Flights from Florence to Napoli

  • Giá thấp nhất từ ≈ 57,30 US$ 49,99 €
  • Thời gian trung bình 1h 46m
  • Chuyến mỗi ngày 72
  • Khoảng cách 409 km
  • CO₂ mỗi người 104 kg

chuyến bay từ Florence đến Napoli

Quãng đường từ Florence đến Napoli khoảng 409 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 1h 46m, với 72 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất ≈ 57,30 US$ 49,99 €
Thời gian hành trình 1h 46m
Chuyến mỗi ngày 72
Giá thấp nhất ≈ 57,30 US$ 49,99 €
Giá cao nhất ≈ 2.720,50 US$ 2.373,29 €
khởi hành đầu tiên 06:05
chuyến khởi hành cuối cùng 20:00
Khoảng cách 409 km
Đi Florence
Đến Napoli
Nhà vận chuyển Austrian Airlines, KLM
Tìm giá tốt nhất
Volotea28.63 kg CO₂
14:40Firenze Peretola
1h 5m
22:30Naples International Airport, NAP
≈ 89,40 US$ 77,99 €
1 Thay đổi
easyJet28.63 kg CO₂
06:15Firenze Peretola
45 min
22:30Naples International Airport, NAP
≈ 99,72 US$ 86,99 €
1 Thay đổi
ITA Airways28.63 kg CO₂
19:00Firenze Peretola
22:40Naples International Airport, NAP
≈ 151,30 US$ 131,99 €
1 Thay đổi

Các chuyến sắp tới từ Florence đến Napoli

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

Easyjet ≈ 64,18 US$ 55,99 €
06:05 Firenze Peretola
10 min · 1 Thay đổi
22:30 Naples International Airport, NAP
ITA Airways ≈ 487,17 US$ 424,99 €
06:05 Firenze Peretola
1h · 1 Thay đổi
14:00 Naples International Airport, NAP
SWISS ≈ 328,98 US$ 286,99 €
06:05 Firenze Peretola
55 min · 1 Thay đổi
08:45 Naples International Airport, NAP
Volotea ≈ 97,42 US$ 84,99 €
06:05 Firenze Peretola
2h 15m · 2 Thay đổi
07:45 Naples International Airport, NAP
Volotea ≈ 57,30 US$ 49,99 €
06:05 Firenze Peretola
15 min · 1 Thay đổi
14:10 Naples International Airport, NAP
Easyjet ≈ 66,47 US$ 57,99 €
06:05 Firenze Peretola
10 min · 1 Thay đổi
12:45 Naples International Airport, NAP
ITA Airways ≈ 269,37 US$ 234,99 €
06:25 Firenze Peretola
· 1 Thay đổi
18:50 Naples International Airport, NAP
ITA Airways ≈ 441,31 US$ 384,99 €
06:25 Firenze Peretola
1h 25m · 2 Thay đổi
13:20 Naples International Airport, NAP
ITA Airways ≈ 302,61 US$ 263,99 €
06:25 Firenze Peretola
· 1 Thay đổi
10:25 Naples International Airport, NAP
ITA Airways ≈ 665,99 US$ 580,99 €
06:25 Firenze Peretola
2h 10m · 2 Thay đổi
12:20 Naples International Airport, NAP
KLM ≈ 1.499,35 US$ 1.307,99 €
06:30 Firenze Peretola
2h 30m · 1 Thay đổi
15:05 Naples International Airport, NAP
KLM ≈ 939,54 US$ 819,63 €
06:30 Firenze Peretola
3h 15m · 2 Thay đổi
14:20 Naples International Airport, NAP
Iberia ≈ 365,44 US$ 318,80 €
06:50 Firenze Peretola
3h · 1 Thay đổi
14:00 Naples International Airport, NAP
British Airways ≈ 784,72 US$ 684,57 €
07:05 Firenze Peretola
3h 10m · 1 Thay đổi
