Flights from Bilbao to Barcelona

  • Giá thấp nhất từ 137,79 US$
  • Thời gian trung bình 2h 44m
  • Chuyến mỗi ngày 47
  • Khoảng cách 467 km
  • CO₂ mỗi người 119 kg

chuyến bay từ Bilbao đến Barcelona

Quãng đường từ Bilbao đến Barcelona khoảng 467 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 2h 44m, với 47 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 137,79 US$
Thời gian hành trình 2h 44m
Chuyến mỗi ngày 47
Giá thấp nhất 137,79 US$
Giá cao nhất 785,49 US$
khởi hành đầu tiên 06:45
chuyến khởi hành cuối cùng 22:50
Khoảng cách 467 km
Đi Bilbao
Đến Barcelona
Nhà vận chuyển Austrian Airlines, KLM
Tìm giá tốt nhất
Iberia Airlines32.69 kg CO₂
19:35Bilbao Airport (BIO)
1h 10m
20:45Barcelona El Prat Airport T2
138,93 US$
trực tiếp
Iberia Airlines32.69 kg CO₂
18:35Bilbao Airport (BIO)
1h 10m
19:45Barcelona El Prat Airport T2
138,93 US$
trực tiếp
Iberia Airlines32.69 kg CO₂
17:55Bilbao Airport (BIO)
1h 10m
19:05Barcelona El Prat Airport T2
144,53 US$
trực tiếp

