Flights from Bologna to Napoli

  • Giá thấp nhất từ 79,47 US$
  • Thời gian trung bình 3h 43m
  • Chuyến mỗi ngày 74
  • Khoảng cách 471 km
  • CO₂ mỗi người 120 kg

chuyến bay từ Bologna đến Napoli

Quãng đường từ Bologna đến Napoli khoảng 471 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 3h 43m, với 74 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 79,47 US$
Thời gian hành trình 3h 43m
Chuyến mỗi ngày 74
Giá thấp nhất 79,47 US$
Giá cao nhất 2.625,71 US$
khởi hành đầu tiên 06:00
chuyến khởi hành cuối cùng 20:05
Khoảng cách 471 km
Đi Bologna
Đến Napoli
Nhà vận chuyển Brussels Airlines, Wizz Air Malta
Tìm giá tốt nhất
Ryanair32.97 kg CO₂
21:00Bologna / Borgo Panigale Airport
4h 10m
20:00Naples International Airport, NAP
79,90 US$
1 Thay đổi
Ryanair32.97 kg CO₂
16:50Bologna / Borgo Panigale Airport
3h 5m
07:20Naples International Airport, NAP
88,18 US$
1 Thay đổi
Wizz Air Malta32.97 kg CO₂
08:35Bologna / Borgo Panigale Airport
3h
19:00Naples International Airport, NAP
101,85 US$
1 Thay đổi

