Flights from Roma to Napoli

  • Giá thấp nhất từ 101,19 US$
  • Thời gian trung bình 3h 15m
  • Chuyến mỗi ngày 40
  • Khoảng cách 189 km
  • CO₂ mỗi người 48 kg

chuyến bay từ Roma đến Napoli

Quãng đường từ Roma đến Napoli khoảng 189 km. Trung bình, chuyến đi bằng chuyến bay mất 3h 15m, với 40 chuyến mỗi ngày.

Giá thấp nhất 101,19 US$
Thời gian hành trình 3h 15m
Chuyến mỗi ngày 40
Giá thấp nhất 101,19 US$
Giá cao nhất 1.033,57 US$
khởi hành đầu tiên 06:30
chuyến khởi hành cuối cùng 23:20
Khoảng cách 189 km
Đi Roma
Đến Napoli
Nhà vận chuyển easyJet, Aegean Airlines
Tìm giá tốt nhất
ITA Airways13.23 kg CO₂
18:10Rome Fiumicino Airport (FCO)
50 min
19:00Naples International Airport, NAP
118,03 US$
trực tiếp
ITA Airways13.23 kg CO₂
09:35Rome Fiumicino Airport (FCO)
55 min
10:30Naples International Airport, NAP
164,80 US$
trực tiếp
ITA Airways13.23 kg CO₂
13:25Rome Fiumicino Airport (FCO)
55 min
14:20Naples International Airport, NAP
164,80 US$
trực tiếp

Các chuyến sắp tới từ Roma đến Napoli

Giờ và giá tham khảo cho những ngày tới — hãy đặt vé để xác nhận chỗ trống và giá.

