Flights from Milan to Bologna

  • Giá thấp nhất từ 83,12 US$
  • Thời gian trung bình 2h 41m
  • Chuyến mỗi ngày 61
  • Khoảng cách 201 km
  • CO₂ mỗi người 51 kg

chuyến bay từ Milan đến Bologna

Quãng đường từ Milan đến Bologna khoảng 201 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 2h 41m, với 61 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 83,12 US$
Thời gian hành trình 2h 41m
Chuyến mỗi ngày 61
Giá thấp nhất 83,12 US$
Giá cao nhất 661,03 US$
khởi hành đầu tiên 05:50
chuyến khởi hành cuối cùng 23:15
Khoảng cách 201 km
Đi Milan
Đến Bologna
Nhà vận chuyển SWISS, ITA Airways
Tìm giá tốt nhất
Ryanair14.07 kg CO₂
09:00Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
3h 55m
15:20Bologna / Borgo Panigale Airport
57,32 US$
1 Thay đổi
Ryanair14.07 kg CO₂
16:20Milan Bergamo Airport (BGY)
2h 30m
23:15Bologna / Borgo Panigale Airport
71,63 US$
1 Thay đổi
Ryanair14.07 kg CO₂
16:40Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
3h 35m
22:30Bologna / Borgo Panigale Airport
90,82 US$
1 Thay đổi