Các chuyến sắp tới từ Bologna đến Napoli

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

Ryanair 139,32 US$
05:45 Bologna / Borgo Panigale Airport
2h 50m · 1 Thay đổi
10:10 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 502,32 US$
06:00 Bologna / Borgo Panigale Airport
2h 55m · 1 Thay đổi
08:15 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 630,17 US$
06:00 Bologna / Borgo Panigale Airport
2h 55m · 1 Thay đổi
16:35 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 585,21 US$
06:00 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h 45m · 2 Thay đổi
13:20 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 575,35 US$
06:00 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h 45m · 2 Thay đổi
14:20 Naples International Airport, NAP
Lufthansa 418,73 US$
06:05 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h 30m · 1 Thay đổi
17:55 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 730,29 US$
06:05 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h 30m · 1 Thay đổi
12:15 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 629,63 US$
06:05 Bologna / Borgo Panigale Airport
4h 10m · 2 Thay đổi
16:35 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 708,58 US$
06:05 Bologna / Borgo Panigale Airport
4h 10m · 2 Thay đổi
13:20 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 464,82 US$
06:30 Bologna / Borgo Panigale Airport
4h 15m · 2 Thay đổi
14:00 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 640,88 US$
06:30 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h 35m · 2 Thay đổi
13:20 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 384,56 US$
06:30 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h 30m · 2 Thay đổi
17:35 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 228,56 US$
06:30 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h 5m · 2 Thay đổi
12:05 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 273,11 US$
06:30 Bologna / Borgo Panigale Airport
1h 55m · 1 Thay đổi
10:35 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 183,57 US$
06:30 Bologna / Borgo Panigale Airport
2h · 1 Thay đổi
14:20 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 107,45 US$
06:30 Bologna / Borgo Panigale Airport
1h 55m · 1 Thay đổi
18:50 Naples International Airport, NAP
Air Serbia 423,01 US$
06:30 Bologna / Borgo Panigale Airport
4h 5m · 2 Thay đổi
14:45 Naples International Airport, NAP
Wizz Air Malta 57,08 US$
08:35 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h · 1 Thay đổi
19:00 Naples International Airport, NAP
Air Serbia 247,34 US$
09:20 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h 35m · 1 Thay đổi
14:45 Naples International Airport, NAP
Air Serbia 493,80 US$
09:20 Bologna / Borgo Panigale Airport
4h 35m · 2 Thay đổi
10:35 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 630,17 US$
09:50 Bologna / Borgo Panigale Airport
2h 55m · 1 Thay đổi
22:55 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 586,21 US$
09:50 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h 40m · 2 Thay đổi
22:35 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 738,74 US$
09:50 Bologna / Borgo Panigale Airport
2h 55m · 1 Thay đổi
16:35 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 501,33 US$
09:50 Bologna / Borgo Panigale Airport
2h 55m · 1 Thay đổi
08:15 Naples International Airport, NAP
Austrian Airlines 145,46 US$
10:35 Bologna / Borgo Panigale Airport
2h 55m · 1 Thay đổi
16:50 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 417,44 US$
10:35 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h 45m · 2 Thay đổi
22:40 Naples International Airport, NAP
SWISS 291,49 US$
10:40 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h · 1 Thay đổi
18:30 Naples International Airport, NAP
Turkish Airlines 286,54 US$
10:40 Bologna / Borgo Panigale Airport
5h 10m · 1 Thay đổi
19:40 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 472,71 US$
10:40 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h 45m · 2 Thay đổi
18:50 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 212,67 US$
11:05 Bologna / Borgo Panigale Airport
1h 55m · 1 Thay đổi
18:50 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 307,81 US$
11:05 Bologna / Borgo Panigale Airport
2h · 1 Thay đổi
14:20 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 384,56 US$
11:05 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h 30m · 2 Thay đổi
17:35 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 350,98 US$
11:05 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h 35m · 2 Thay đổi
22:35 Naples International Airport, NAP
Ryanair 86,33 US$
12:00 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h 5m · 1 Thay đổi
16:50 Naples International Airport, NAP
Ryanair 191,46 US$
13:10 Bologna / Borgo Panigale Airport