Ryanair 99,37 US$
05:45 Rome Fiumicino Airport (FCO)
3h 40m · 1 Thay đổi
21:30 Naples International Airport, NAP
Ryanair 126,39 US$
06:00 Rome Fiumicino Airport (FCO)
3h 25m · 1 Thay đổi
18:50 Naples International Airport, NAP
Ryanair 121,90 US$
06:25 Rome Fiumicino Airport (FCO)
3h 50m · 1 Thay đổi
14:45 Naples International Airport, NAP
Easyjet 124,13 US$
06:25 Rome Fiumicino Airport (FCO)
3h 55m · 1 Thay đổi
15:15 Naples International Airport, NAP
KLM 330,69 US$
06:30 Rome Fiumicino Airport (FCO)
4h 45m · 1 Thay đổi
15:05 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 445,85 US$
06:30 Rome Fiumicino Airport (FCO)
2h 35m · 1 Thay đổi
11:15 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 293,95 US$
06:30 Rome Fiumicino Airport (FCO)
2h 35m · 1 Thay đổi
13:20 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 445,85 US$
07:00 Rome Fiumicino Airport (FCO)
2h 35m · 1 Thay đổi
11:15 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 312,23 US$
07:00 Rome Fiumicino Airport (FCO)
2h 35m · 1 Thay đổi
13:20 Naples International Airport, NAP
Ryanair 122,46 US$
07:25 Rome Fiumicino Airport (FCO)
3h 50m · 1 Thay đổi
14:45 Naples International Airport, NAP
Ryanair 87,74 US$
07:45 Rome Fiumicino Airport (FCO)
3h 5m · 1 Thay đổi
07:20 Naples International Airport, NAP
Ryanair 122,66 US$
07:45 Rome Fiumicino Airport (FCO)
3h 5m · 1 Thay đổi
12:15 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 369,02 US$
08:00 Rome Fiumicino Airport (FCO)
2h 35m · 1 Thay đổi
13:20 Naples International Airport, NAP
Easyjet 128,28 US$
08:15 Rome Fiumicino Airport (FCO)
3h 55m · 1 Thay đổi
15:15 Naples International Airport, NAP
Ryanair 126,06 US$
08:15 Rome Fiumicino Airport (FCO)
3h 50m · 1 Thay đổi
14:45 Naples International Airport, NAP
Wizz Air Malta 114,69 US$
08:20 Rome Fiumicino Airport (FCO)
3h · 1 Thay đổi
19:00 Naples International Airport, NAP
SWISS 410,88 US$
08:30 Rome Fiumicino Airport (FCO)
3h 15m · 1 Thay đổi
14:00 Naples International Airport, NAP
Wizz Air 99,10 US$
08:30 Rome Fiumicino Airport (FCO)
3h 40m · 1 Thay đổi
15:55 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 480,29 US$
08:55 Rome Fiumicino Airport (FCO)
3h 35m · 2 Thay đổi
17:35 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 456,53 US$
08:55 Rome Fiumicino Airport (FCO)
3h 10m · 1 Thay đổi
19:00 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 391,29 US$
09:00 Rome Fiumicino Airport (FCO)
2h 35m · 1 Thay đổi
13:20 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 492,29 US$
09:15 Rome Fiumicino Airport (FCO)
3h 30m · 2 Thay đổi
17:35 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 180,38 US$
09:40 Rome Fiumicino Airport (FCO)
55 min · trực tiếp
10:35 Naples International Airport, NAP
SWISS 413,10 US$
09:40 Rome Fiumicino Airport (FCO)
3h 20m · 1 Thay đổi
14:00 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 177,98 US$
09:40 Rome Fiumicino Airport (FCO)
55 min · trực tiếp
10:35 Naples International Airport, NAP
KLM 757,16 US$
10:25 Rome Fiumicino Airport (FCO)
5h 10m · 1 Thay đổi
12:00 Naples International Airport, NAP
KLM 334,03 US$
10:25 Rome Fiumicino Airport (FCO)
5h · 1 Thay đổi
15:15 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 410,87 US$
10:30 Rome Fiumicino Airport (FCO)
2h 35m · 1 Thay đổi
22:35 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 448,72 US$
10:30 Rome Fiumicino Airport (FCO)
2h 30m · 1 Thay đổi
17:35 Naples International Airport, NAP
KLM 757,16 US$
12:45 Rome Fiumicino Airport (FCO)
5h · 1 Thay đổi
12:00 Naples International Airport, NAP
KLM 383,03 US$
12:45 Rome Fiumicino Airport (FCO)
4h 50m · 1 Thay đổi
15:15 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 177,98 US$
13:20 Rome Fiumicino Airport (FCO)
1h · trực tiếp
14:20 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 425,34 US$
14:00 Rome Fiumicino Airport (FCO)
2h 35m · 1 Thay đổi
22:35 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 524,91 US$
14:00 Rome Fiumicino Airport (FCO)
2h 30m · 1 Thay đổi
17:35 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 498,83 US$
16:00 Rome Fiumicino Airport (FCO)
2h 35m · 1 Thay đổi
22:35 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 373,02 US$
16:40 Rome Fiumicino Airport (FCO)
3h 15m · 1 Thay đổi
08:45 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 512,66 US$
17:00 Rome Fiumicino Airport (FCO)
2h 35m · 1 Thay đổi
22:35 Naples International Airport, NAP
KLM 757,16 US$
17:25 Rome Fiumicino Airport (FCO)
5h 5m · 1 Thay đổi
12:00 Naples International Airport, NAP
KLM 379,69 US$
17:25 Rome Fiumicino Airport (FCO)
4h 55m · 1 Thay đổi
19:50 Naples International Airport, NAP
KLM 381,91 US$
17:25 Rome Fiumicino Airport (FCO)
4h 55m · 1 Thay đổi
15:15 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 112,46 US$
17:55 Rome Fiumicino Airport (FCO)
55 min · trực tiếp
18:50 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 112,28 US$
17:55 Rome Fiumicino Airport (FCO)
55 min · trực tiếp
18:50 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 452,53 US$
18:00 Rome Fiumicino Airport (FCO)
2h 35m · 1 Thay đổi
22:35 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 407,53 US$
18:00 Rome Fiumicino Airport (FCO)
2h 35m · 1 Thay đổi
14:25 Naples International Airport, NAP
KLM 328,47 US$
19:40 Rome Fiumicino Airport (FCO)
4h 45m · 1 Thay đổi
15:15 Naples International Airport, NAP
KLM 757,16 US$
19:40 Rome Fiumicino Airport (FCO)
4h 55m · 1 Thay đổi
12:00 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 410,87 US$
20:00 Rome Fiumicino Airport (FCO)
2h 35m · 1 Thay đổi
07:45 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 373,02 US$
20:10 Rome Fiumicino Airport (FCO)
3h 15m · 1 Thay đổi
08:45 Naples International Airport, NAP
Brussels Airlines 381,93 US$
21:00 Rome Fiumicino Airport (FCO)
4h 30m · 1 Thay đổi
12:05 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 371,90 US$
21:30 Rome Fiumicino Airport (FCO)
3h 10m · 1 Thay đổi
19:00 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 112,46 US$
21:45 Rome Fiumicino Airport (FCO)
55 min · trực tiếp
22:40 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 112,28 US$
21:45 Rome Fiumicino Airport (FCO)
55 min · trực tiếp
22:40 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 425,34 US$
22:00 Rome Fiumicino Airport (FCO)
2h 35m · 1 Thay đổi
07:45 Naples International Airport, NAP
Ryanair 94,29 US$
22:00 Rome Fiumicino Airport (FCO)
3h 5m · 1 Thay đổi
07:20 Naples International Airport, NAP
ITA Airways 332,92 US$
22:00 Rome Fiumicino Airport (FCO)
2h 35m · 1 Thay đổi
14:25 Naples International Airport, NAP
Wizz Air Malta 106,88 US$
23:55 Rome Fiumicino Airport (FCO)
4h 15m · 1 Thay đổi
11:10 Naples International Airport, NAP
Xem toàn bộ lịch trình

Các hãng vận chuyển trên tuyến đường này

Tìm hiểu thêm về các nhà vận chuyển trên tuyến này.