Các chuyến sắp tới từ Bilbao đến Barcelona

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

Lufthansa 761,28 US$
06:45 Bilbao Airport (BIO)
4h 15m · 1 Thay đổi
13:05 Barcelona El Prat Airport T2
Austrian Airlines 439,19 US$
06:45 Bilbao Airport (BIO)
5h 55m · 2 Thay đổi
19:50 Barcelona El Prat Airport T2
KLM 551,34 US$
06:50 Bilbao Airport (BIO)
4h 20m · 1 Thay đổi
12:35 Barcelona El Prat Airport T2
Iberia 172,37 US$
07:10 Bilbao Airport (BIO)
1h 10m · trực tiếp
08:20 Barcelona El Prat Airport T2
184,86 US$
07:10 Bilbao Airport (BIO)
1h 10m · trực tiếp
08:20 Barcelona El Prat Airport T2
Air France 291,81 US$
07:10 Bilbao Airport (BIO)
3h 30m · 1 Thay đổi
14:50 Barcelona El Prat Airport T2
Lufthansa 718,90 US$
07:15 Bilbao Airport (BIO)
4h 20m · 1 Thay đổi
12:45 Barcelona El Prat Airport T2
Air Europa 168,84 US$
08:20 Bilbao Airport (BIO)
2h 35m · 1 Thay đổi
16:35 Barcelona El Prat Airport T2
Air Europa 215,39 US$
08:20 Bilbao Airport (BIO)
3h 20m · 2 Thay đổi
17:55 Barcelona El Prat Airport T2
Wizz Air Malta 54,20 US$
08:45 Bilbao Airport (BIO)
4h · 1 Thay đổi
16:35 Barcelona El Prat Airport T2
200,55 US$
08:55 Bilbao Airport (BIO)
1h 10m · trực tiếp
10:05 Barcelona El Prat Airport T2
Iberia 188,05 US$
08:55 Bilbao Airport (BIO)
1h 10m · trực tiếp
10:05 Barcelona El Prat Airport T2
Iberia 145,31 US$
09:15 Bilbao Airport (BIO)
2h 30m · 1 Thay đổi
12:45 Barcelona El Prat Airport T2
SWISS 499,69 US$
10:25 Bilbao Airport (BIO)
3h 40m · 1 Thay đổi
17:50 Barcelona El Prat Airport T2
Iberia 255,28 US$
10:55 Bilbao Airport (BIO)
1h 10m · trực tiếp
12:05 Barcelona El Prat Airport T2
272,25 US$
10:55 Bilbao Airport (BIO)
1h 10m · trực tiếp
12:05 Barcelona El Prat Airport T2
Air France 266,32 US$
11:05 Bilbao Airport (BIO)
3h 25m · 1 Thay đổi
15:40 Barcelona El Prat Airport T2
SWISS 554,58 US$
11:50 Bilbao Airport (BIO)
5h · 2 Thay đổi
19:10 Barcelona El Prat Airport T2
Lufthansa 718,90 US$
11:50 Bilbao Airport (BIO)
4h 20m · 1 Thay đổi
17:55 Barcelona El Prat Airport T2
KLM 401,21 US$
12:00 Bilbao Airport (BIO)
4h 10m · 1 Thay đổi
18:50 Barcelona El Prat Airport T2
TAP Air Portugal 624,04 US$
12:25 Bilbao Airport (BIO)
3h 30m · 1 Thay đổi
19:20 Barcelona El Prat Airport T2
TAP Air Portugal 512,00 US$
12:25 Bilbao Airport (BIO)
3h 30m · 1 Thay đổi
01:30 Barcelona El Prat Airport T2
TAP Air Portugal 940,18 US$
12:25 Bilbao Airport (BIO)
3h 30m · 1 Thay đổi
16:55 Barcelona El Prat Airport T2
TAP Air Portugal 668,85 US$
12:25 Bilbao Airport (BIO)
3h 30m · 1 Thay đổi
21:50 Barcelona El Prat Airport T2
Air Europa 99,99 US$
12:45 Bilbao Airport (BIO)
3h 15m · 2 Thay đổi
21:10 Barcelona El Prat Airport T2
Air Europa 168,80 US$
12:45 Bilbao Airport (BIO)
2h 30m · 1 Thay đổi
16:35 Barcelona El Prat Airport T2
ITA Airways 515,37 US$
12:45 Bilbao Airport (BIO)
5h 20m · 2 Thay đổi
23:15 Barcelona El Prat Airport T2
Eurowings 368,00 US$
13:10 Bilbao Airport (BIO)
5h · 1 Thay đổi
19:00 Barcelona El Prat Airport T2
Iberia 382,83 US$
13:30 Bilbao Airport (BIO)
2h 35m · 1 Thay đổi
17:20 Barcelona El Prat Airport T2
Austrian Airlines 439,19 US$
14:10 Bilbao Airport (BIO)
5h 55m · 2 Thay đổi
09:10 Barcelona El Prat Airport T2
SWISS 566,91 US$
14:10 Bilbao Airport (BIO)
4h 50m · 2 Thay đổi
23:35 Barcelona El Prat Airport T2
Lufthansa 761,28 US$
14:10 Bilbao Airport (BIO)
4h 15m · 1 Thay đổi
19:45 Barcelona El Prat Airport T2
200,55 US$
14:25 Bilbao Airport (BIO)
1h 10m · trực tiếp
15:35 Barcelona El Prat Airport T2
Iberia 188,05 US$
14:25 Bilbao Airport (BIO)
1h 10m · trực tiếp
15:35 Barcelona El Prat Airport T2
Eurowings 350,97 US$
14:40 Bilbao Airport (BIO)
3h 55m · 1 Thay đổi
20:15 Barcelona El Prat Airport T2
Iberia 172,37 US$
15:45 Bilbao Airport (BIO)
1h 10m · trực tiếp
16:55 Barcelona El Prat Airport T2
184,86 US$
15:45 Bilbao Airport (BIO)
1h 10m · trực tiếp
16:55 Barcelona El Prat Airport T2
Air Europa 177,01 US$
16:50 Bilbao Airport (BIO)
2h 30m · 1 Thay đổi
08:55 Barcelona El Prat Airport T2
Air Europa 84,02 US$
16:50 Bilbao Airport (BIO)
2h 30m · 1 Thay đổi
16:35 Barcelona El Prat Airport T2
KLM 469,55 US$