2h 50m · 1 Thay đổi
17:10 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 575,35 US$
13:25 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h 40m · 2 Thay đổi
22:40 Naples International Airport, NAP
Lufthansa 590,65 US$
13:25 Bologna / Borgo Panigale Airport
2h 55m · 1 Thay đổi
22:55 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 601,06 US$
13:25 Bologna / Borgo Panigale Airport
2h 55m · 1 Thay đổi
08:15 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 585,21 US$
13:25 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h 40m · 2 Thay đổi
22:35 Naples International Airport, NAP
Luxair 705,62 US$
14:10 Bologna / Borgo Panigale Airport
4h 25m · 2 Thay đổi
22:40 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 683,89 US$
14:50 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h 30m · 1 Thay đổi
22:55 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 604,96 US$
14:50 Bologna / Borgo Panigale Airport
4h 25m · 2 Thay đổi
22:40 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 613,84 US$
14:50 Bologna / Borgo Panigale Airport
4h 10m · 2 Thay đổi
22:35 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 566,47 US$
14:50 Bologna / Borgo Panigale Airport
4h 10m · 2 Thay đổi
08:15 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 584,23 US$
14:50 Bologna / Borgo Panigale Airport
4h 10m · 2 Thay đổi
22:55 Naples International Airport, NAP
Eurowings 394,74 US$
14:55 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h 40m · 1 Thay đổi
12:40 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 115,29 US$
15:30 Bologna / Borgo Panigale Airport
1h 55m · 1 Thay đổi
18:50 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 384,56 US$
15:30 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h 35m · 2 Thay đổi
22:35 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 587,20 US$
17:20 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h 40m · 2 Thay đổi
07:45 Naples International Airport, NAP
Lufthansa 590,65 US$
17:20 Bologna / Borgo Panigale Airport
2h 55m · 1 Thay đổi
22:55 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 583,16 US$
17:20 Bologna / Borgo Panigale Airport
2h 55m · 1 Thay đổi
08:15 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 576,34 US$
17:20 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h 40m · 2 Thay đổi
10:35 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 709,57 US$
18:20 Bologna / Borgo Panigale Airport
4h 10m · 2 Thay đổi
13:20 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 710,55 US$
18:20 Bologna / Borgo Panigale Airport
4h 10m · 2 Thay đổi
07:45 Naples International Airport, NAP
Lufthansa 418,73 US$
18:20 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h 30m · 1 Thay đổi
22:55 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 375,01 US$
19:10 Bologna / Borgo Panigale Airport
4h 15m · 2 Thay đổi
09:00 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 115,29 US$
19:10 Bologna / Borgo Panigale Airport
2h · 1 Thay đổi
22:40 Naples International Airport, NAP
SWISS 274,70 US$
19:20 Bologna / Borgo Panigale Airport
2h 55m · 1 Thay đổi
08:45 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 535,03 US$
19:20 Bologna / Borgo Panigale Airport
2h 55m · 1 Thay đổi
14:00 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 506,27 US$
19:20 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h 40m · 2 Thay đổi
10:35 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 473,70 US$
19:20 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h 40m · 2 Thay đổi
18:55 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 436,53 US$
19:35 Bologna / Borgo Panigale Airport
2h 50m · 1 Thay đổi
19:00 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 436,53 US$
19:35 Bologna / Borgo Panigale Airport
2h 50m · 1 Thay đổi
09:00 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 447,05 US$
19:35 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h 45m · 2 Thay đổi
18:55 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 506,27 US$
19:35 Bologna / Borgo Panigale Airport
3h 45m · 2 Thay đổi
10:35 Naples International Airport, NAP
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Air France là hãng hàng không quốc gia của Pháp, có trụ sở tại Tremblay-en-France. Đây là công ty con của Tập đoàn Air France-KLM và là thành viên sáng lập của liên minh hàng không toàn cầu SkyTeam. Hãng khai thác đội bay hơn 200 máy bay, phục vụ hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Air France cung cấp một loạt các hạng du lịch, bao gồm Phổ thông, Phổ thông Cao cấp, Thương gia và La Première (Hạng Nhất). Hãng được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, chỗ ngồi thoải mái và các tùy chọn giải trí trên chuyến bay. Air France cam kết phát triển bền vững và đã thực hiện nhiều sáng kiến khác nhau để giảm tác động đến môi trường, chẳng hạn như đầu tư vào máy bay tiết kiệm nhiên liệu hơn và giảm nhựa sử dụng một lần.