22:00 Naples International Airport, NAP
ITA Airways ≈ 679,74 US$ 592,99 €
08:15 Firenze Peretola
1h 50m · 2 Thay đổi
14:20 Naples International Airport, NAP
Lufthansa ≈ 584,72 US$ 510,09 €
08:15 Firenze Peretola
1h · 1 Thay đổi
12:20 Naples International Airport, NAP
ITA Airways ≈ 609,82 US$ 531,99 €
08:15 Firenze Peretola
1h · 1 Thay đổi
22:55 Naples International Airport, NAP
ITA Airways ≈ 679,74 US$ 592,99 €
09:45 Firenze Peretola
1h 45m · 2 Thay đổi
18:50 Naples International Airport, NAP
ITA Airways ≈ 612,11 US$ 533,99 €
09:45 Firenze Peretola
1h · 1 Thay đổi
16:35 Naples International Airport, NAP
Air France ≈ 501,16 US$ 437,20 €
10:00 Firenze Peretola
2h 5m · 1 Thay đổi
18:15 Naples International Airport, NAP
ITA Airways ≈ 651,09 US$ 567,99 €
10:20 Firenze Peretola
1h 35m · 1 Thay đổi
12:25 Naples International Airport, NAP
Lufthansa ≈ 552,67 US$ 482,13 €
10:20 Firenze Peretola
1h 35m · 1 Thay đổi
22:55 Naples International Airport, NAP
ITA Airways ≈ 613,26 US$ 534,99 €
10:30 Firenze Peretola
1h 40m · 2 Thay đổi
22:40 Naples International Airport, NAP
SWISS ≈ 623,58 US$ 543,99 €
10:30 Firenze Peretola
50 min · 1 Thay đổi
08:45 Naples International Airport, NAP
KLM ≈ 538,85 US$ 470,08 €
10:50 Firenze Peretola
3h 10m · 2 Thay đổi
22:40 Naples International Airport, NAP
KLM ≈ 549,39 US$ 479,27 €
10:50 Firenze Peretola
3h 10m · 2 Thay đổi
22:35 Naples International Airport, NAP
ITA Airways ≈ 528,43 US$ 460,99 €
11:00 Firenze Peretola
1h 50m · 2 Thay đổi
22:40 Naples International Airport, NAP
Austrian Airlines ≈ 366,36 US$ 319,60 €
11:00 Firenze Peretola
55 min · 1 Thay đổi
19:00 Naples International Airport, NAP
ITA Airways ≈ 343,88 US$ 299,99 €
11:20 Firenze Peretola
1h 30m · 2 Thay đổi
22:35 Naples International Airport, NAP
ITA Airways ≈ 441,31 US$ 384,99 €
11:20 Firenze Peretola
1h 25m · 2 Thay đổi
17:35 Naples International Airport, NAP
ITA Airways ≈ 175,37 US$ 152,99 €
11:20 Firenze Peretola
· 1 Thay đổi
14:20 Naples International Airport, NAP
Brussels Airlines ≈ 504,84 US$ 440,41 €
11:30 Firenze Peretola
2h 10m · 1 Thay đổi
12:05 Naples International Airport, NAP
KLM ≈ 588,99 US$ 513,82 €
12:10 Firenze Peretola
3h 20m · 2 Thay đổi
22:40 Naples International Airport, NAP
Air France ≈ 446,56 US$ 389,57 €
12:15 Firenze Peretola
2h 5m · 1 Thay đổi
18:15 Naples International Airport, NAP
Scandinavian Airlines ≈ 2.720,50 US$ 2.373,29 €
12:20 Firenze Peretola
2h 50m · 1 Thay đổi
12:00 Naples International Airport, NAP
Iberia ≈ 514,94 US$ 449,22 €
12:35 Firenze Peretola
3h 10m · 1 Thay đổi
22:05 Naples International Airport, NAP
Air France ≈ 501,16 US$ 437,20 €
13:00 Firenze Peretola
2h 5m · 1 Thay đổi
18:15 Naples International Airport, NAP