Các chuyến sắp tới từ Milan đến Bologna

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

ITA Airways 23.690,54 US$
05:50 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
2h 15m · 1 Thay đổi
09:50 Bologna / Borgo Panigale Airport
Lufthansa 27.944,98 US$
06:30 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
2h 45m · 1 Thay đổi
14:05 Bologna / Borgo Panigale Airport
Lufthansa 30.965,47 US$
07:00 Milan Linate Airport (LIN)
3h 15m · 2 Thay đổi
12:45 Bologna / Borgo Panigale Airport
ITA Airways 7.125,20 US$
08:00 Milan Linate Airport (LIN)
2h 15m · 1 Thay đổi
14:45 Bologna / Borgo Panigale Airport
ITA Airways 26.073,40 US$
08:30 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
2h 15m · 1 Thay đổi
09:10 Bologna / Borgo Panigale Airport
Air Dolomiti 13.285,01 US$
08:30 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
2h 15m · 1 Thay đổi
12:45 Bologna / Borgo Panigale Airport
Brussels Airlines 20.138,53 US$
08:35 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
4h 40m · 2 Thay đổi
22:45 Bologna / Borgo Panigale Airport
ITA Airways 7.125,20 US$
09:00 Milan Linate Airport (LIN)
2h 15m · 1 Thay đổi
14:45 Bologna / Borgo Panigale Airport
Ryanair 2.912,35 US$
09:00 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
3h 55m · 1 Thay đổi
15:20 Bologna / Borgo Panigale Airport
Lufthansa 11.994,48 US$
09:10 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
2h 45m · 1 Thay đổi
14:05 Bologna / Borgo Panigale Airport
ITA Airways 14.862,82 US$
09:35 Milan Linate Airport (LIN)
3h 25m · 2 Thay đổi
18:25 Bologna / Borgo Panigale Airport
ITA Airways 29.373,78 US$
09:50 Milan Linate Airport (LIN)
2h 10m · 1 Thay đổi
16:40 Bologna / Borgo Panigale Airport
ITA Airways 26.083,42 US$
09:50 Milan Linate Airport (LIN)
2h 10m · 1 Thay đổi
09:10 Bologna / Borgo Panigale Airport
SWISS 24.689,34 US$
10:40 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
2h 5m · 1 Thay đổi
09:50 Bologna / Borgo Panigale Airport
ITA Airways 22.358,82 US$
11:00 Milan Linate Airport (LIN)
2h 15m · 1 Thay đổi
14:45 Bologna / Borgo Panigale Airport
ITA Airways 27.401,80 US$
11:15 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
2h 45m · 1 Thay đổi
17:35 Bologna / Borgo Panigale Airport
Easyjet 5.770,97 US$
11:25 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
2h 50m · 1 Thay đổi
16:35 Bologna / Borgo Panigale Airport
ITA Airways 7.125,20 US$
11:30 Milan Linate Airport (LIN)
2h 15m · 1 Thay đổi
14:45 Bologna / Borgo Panigale Airport
ITA Airways 14.862,82 US$
12:05 Milan Linate Airport (LIN)
3h 25m · 2 Thay đổi
18:25 Bologna / Borgo Panigale Airport
Lufthansa 11.746,17 US$
12:45 Milan Linate Airport (LIN)
2h 40m · 1 Thay đổi
17:35 Bologna / Borgo Panigale Airport
Air Dolomiti 13.285,01 US$
12:45 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
2h 15m · 1 Thay đổi
16:40 Bologna / Borgo Panigale Airport
ITA Airways 26.028,86 US$
12:45 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
2h 15m · 1 Thay đổi
09:10 Bologna / Borgo Panigale Airport
ITA Airways 7.125,20 US$
13:00 Milan Linate Airport (LIN)
2h 10m · 1 Thay đổi
18:25 Bologna / Borgo Panigale Airport
Lufthansa 30.979,66 US$
14:35 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
3h 20m · 2 Thay đổi
22:35 Bologna / Borgo Panigale Airport
Lufthansa 27.944,98 US$
14:35 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
2h 45m · 1 Thay đổi
23:30 Bologna / Borgo Panigale Airport
ITA Airways 23.775,17 US$
14:45 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
2h 40m · 1 Thay đổi
18:55 Bologna / Borgo Panigale Airport
ITA Airways 21.481,38 US$
14:55 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
2h · 1 Thay đổi
09:50 Bologna / Borgo Panigale Airport
Ryanair 8.976,88 US$
15:10 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
3h 20m · 1 Thay đổi
21:50 Bologna / Borgo Panigale Airport
Ryanair 9.524,31 US$
15:15 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
3h 25m · 1 Thay đổi
21:50 Bologna / Borgo Panigale Airport
Ryanair 6.360,66 US$
15:20 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
3h 35m · 1 Thay đổi
22:30 Bologna / Borgo Panigale Airport
ITA Airways 7.125,20 US$
15:30 Milan Linate Airport (LIN)
2h 10m · 1 Thay đổi
18:25 Bologna / Borgo Panigale Airport
Ryanair 3.639,03 US$
16:20 Milan Bergamo Airport (BGY)
2h 30m · 1 Thay đổi
23:15 Bologna / Borgo Panigale Airport
Ryanair 4.614,09 US$
16:40 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
3h 35m · 1 Thay đổi
22:30 Bologna / Borgo Panigale Airport
ITA Airways 11.051,36 US$
17:00 Milan Linate Airport (LIN)
2h 10m · 1 Thay đổi
22:45 Bologna / Borgo Panigale Airport
ITA Airways 10.746,25 US$
17:00 Milan Linate Airport (LIN)
2h 15m · 1 Thay đổi
10:20 Bologna / Borgo Panigale Airport
ITA Airways 29.421,66 US$
17:10 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
2h 15m · 1 Thay đổi
22:35 Bologna / Borgo Panigale Airport
ITA Airways 25.887,45 US$
17:10 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
2h 15m · 1 Thay đổi
09:10 Bologna / Borgo Panigale Airport
Tunisair 15.248,09 US$
17:15 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
3h 30m · 1 Thay đổi
10:25 Bologna / Borgo Panigale Airport
Luxair 11.088,10 US$
17:30 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