Austria Airlines là hãng hàng không quốc gia của Áo, có trụ sở tại Viên. Nó khai thác các dịch vụ theo lịch trình đến hơn 130 điểm đến trên toàn thế giới, bao gồm Châu Âu, Bắc Mỹ, Châu Á và Châu Phi. Hãng hàng không là thành viên của Star Alliance và có đội bay hơn 80 chiếc, bao gồm Airbus A320, A321, A319, Boeing 767 và 777. Austria Airlines cung cấp nhiều hạng bay, bao gồm Phổ thông, Phổ thông Đặc biệt và Hạng Thương gia , tập trung vào việc cung cấp dịch vụ cao cấp và sự thoải mái cho hành khách. Hãng đã giành được nhiều giải thưởng về dịch vụ khách hàng, bao gồm Nhân viên Hàng không Tốt nhất Châu Âu và Dịch vụ Ăn uống Hạng Thương gia Tốt nhất.
British Airways là hãng hàng không quốc gia của Vương quốc Anh, có trụ sở tại London. Đây là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu và khai thác các chuyến bay đến hơn 180 điểm đến trên toàn thế giới. Hãng được thành lập vào năm 1974 và kể từ đó đã phát triển thành một công ty lớn trong ngành hàng không. British Airways được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, chỗ ngồi thoải mái và mạng đường bay rộng khắp. Hãng vận hành một đội bay gồm hơn 250 máy bay, bao gồm cả Airbus A380 và Boeing 787 Dreamliner. British Airways là thành viên của liên minh hàng không Oneworld và có thỏa thuận liên danh với một số hãng hàng không khác.
Brussels Airlines là hãng hàng không quốc gia của Bỉ, có trụ sở tại Brussels. Hãng khai thác các chuyến bay đến hơn 100 điểm đến ở Châu Âu, Châu Phi, Bắc Mỹ và Châu Á. Hãng được thành lập năm 2006 và là thành viên của Star Alliance. Brussels Airlines được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, đội bay hiện đại và cam kết bền vững. Nó cung cấp một loạt các hạng du lịch, bao gồm Phổ thông, Thương gia và Phổ thông cao cấp. Hãng cũng có một chương trình khách hàng thân thiết gọi là Miles & More, cho phép hành khách kiếm và đổi dặm cho các chuyến bay, nâng hạng và các phần thưởng khác. Brussels Airlines là công ty con của Tập đoàn Lufthansa.
ITA Airways là một hãng hàng không mới của Ý được thành lập vào năm 2021 để thay thế Alitalia đã phá sản. Hãng hàng không này thuộc sở hữu của chính phủ Ý và nhằm mục đích cung cấp dịch vụ chất lượng cao cho hành khách đồng thời thúc đẩy du lịch bền vững và có trách nhiệm. ITA Airways có kế hoạch khai thác một đội máy bay hiện đại và cung cấp một loạt các đường bay nội địa và quốc tế. Hãng cũng cam kết giảm tác động đến môi trường bằng cách đầu tư vào máy bay tiết kiệm nhiên liệu và áp dụng các hoạt động bền vững. ITA Airways được kỳ vọng sẽ đóng vai trò then chốt trong sự phục hồi của ngành hàng không Ý và đóng góp vào tăng trưởng kinh tế của đất nước.
Lufthansa là một hãng hàng không của Đức và là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu. Nó được thành lập vào năm 1953 và điều hành các chuyến bay đến hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Lufthansa là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. Hãng có đội bay hơn 300 máy bay, bao gồm cả máy bay Airbus và Boeing. Lufthansa cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thường xuyên có tên là Miles & More. Hãng hàng không được biết đến với dịch vụ chất lượng cao và đã giành được nhiều giải thưởng về tiêu chuẩn an toàn và sự hài lòng của khách hàng.
Scandinavian Airlines, thường được gọi là SAS, là hãng hàng không quốc gia của Đan Mạch, Na Uy và Thụy Điển. Hãng được thành lập vào năm 1946 và vận hành một đội gồm hơn 150 máy bay, phục vụ hơn 125 điểm đến trên toàn thế giới. SAS cung cấp cả các chuyến bay nội địa và quốc tế, cũng như chương trình khách hàng thường xuyên có tên là EuroBonus. Hãng được biết đến với chất lượng dịch vụ cao, đội bay hiện đại và cam kết phát triển bền vững. SAS đã giành được nhiều giải thưởng cho dịch vụ khách hàng của mình và đã được công nhận vì những nỗ lực giảm tác động đến môi trường thông qua các sáng kiến như sử dụng nhiên liệu sinh học và giảm chất thải.
Turkish Airlines là hãng hàng không quốc gia của Thổ Nhĩ Kỳ, có trụ sở tại Istanbul. Hãng khai thác các chuyến bay theo lịch trình đến hơn 300 điểm đến ở Châu Âu, Châu Á, Châu Phi và Châu Mỹ, khiến hãng trở thành một trong những hãng hàng không lớn nhất thế giới tính theo số điểm đến được phục vụ. Turkish Airlines đã giành được nhiều giải thưởng cho dịch vụ của mình, bao gồm "Hãng hàng không tốt nhất châu Âu" sáu năm liên tiếp từ 2011 đến 2016. Hãng vận hành đội bay hiện đại gồm hơn 350 máy bay, bao gồm Airbus A320, A330, A340, A350 và Boeing 737, 777 và 787. Turkish Airlines là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 32.97kg
Xe buýt 35.32kg
Chuyến bay 94.2kg
Xe hơi 75.36kg

Câu hỏi thường gặp