ITA Airways ≈ 676,31 US$ 589,99 €
13:35 Firenze Peretola
1h 45m · 2 Thay đổi
10:35 Naples International Airport, NAP
Lufthansa ≈ 584,72 US$ 510,09 €
13:35 Firenze Peretola
1h · 1 Thay đổi
22:55 Naples International Airport, NAP
ITA Airways ≈ 691,21 US$ 602,99 €
13:35 Firenze Peretola
1h 45m · 2 Thay đổi
22:35 Naples International Airport, NAP
Lufthansa ≈ 552,67 US$ 482,13 €
13:40 Firenze Peretola
1h 40m · 1 Thay đổi
22:55 Naples International Airport, NAP
Vueling ≈ 243,93 US$ 212,80 €
14:15 Firenze Peretola
1h 40m · 1 Thay đổi
20:50 Naples International Airport, NAP
Lufthansa ≈ 552,67 US$ 482,13 €
14:45 Firenze Peretola
1h 40m · 1 Thay đổi
22:55 Naples International Airport, NAP
ITA Airways ≈ 648,79 US$ 565,99 €
14:45 Firenze Peretola
1h 40m · 1 Thay đổi
12:25 Naples International Airport, NAP
SWISS ≈ 241,15 US$ 210,37 €
14:55 Firenze Peretola
55 min · 1 Thay đổi
08:45 Naples International Airport, NAP
ITA Airways ≈ 541,04 US$ 471,99 €
14:55 Firenze Peretola
1h 45m · 2 Thay đổi
22:40 Naples International Airport, NAP
British Airways ≈ 809,40 US$ 706,10 €
15:05 Firenze Peretola
2h 55m · 1 Thay đổi
14:05 Naples International Airport, NAP
Air France ≈ 363,00 US$ 316,67 €
15:20 Firenze Peretola
2h · 1 Thay đổi
22:05 Naples International Airport, NAP
ITA Airways ≈ 158,18 US$ 137,99 €
15:30 Firenze Peretola
55 min · 2 Thay đổi
22:10 Naples International Airport, NAP
ITA Airways ≈ 152,45 US$ 132,99 €
15:30 Firenze Peretola
· 1 Thay đổi
18:50 Naples International Airport, NAP
ITA Airways ≈ 151,55 US$ 132,21 €
15:30 Firenze Peretola
· 1 Thay đổi
22:40 Naples International Airport, NAP
ITA Airways ≈ 299,17 US$ 260,99 €
15:30 Firenze Peretola
1h 30m · 2 Thay đổi
22:35 Naples International Airport, NAP
ITA Airways ≈ 676,31 US$ 589,99 €
15:40 Firenze Peretola
1h 45m · 2 Thay đổi
10:35 Naples International Airport, NAP
Lufthansa ≈ 584,72 US$ 510,09 €
15:40 Firenze Peretola
1h · 1 Thay đổi
22:55 Naples International Airport, NAP
ITA Airways ≈ 680,89 US$ 593,99 €
15:40 Firenze Peretola
1h 45m · 2 Thay đổi
07:45 Naples International Airport, NAP
ITA Airways ≈ 562,82 US$ 490,99 €
15:40 Firenze Peretola
1h · 1 Thay đổi
16:35 Naples International Airport, NAP
ITA Airways ≈ 610,97 US$ 532,99 €
17:25 Firenze Peretola
1h · 1 Thay đổi
22:55 Naples International Airport, NAP
ITA Airways ≈ 565,11 US$ 492,99 €
17:25 Firenze Peretola
1h · 1 Thay đổi
16:35 Naples International Airport, NAP
ITA Airways ≈ 691,21 US$ 602,99 €
17:25 Firenze Peretola
1h 45m · 2 Thay đổi
07:45 Naples International Airport, NAP
ITA Airways ≈ 487,17 US$ 424,99 €
18:30 Firenze Peretola
55 min · 1 Thay đổi
09:00 Naples International Airport, NAP
ITA Airways ≈ 528,43 US$ 460,99 €