3h · 1 Thay đổi
13:30 Bologna / Borgo Panigale Airport
Brussels Airlines 20.468,12 US$
17:40 Milan Linate Airport (LIN)
3h 15m · 1 Thay đổi
17:40 Bologna / Borgo Panigale Airport
Brussels Airlines 21.586,46 US$
17:40 Milan Linate Airport (LIN)
4h 45m · 2 Thay đổi
18:25 Bologna / Borgo Panigale Airport
Lufthansa 11.746,17 US$
18:15 Milan Linate Airport (LIN)
2h 40m · 1 Thay đổi
23:30 Bologna / Borgo Panigale Airport
Vueling 28.432,76 US$
18:25 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
3h 25m · 1 Thay đổi
08:00 Bologna / Borgo Panigale Airport
ITA Airways 31.539,51 US$
18:30 Milan Linate Airport (LIN)
2h 10m · 1 Thay đổi
22:35 Bologna / Borgo Panigale Airport
Lufthansa 27.944,98 US$
18:50 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
2h 45m · 1 Thay đổi
23:30 Bologna / Borgo Panigale Airport
Lufthansa 11.746,17 US$
19:20 Milan Linate Airport (LIN)
2h 40m · 1 Thay đổi
23:30 Bologna / Borgo Panigale Airport
ITA Airways 20.376,80 US$
19:30 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
2h · 1 Thay đổi
09:50 Bologna / Borgo Panigale Airport
ITA Airways 25.865,18 US$
19:35 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
2h 15m · 1 Thay đổi
12:45 Bologna / Borgo Panigale Airport
Air Dolomiti 14.201,41 US$
19:35 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
2h 15m · 1 Thay đổi
09:10 Bologna / Borgo Panigale Airport
ITA Airways 6.684,25 US$
20:00 Milan Linate Airport (LIN)
2h 10m · 1 Thay đổi
18:25 Bologna / Borgo Panigale Airport
Ryanair 4.643,23 US$
20:00 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
3h 50m · 1 Thay đổi
01:05 Bologna / Borgo Panigale Airport
ITA Airways 10.727,32 US$
20:00 Milan Linate Airport (LIN)
2h 15m · 1 Thay đổi
10:20 Bologna / Borgo Panigale Airport
Ryanair 8.204,16 US$
21:10 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
2h 55m · 1 Thay đổi
01:15 Bologna / Borgo Panigale Airport
Luxair 11.088,10 US$
21:30 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
3h · 1 Thay đổi
13:30 Bologna / Borgo Panigale Airport
Nouvelair 12.542,32 US$
21:35 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
3h 35m · 1 Thay đổi
21:00 Bologna / Borgo Panigale Airport
Brussels Airlines 18.915,92 US$
21:45 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
3h 10m · 1 Thay đổi
17:40 Bologna / Borgo Panigale Airport
Brussels Airlines 20.164,60 US$
21:45 Milan (Malpensa Aeroporto Terminal 1)
4h 40m · 2 Thay đổi
18:25 Bologna / Borgo Panigale Airport
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Austria Airlines là hãng hàng không quốc gia của Áo, có trụ sở tại Viên. Nó khai thác các dịch vụ theo lịch trình đến hơn 130 điểm đến trên toàn thế giới, bao gồm Châu Âu, Bắc Mỹ, Châu Á và Châu Phi. Hãng hàng không là thành viên của Star Alliance và có đội bay hơn 80 chiếc, bao gồm Airbus A320, A321, A319, Boeing 767 và 777. Austria Airlines cung cấp nhiều hạng bay, bao gồm Phổ thông, Phổ thông Đặc biệt và Hạng Thương gia , tập trung vào việc cung cấp dịch vụ cao cấp và sự thoải mái cho hành khách. Hãng đã giành được nhiều giải thưởng về dịch vụ khách hàng, bao gồm Nhân viên Hàng không Tốt nhất Châu Âu và Dịch vụ Ăn uống Hạng Thương gia Tốt nhất.
Brussels Airlines là hãng hàng không quốc gia của Bỉ, có trụ sở tại Brussels. Hãng khai thác các chuyến bay đến hơn 100 điểm đến ở Châu Âu, Châu Phi, Bắc Mỹ và Châu Á. Hãng được thành lập năm 2006 và là thành viên của Star Alliance. Brussels Airlines được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, đội bay hiện đại và cam kết bền vững. Nó cung cấp một loạt các hạng du lịch, bao gồm Phổ thông, Thương gia và Phổ thông cao cấp. Hãng cũng có một chương trình khách hàng thân thiết gọi là Miles & More, cho phép hành khách kiếm và đổi dặm cho các chuyến bay, nâng hạng và các phần thưởng khác. Brussels Airlines là công ty con của Tập đoàn Lufthansa.
ITA Airways là một hãng hàng không mới của Ý được thành lập vào năm 2021 để thay thế Alitalia đã phá sản. Hãng hàng không này thuộc sở hữu của chính phủ Ý và nhằm mục đích cung cấp dịch vụ chất lượng cao cho hành khách đồng thời thúc đẩy du lịch bền vững và có trách nhiệm. ITA Airways có kế hoạch khai thác một đội máy bay hiện đại và cung cấp một loạt các đường bay nội địa và quốc tế. Hãng cũng cam kết giảm tác động đến môi trường bằng cách đầu tư vào máy bay tiết kiệm nhiên liệu và áp dụng các hoạt động bền vững. ITA Airways được kỳ vọng sẽ đóng vai trò then chốt trong sự phục hồi của ngành hàng không Ý và đóng góp vào tăng trưởng kinh tế của đất nước.
Lufthansa là một hãng hàng không của Đức và là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu. Nó được thành lập vào năm 1953 và điều hành các chuyến bay đến hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Lufthansa là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. Hãng có đội bay hơn 300 máy bay, bao gồm cả máy bay Airbus và Boeing. Lufthansa cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thường xuyên có tên là Miles & More. Hãng hàng không được biết đến với dịch vụ chất lượng cao và đã giành được nhiều giải thưởng về tiêu chuẩn an toàn và sự hài lòng của khách hàng.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 14.07kg
Xe buýt 15.08kg
Chuyến bay 40.2kg
Xe hơi 32.16kg

Câu hỏi thường gặp