17:15 Bilbao Airport (BIO)
4h 10m · 1 Thay đổi
22:45 Barcelona El Prat Airport T2
168,06 US$
17:20 Bilbao Airport (BIO)
1h 10m · trực tiếp
18:30 Barcelona El Prat Airport T2
Iberia 153,49 US$
17:35 Bilbao Airport (BIO)
2h 25m · 1 Thay đổi
21:15 Barcelona El Prat Airport T2
Vueling 74,00 US$
19:30 Bilbao Airport (BIO)
2h 25m · 1 Thay đổi
23:45 Barcelona El Prat Airport T2
Vueling 69,34 US$
19:30 Bilbao Airport (BIO)
2h 25m · 1 Thay đổi
00:35 Barcelona El Prat Airport T2
Vueling 77,09 US$
19:30 Bilbao Airport (BIO)
2h 24m · 1 Thay đổi
23:59 Barcelona El Prat Airport T2
Iberia 143,24 US$
19:55 Bilbao Airport (BIO)
1h 10m · trực tiếp
21:05 Barcelona El Prat Airport T2
152,37 US$
19:55 Bilbao Airport (BIO)
1h 10m · trực tiếp
21:05 Barcelona El Prat Airport T2
Air Europa 89,62 US$
21:00 Bilbao Airport (BIO)
2h 15m · 1 Thay đổi
00:20 Barcelona El Prat Airport T2
Air Europa 63,32 US$
21:00 Bilbao Airport (BIO)
2h 10m · 1 Thay đổi
07:55 Barcelona El Prat Airport T2
Air Europa 84,02 US$
21:05 Bilbao Airport (BIO)
2h 30m · 1 Thay đổi
16:35 Barcelona El Prat Airport T2
Air Europa 169,17 US$
21:05 Bilbao Airport (BIO)
2h 30m · 1 Thay đổi
08:55 Barcelona El Prat Airport T2
Vueling 52,66 US$
22:20 Bilbao Airport (BIO)
2h 15m · 1 Thay đổi
17:55 Barcelona El Prat Airport T2
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Air Europa là hãng hàng không của Tây Ban Nha được thành lập vào năm 1986. Hãng là thành viên của liên minh SkyTeam và khai thác các chuyến bay đến hơn 50 điểm đến trên khắp Châu Âu, Châu Mỹ, Châu Phi và Châu Á. Trạm trung chuyển chính của hãng được đặt tại Sân bay Adolfo Suárez Madrid–Barajas, ngoài ra hãng còn có các trạm trung chuyển phụ tại Sân bay Palma de Mallorca và Sân bay Bắc Tenerife. Air Europa vận hành một đội bay gồm hơn 50 máy bay, bao gồm Boeing 787 Dreamliners, Airbus A330s và Embraer E195s. Hãng cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thân thiết có tên SUMA.
Air France là hãng hàng không quốc gia của Pháp, có trụ sở tại Tremblay-en-France. Đây là công ty con của Tập đoàn Air France-KLM và là thành viên sáng lập của liên minh hàng không toàn cầu SkyTeam. Hãng khai thác đội bay hơn 200 máy bay, phục vụ hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Air France cung cấp một loạt các hạng du lịch, bao gồm Phổ thông, Phổ thông Cao cấp, Thương gia và La Première (Hạng Nhất). Hãng được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, chỗ ngồi thoải mái và các tùy chọn giải trí trên chuyến bay. Air France cam kết phát triển bền vững và đã thực hiện nhiều sáng kiến khác nhau để giảm tác động đến môi trường, chẳng hạn như đầu tư vào máy bay tiết kiệm nhiên liệu hơn và giảm nhựa sử dụng một lần.
Austria Airlines là hãng hàng không quốc gia của Áo, có trụ sở tại Viên. Nó khai thác các dịch vụ theo lịch trình đến hơn 130 điểm đến trên toàn thế giới, bao gồm Châu Âu, Bắc Mỹ, Châu Á và Châu Phi. Hãng hàng không là thành viên của Star Alliance và có đội bay hơn 80 chiếc, bao gồm Airbus A320, A321, A319, Boeing 767 và 777. Austria Airlines cung cấp nhiều hạng bay, bao gồm Phổ thông, Phổ thông Đặc biệt và Hạng Thương gia , tập trung vào việc cung cấp dịch vụ cao cấp và sự thoải mái cho hành khách. Hãng đã giành được nhiều giải thưởng về dịch vụ khách hàng, bao gồm Nhân viên Hàng không Tốt nhất Châu Âu và Dịch vụ Ăn uống Hạng Thương gia Tốt nhất.
Lufthansa là một hãng hàng không của Đức và là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu. Nó được thành lập vào năm 1953 và điều hành các chuyến bay đến hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Lufthansa là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. Hãng có đội bay hơn 300 máy bay, bao gồm cả máy bay Airbus và Boeing. Lufthansa cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thường xuyên có tên là Miles & More. Hãng hàng không được biết đến với dịch vụ chất lượng cao và đã giành được nhiều giải thưởng về tiêu chuẩn an toàn và sự hài lòng của khách hàng.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 32.69kg
Xe buýt 35.03kg
Chuyến bay 93.4kg
Xe hơi 74.72kg

Câu hỏi thường gặp