18:30 Firenze Peretola
1h 50m · 2 Thay đổi
10:35 Naples International Airport, NAP
ITA Airways ≈ 649,94 US$ 566,99 €
18:55 Firenze Peretola
1h 40m · 1 Thay đổi
12:25 Naples International Airport, NAP
ITA Airways ≈ 709,55 US$ 618,99 €
19:00 Firenze Peretola
2h 15m · 2 Thay đổi
12:20 Naples International Airport, NAP
ITA Airways ≈ 529,58 US$ 461,99 €
19:00 Firenze Peretola
2h 10m · 2 Thay đổi
14:00 Naples International Airport, NAP
ITA Airways ≈ 152,45 US$ 132,99 €
19:00 Firenze Peretola
· 1 Thay đổi
22:40 Naples International Airport, NAP
ITA Airways ≈ 151,55 US$ 132,21 €
19:00 Firenze Peretola
· 1 Thay đổi
18:50 Naples International Airport, NAP
ITA Airways ≈ 487,17 US$ 424,99 €
19:15 Firenze Peretola
50 min · 1 Thay đổi
08:45 Naples International Airport, NAP
ITA Airways ≈ 541,04 US$ 471,99 €
19:15 Firenze Peretola
1h 40m · 2 Thay đổi
10:35 Naples International Airport, NAP
KLM ≈ 615,33 US$ 536,80 €
20:00 Firenze Peretola
2h 30m · 1 Thay đổi
14:35 Naples International Airport, NAP
KLM ≈ 452,44 US$ 394,70 €
20:00 Firenze Peretola
3h 10m · 2 Thay đổi
13:20 Naples International Airport, NAP
KLM ≈ 416,29 US$ 363,16 €
20:00 Firenze Peretola
3h 15m · 2 Thay đổi
14:20 Naples International Airport, NAP
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Air France là hãng hàng không quốc gia của Pháp, có trụ sở tại Tremblay-en-France. Đây là công ty con của Tập đoàn Air France-KLM và là thành viên sáng lập của liên minh hàng không toàn cầu SkyTeam. Hãng khai thác đội bay hơn 200 máy bay, phục vụ hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Air France cung cấp một loạt các hạng du lịch, bao gồm Phổ thông, Phổ thông Cao cấp, Thương gia và La Première (Hạng Nhất). Hãng được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, chỗ ngồi thoải mái và các tùy chọn giải trí trên chuyến bay. Air France cam kết phát triển bền vững và đã thực hiện nhiều sáng kiến khác nhau để giảm tác động đến môi trường, chẳng hạn như đầu tư vào máy bay tiết kiệm nhiên liệu hơn và giảm nhựa sử dụng một lần.
Austria Airlines là hãng hàng không quốc gia của Áo, có trụ sở tại Viên. Nó khai thác các dịch vụ theo lịch trình đến hơn 130 điểm đến trên toàn thế giới, bao gồm Châu Âu, Bắc Mỹ, Châu Á và Châu Phi. Hãng hàng không là thành viên của Star Alliance và có đội bay hơn 80 chiếc, bao gồm Airbus A320, A321, A319, Boeing 767 và 777. Austria Airlines cung cấp nhiều hạng bay, bao gồm Phổ thông, Phổ thông Đặc biệt và Hạng Thương gia , tập trung vào việc cung cấp dịch vụ cao cấp và sự thoải mái cho hành khách. Hãng đã giành được nhiều giải thưởng về dịch vụ khách hàng, bao gồm Nhân viên Hàng không Tốt nhất Châu Âu và Dịch vụ Ăn uống Hạng Thương gia Tốt nhất.