Aegean Airlines là hãng hàng không lớn nhất ở Hy Lạp, khai thác các chuyến bay nội địa và quốc tế đến hơn 150 điểm đến. Được thành lập vào năm 1987, hãng hàng không đã phát triển trở thành một công ty lớn trong thị trường hàng không châu Âu, với đội bay hơn 60 máy bay và danh tiếng về dịch vụ chất lượng cao. Aegean Airlines là thành viên của Star Alliance, mạng lưới hãng hàng không toàn cầu bao gồm một số hãng hàng không lớn nhất thế giới. Hãng đã giành được nhiều giải thưởng về dịch vụ khách hàng, bao gồm giải thưởng Skytrax cho Hãng hàng không khu vực tốt nhất châu Âu trong 9 năm liên tiếp.
Air Serbia là hãng hàng không quốc gia của Serbia, có trụ sở tại Belgrade. Nó được thành lập vào năm 2013 với tư cách là người kế thừa của hãng hàng không quốc gia cũ, Jat Airways. Air Serbia khai thác các chuyến bay đến hơn 50 điểm đến ở Châu Âu, Trung Đông và Bắc Mỹ với đội máy bay Airbus hiện đại. Hãng cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thân thiết có tên là Etihad Guest. Air Serbia là thành viên của nhóm Đối tác Etihad Airways, bao gồm một số hãng hàng không khác trên thế giới. Hãng đã giành được một số giải thưởng về dịch vụ và hiệu suất của mình, bao gồm Hãng hàng không tốt nhất ở Đông Âu tại Giải thưởng Hàng không Thế giới.
British Airways là hãng hàng không quốc gia của Vương quốc Anh, có trụ sở tại London. Đây là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu và khai thác các chuyến bay đến hơn 180 điểm đến trên toàn thế giới. Hãng được thành lập vào năm 1974 và kể từ đó đã phát triển thành một công ty lớn trong ngành hàng không. British Airways được biết đến với dịch vụ chất lượng cao, chỗ ngồi thoải mái và mạng đường bay rộng khắp. Hãng vận hành một đội bay gồm hơn 250 máy bay, bao gồm cả Airbus A380 và Boeing 787 Dreamliner. British Airways là thành viên của liên minh hàng không Oneworld và có thỏa thuận liên danh với một số hãng hàng không khác.
ITA Airways là một hãng hàng không mới của Ý được thành lập vào năm 2021 để thay thế Alitalia đã phá sản. Hãng hàng không này thuộc sở hữu của chính phủ Ý và nhằm mục đích cung cấp dịch vụ chất lượng cao cho hành khách đồng thời thúc đẩy du lịch bền vững và có trách nhiệm. ITA Airways có kế hoạch khai thác một đội máy bay hiện đại và cung cấp một loạt các đường bay nội địa và quốc tế. Hãng cũng cam kết giảm tác động đến môi trường bằng cách đầu tư vào máy bay tiết kiệm nhiên liệu và áp dụng các hoạt động bền vững. ITA Airways được kỳ vọng sẽ đóng vai trò then chốt trong sự phục hồi của ngành hàng không Ý và đóng góp vào tăng trưởng kinh tế của đất nước.
Lufthansa là một hãng hàng không của Đức và là một trong những hãng hàng không lớn nhất ở châu Âu. Nó được thành lập vào năm 1953 và điều hành các chuyến bay đến hơn 200 điểm đến trên toàn thế giới. Lufthansa là thành viên của Star Alliance, liên minh hàng không lớn nhất thế giới. Hãng có đội bay hơn 300 máy bay, bao gồm cả máy bay Airbus và Boeing. Lufthansa cung cấp nhiều dịch vụ cho hành khách, bao gồm giải trí trên chuyến bay, Wi-Fi và chương trình khách hàng thường xuyên có tên là Miles & More. Hãng hàng không được biết đến với dịch vụ chất lượng cao và đã giành được nhiều giải thưởng về tiêu chuẩn an toàn và sự hài lòng của khách hàng.

Lượng phát thải CO₂ theo phương tiện

Tàu 13.23kg
Xe buýt 14.18kg
Chuyến bay 37.8kg
Xe hơi 30.24kg

Câu hỏi thường gặp