 422,00 CN¥
18:00 Beijing Capital International Airport
2h · trực tiếp
12:00 Wuhan Tianhe International Airport
Air China ≈ 65,41 US$ 438,25 CN¥
18:00 PEK Beijing Capital Aéroport
2h · trực tiếp
20:00 WUH Wuhan Aéroport
Air China ≈ 62,69 US$ 420,00 CN¥
19:30 Beijing Capital International Airport
3h · 1 Thay đổi
15:15 Wuhan Tianhe International Airport
Air China ≈ 64,49 US$ 432,09 CN¥
19:30 PEK Beijing Capital Aéroport
3h 45m · trực tiếp
23:15 WUH Wuhan Aéroport
Air China ≈ 62,98 US$ 422,00 CN¥
20:05 Beijing Capital International Airport
1h 55m · trực tiếp
14:00 Wuhan Tianhe International Airport
Air China ≈ 59,52 US$ 398,82 CN¥
20:05 PEK Beijing Capital Aéroport
1h 55m · trực tiếp
22:00 WUH Wuhan Aéroport
Air China ≈ 65,41 US$ 438,25 CN¥
20:05 PEK Beijing Capital Aéroport
1h 55m · trực tiếp
22:00 WUH Wuhan Aéroport
≈ 48,36 US$ 324,00 CN¥
20:50 Beijing Daxing International Airport, PKX
2h 15m · trực tiếp
15:05 Wuhan Tianhe International Airport
≈ 51,22 US$ 343,16 CN¥
20:50 PKX Aéroport de Pékin-Daxing
2h 15m · trực tiếp
23:05 WUH Wuhan Aéroport
≈ 45,67 US$ 306,00 CN¥
20:50 PKX Aéroport de Pékin-Daxing
2h 15m · trực tiếp
23:05 WUH Wuhan Aéroport
Air China ≈ 65,41 US$ 438,25 CN¥
21:25 PEK Beijing Capital Aéroport
2h 15m · trực tiếp
23:40 WUH Wuhan Aéroport
Air China ≈ 62,98 US$ 422,00 CN¥
21:25 Beijing Capital International Airport
2h 15m · trực tiếp
15:40 Wuhan Tianhe International Airport
Air China ≈ 59,52 US$ 398,82 CN¥
21:25 PEK Beijing Capital Aéroport
2h 15m · trực tiếp
23:40 WUH Wuhan Aéroport
≈ 51,22 US$ 343,16 CN¥
22:15 PKX Aéroport de Pékin-Daxing
2h · trực tiếp
00:15 WUH Wuhan Aéroport
≈ 48,36 US$ 324,00 CN¥
22:15 Beijing Daxing International Airport, PKX
2h · trực tiếp
16:15 Wuhan Tianhe International Airport
≈ 45,67 US$ 306,00 CN¥
22:15 PKX Aéroport de Pékin-Daxing
2h · trực tiếp
00:15 WUH Wuhan Aéroport
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Air China là hãng hàng không quốc gia của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Nó được thành lập vào năm 1988 và có trụ sở tại Bắc Kinh. Hãng vận hành một đội bay gồm hơn 400 máy bay và phục vụ hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Air China là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. Hãng cung cấp nhiều loại dịch vụ, bao gồm vận chuyển hành khách và hàng hóa, cũng như bảo dưỡng máy bay và xử lý mặt đất. Air China cam kết cung cấp dịch vụ du lịch hàng không an toàn, đáng tin cậy và thoải mái cho khách hàng của mình, đồng thời hãng đã giành được nhiều giải thưởng về dịch vụ và hiệu quả hoạt động.
Hainan Airlines là một hãng hàng không Trung Quốc có trụ sở tại Hải Khẩu, tỉnh Hải Nam. Đây là hãng hàng không tư nhân lớn nhất ở Trung Quốc và khai thác cả các chuyến bay nội địa và quốc tế. Hãng được thành lập vào năm 1989 và kể từ đó đã phát triển thành một công ty lớn trong ngành hàng không. Hainan Airlines có đội bay hơn 200 máy bay và phục vụ hơn 100 điểm đến trên toàn thế giới. Hãng được biết đến với dịch vụ chất lượng cao và đã giành được nhiều giải thưởng về trải nghiệm trên chuyến bay. Hainan Airlines cũng là thành viên của liên minh hàng không toàn cầu, HNA Group, bao gồm các hãng hàng không khác như Hong Kong Airlines và Tianjin Airlines.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 73.85kg
Xe buýt 79.13kg
Chuyến bay 211kg
Xe hơi 168.8kg

Câu hỏi thường gặp