British Airways là hãng hàng không quốc gia của Vương quốc Anh, có trụ sở tại London. Đây là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu và khai thác các chuyến bay đến hơn 180 điểm đến trên toàn thế giới. Hãng được thành lập vào năm 1974 và kể từ đó đã phát triển thành một công ty lớn trong ngành hàng không. British Airways được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, chỗ ngồi thoải mái và mạng đường bay rộng khắp. Hãng vận hành một đội bay gồm hơn 250 máy bay, bao gồm cả Airbus A380 và Boeing 787 Dreamliner. British Airways là thành viên của liên minh hàng không Oneworld và có thỏa thuận liên danh với một số hãng hàng không khác.
Brussels Airlines là hãng hàng không quốc gia của Bỉ, có trụ sở tại Brussels. Hãng khai thác các chuyến bay đến hơn 100 điểm đến ở Châu Âu, Châu Phi, Bắc Mỹ và Châu Á. Hãng được thành lập năm 2006 và là thành viên của Star Alliance. Brussels Airlines được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, đội bay hiện đại và cam kết bền vững. Nó cung cấp một loạt các hạng du lịch, bao gồm Phổ thông, Thương gia và Phổ thông cao cấp. Hãng cũng có một chương trình khách hàng thân thiết gọi là Miles & More, cho phép hành khách kiếm và đổi dặm cho các chuyến bay, nâng hạng và các phần thưởng khác. Brussels Airlines là công ty con của Tập đoàn Lufthansa.
ITA Airways là một hãng hàng không mới của Ý được thành lập vào năm 2021 để thay thế Alitalia đã phá sản. Hãng hàng không này thuộc sở hữu của chính phủ Ý và nhằm mục đích cung cấp dịch vụ chất lượng cao cho hành khách đồng thời thúc đẩy du lịch bền vững và có trách nhiệm. ITA Airways có kế hoạch khai thác một đội máy bay hiện đại và cung cấp một loạt các đường bay nội địa và quốc tế. Hãng cũng cam kết giảm tác động đến môi trường bằng cách đầu tư vào máy bay tiết kiệm nhiên liệu và áp dụng các hoạt động bền vững. ITA Airways được kỳ vọng sẽ đóng vai trò then chốt trong sự phục hồi của ngành hàng không Ý và đóng góp vào tăng trưởng kinh tế của đất nước.
Lufthansa là một hãng hàng không của Đức và là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu. Nó được thành lập vào năm 1953 và điều hành các chuyến bay đến hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Lufthansa là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. Hãng có đội bay hơn 300 máy bay, bao gồm cả máy bay Airbus và Boeing. Lufthansa cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thường xuyên có tên là Miles & More. Hãng hàng không được biết đến với dịch vụ chất lượng cao và đã giành được nhiều giải thưởng về tiêu chuẩn an toàn và sự hài lòng của khách hàng.
Scandinavian Airlines, thường được gọi là SAS, là hãng hàng không quốc gia của Đan Mạch, Na Uy và Thụy Điển. Hãng được thành lập vào năm 1946 và vận hành một đội gồm hơn 150 máy bay, phục vụ hơn 125 điểm đến trên toàn thế giới. SAS cung cấp cả các chuyến bay nội địa và quốc tế, cũng như chương trình khách hàng thường xuyên có tên là EuroBonus. Hãng được biết đến với chất lượng dịch vụ cao, đội bay hiện đại và cam kết phát triển bền vững. SAS đã giành được nhiều giải thưởng cho dịch vụ khách hàng của mình và đã được công nhận vì những nỗ lực giảm tác động đến môi trường thông qua các sáng kiến như sử dụng nhiên liệu sinh học và giảm chất thải.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 28.63kg
Xe buýt 30.67kg
Chuyến bay 81.8kg
Xe hơi 65.44kg

Câu hỏi thường gặp